Nhập bài toán...
| Hạng | Chủ đề | Bài toán | Bài toán đã được định dạng |
|---|---|---|---|
| 87101 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | 2x^3+8x^2+4x=-16 | |
| 87102 | Xác định nếu Đúng | 8*4=8*4 | |
| 87103 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | 2x^2-9x+10=0 | |
| 87104 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | 2x^2-7x+5=0 | |
| 87105 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | 2x^2-7x-4=0 | |
| 87106 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | 2x^3+2x^2-19x+20=0 | |
| 87107 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | 2x^3+10x^2+12x=0 | |
| 87108 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | 2x^3+16=x^2+32x | |
| 87109 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | 12x^2-5x-2=0 | |
| 87110 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | 12x^2-8x=0 | |
| 87111 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | -10y+18=-3(5y-7)+5y | |
| 87112 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | 15a^2-3a=3-7a | |
| 87113 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | 15x-16=15/x | |
| 87114 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | -19x^3-12x^2+16x=0 | |
| 87115 | Xác định nếu Đúng | 9+(-9)=0 | |
| 87116 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | 2(w-3)-5w=-3(w+3) | |
| 87117 | Xác định nếu Đúng | 9+0=9 | |
| 87118 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | 2b^3-30b=4b^2 | |
| 87119 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^3+3x^2-9x-27=0 | |
| 87120 | Xác định nếu Đúng | 9+8=17 | |
| 87121 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^3+2x^2-4x-8=0 | |
| 87122 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^3+16x=0 | |
| 87123 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^3+x^2-81x-81=0 | |
| 87124 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^3+1331=0 | |
| 87125 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^3-x^2-12x=0 | |
| 87126 | Xác định nếu Đúng | logarit tự nhiên của e+ logarit tự nhiên của e = logarit tự nhiên của e^2 | |
| 87127 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^3+4x^2-21x=0 | |
| 87128 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^3+6x^2+8x=0 | |
| 87129 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^3+9x=0 | |
| 87130 | Xác định nếu Đúng | logarit cơ số 2 của 100 = logarit cơ số 6 của 20 | |
| 87131 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^-3=1/64 | |
| 87132 | Xác định nếu Đúng | logarit cơ số 27 của 9=1.5 | |
| 87133 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^3=0 | |
| 87134 | Xác định nếu Đúng | logarit cơ số 7 của 25=2 logarit cơ số 7 của 5 | |
| 87135 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^3=4x | |
| 87136 | Xác định nếu Đúng | logarit cơ số 9 của 81=4 logarit cơ số 9 của 3 | |
| 87137 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^3=343 | |
| 87138 | Xác định nếu Đúng | logarit của 100=e | |
| 87139 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^3-12x^2+32x=0 | |
| 87140 | Xác định nếu Đúng | sin(30)=1/2 | |
| 87141 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^2-8x=20 | |
| 87142 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^2-6x-72=0 | |
| 87143 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^2-6x-5=0 | |
| 87144 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^2-7=0 | |
| 87145 | Chứng mình Đẳng Thức | (sec(x)-cos(x))/(sec(x))=sin(x)^2 | |
| 87146 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^-2-2x^-1-15=0 | |
| 87147 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^-2-2x^-1-8=0 | |
| 87148 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^-2-6x^-1+8=0 | |
| 87149 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^2+12x+20=0 | |
| 87150 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^2+15x+ căn bậc hai của x^2+15x=20 | |
| 87151 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^2+15x+2 căn bậc hai của x^2+15x=24 | |
| 87152 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^2+16=0 | |
| 87153 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^2+2x=24 | |
| 87154 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^2+5x+7=0 | |
| 87155 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^2+4x-77=0 | |
| 87156 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^2+x-56=0 | |
| 87157 | Chứng mình Đẳng Thức | (1-cos(x)^2)sec(x)=sin(x)tan(x) | |
| 87158 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^2=-11x-10 | |
| 87159 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^2+6x-5=0 | |
| 87160 | Chứng mình Đẳng Thức | logarit cơ số 4 của 7+ logarit cơ số 4 của 2 = logarit cơ số 4 của 14 | |
| 87161 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^2+7x-30=0 | |
| 87162 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^2+7x=8 | |
| 87163 | Tìm Phương Tích Của Một Tập Hợp | A=(2,1,-4,-9) | |
| 87164 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^2+7x-60=0 | |
| 87165 | Tìm Phương Tích Của Một Tập Hợp | A=(5,4,6) | |
| 87166 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^2=-7x-7 | |
| 87167 | Tìm Phương Tích Của Một Tập Hợp | A={-1,20,3,17,5} | |
| 87168 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^2-13x+30=0 | |
| 87169 | Tìm Phương Tích Của Một Tập Hợp | a=(8,13) | |
| 87170 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^2-14=5x | |
| 87171 | Tìm Phương Tích Của Một Tập Hợp | s=(a,b,c) | |
| 87172 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | căn bậc ba của x+7=4 | |
| 87173 | Tìm Tập Xác Định của Tổng của Hai Hàm Số | f(x) = square root of 4x-1 , g(x)=1/x | , |
| 87174 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | căn bậc ba của x-1-4=0 | |
| 87175 | Tìm Tập Xác Định của Tổng của Hai Hàm Số | f(x) = square root of x , g(x)=x-9 | , |
| 87176 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | căn bậc ba của x-2=3 | |
| 87177 | Tìm Tập Xác Định của Tổng của Hai Hàm Số | f(x)=4x , g(x)=3x+1 | , |
| 87178 | Tìm Tập Xác Định của Tổng của Hai Hàm Số | f(x)=8x+1 , g(x) = square root of x | , |
| 87179 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | căn bậc ba của x=4 | |
| 87180 | Tìm Tập Xác Định của Tổng của Hai Hàm Số | f(x)=2/(x-3) g(x)=6/x | |
| 87181 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | căn bậc ba của 9x-8-4=0 | |
| 87182 | Tìm hàm ngược | [[2,-5],[-1,3]] | |
| 87183 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | căn bậc ba của 6x=-3 | |
| 87184 | Tìm hàm ngược | [[40/13,70/13],[28/13,140/13]] | |
| 87185 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x/(2x-4)-2=1/(x-2) | |
| 87186 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x/3-1/x=2/3 | |
| 87187 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x/3-70/(3x)=-1 | |
| 87188 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x/(x^2-9)-1/(x-3)=1/(4x-12) | |
| 87189 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | căn bậc năm của x^2+18x=-2 | |
| 87190 | Tìm hàm ngược | [[4,3],[2,2]] | |
| 87191 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^(2/5)+x^(1/5)-6=0 | |
| 87192 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^(2/3)+3x^(1/3)-10=0 | |
| 87193 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^(2/5)-2x^(1/5)-3=0 | |
| 87194 | Tìm hàm ngược | [[2,3],[4,6]] | |
| 87195 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^(-3/2)=1/729 | |
| 87196 | Tìm hàm ngược | [[11,-5],[2,-1]] | |
| 87197 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^(1/2)-4=1 | |
| 87198 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^(-2/3)+x^(-1/3)-2=0 | |
| 87199 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^(1/3)=3 | |
| 87200 | Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử | x^(4/3)=81 |