Những bài toán phổ biến
Hạng Chủ đề Bài toán Bài toán đã được định dạng
83101 Tìm Tất Cả Các Số Nguyên k Để Cho Tam Thức Có Thể Được Phân Tích Thành Nhân Tử 4x^2-kx+49
83102 Giải x 256^(5x)=64^(x+1)
83103 Giải x 256^(5x)=64^(x+3)
83104 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (z-3)^7
83105 Giải x (25x)/5-7x=12
83106 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (qx+sy)^5
83107 Giải x 27^(5x)=9^(x+3)
83108 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (r+4)^3
83109 Giải x 27^x=1/( căn bậc hai của 3)
83110 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (s-5v)^5
83111 Giải x 27^x=1/9
83112 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (p-q)^3
83113 Giải x (2x)/3=x/6+1
83114 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (p+q)^7
83115 Giải x |2x-1|<=5
83116 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (p-2q)^6
83117 Giải x 2/(x^2-1)=4/(x+1)
83118 Giải x 2/7x+4/7=-4/7
83119 Giải x 2/9x=2/3
83120 Giải x 2/5x-1/3x=4
83121 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (v-u)^6
83122 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (c+3)^5
83123 Giải x 2/3x=-8
83124 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (c+5)^5
83125 Giải x (16x^2-9)/(4x+3)=-6
83126 Giải x 14^x=5
83127 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (c+9)^5
83128 Giải x 16^(x+1)=8^(2x+1)
83129 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (ax-by)^3
83130 Giải x 13^(x+2)=5
83131 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (m+2n-3f)^2
83132 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (-a+b)^5
83133 Giải x 11^2+10^2=x^2
83134 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (a+b)^1
83135 Rút gọn -2a(b+3-2a)
83136 Giải a A=3pa^2
83137 Giải a 6a-6=2a+14
83138 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (a-7b)^3
83139 Giải a a-1/2=3/5
83140 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (a-b^2)^5
83141 Giải b 1/16=b^-2
83142 Giải a P=a+3b+4c
83143 Giải a t = square root of (4p^2R)/a
83144 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (x^2-1/x)^15
83145 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (x- căn bậc hai của 3)^2
83146 Giải a G=(ab)/z
83147 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (x^2-3)^4
83148 Rút gọn 6/( căn bậc hai của 2- căn bậc hai của 3)
83149 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (x^2-1)^3
83150 Giải y 2/3*(y+2)-5/6*(y-1)=5/4*(y-3)-4
83151 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (x^2-1)^4
83152 Giải a 3/c=1/a+5/b
83153 Giải a |-3a|=24
83154 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (x^3+3y)^4
83155 Giải a 1/10*(a+2)=1/4*(2-a)
83156 Vẽ Đồ Thị ((x-3)^2)/9-((y-2)^2)/16=1
83157 Giải a 4=3a-14
83158 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (x^4+y^5)^9
83159 Giải a -3e^(7a+9)+6=-6
83160 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (x+1/x)^3
83161 Giải a 20-a=10a-2
83162 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (x+ căn bậc hai của 3)^2
83163 Giải x 14x+2=12x
83164 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (x+ căn bậc hai của 5/3y)^4
83165 Giải a 1+a/5=-1
83166 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (x-y^2)^3
83167 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (x-3y)^14
83168 Giải b logarit của 16+2b = logarit của b^2-4b
83169 Giải b t=(2u)/(b+e)
83170 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (x-3i)^3
83171 Giải c -3c-12=-5+c
83172 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (y+3)^5
83173 Giải c -19+c/3=8
83174 Giải C A=2/9*(B+C)
83175 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (y-5x)^3
83176 Giải c -9c-12+3c=12
83177 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (x+a)^2
83178 Giải c 5c-4-2c+1=8c+2
83179 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (x+y)^18
83180 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai (y-3)^2=4y-12
83181 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (x-2y)^11
83182 Giải b 10=(2)(-2)+b
83183 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (x-1)^9
83184 Phân Tích Nhân Tử 25g^2+60gh+36h^2
83185 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (x+6)^5
83186 Giải b 6+3b=-18
83187 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (x+6)^6
83188 Giải b 4b+6=-2
83189 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (x+4y)^12
83190 Giải c c=5/9*(77-32)
83191 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (x+1)^10
83192 Xác định nếu Lẻ, Chẵn, hoặc Không Phải Cả Hai f(x)=x^7+x^5
83193 Giải g 20+g+g=14
83194 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (7x-6y)^2
83195 Giải g a=gs
83196 Giải h 1/4=1/4h+4
83197 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức (9-x)^2
83198 Giải f -2(2f-4)=-4(-f+2)
83199 Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức ( căn bậc hai của x+ căn bậc hai của 6)^2
83200 Giải n n/2+5=3
Mathway yêu cầu javascript và một trình duyệt hiện đại.