Nhập bài toán...
| Hạng | Chủ đề | Bài toán | Bài toán đã được định dạng |
|---|---|---|---|
| 81501 | Ước Tính | ( căn bậc hai của 3)/( căn bậc hai của 27) | |
| 81502 | Ước Tính | ( căn bậc ba của 3* căn bậc bốn của 3)^12 | |
| 81503 | Ước Tính | ( căn bậc bốn của 187)^3 | |
| 81504 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=x^5+3x^4*8x^3+14x^2+16x+8 | |
| 81505 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=X^4-8x^3+15x^2+58x+34 | |
| 81506 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=x^4-4x^3-18x^2+108x-135 | |
| 81507 | Ước Tính | (3+ căn bậc hai của 5)/(4- căn bậc hai của 5) | |
| 81508 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=x^4-16x^3+50x^2+152x+85 | |
| 81509 | Ước Tính | (3 căn bậc hai của 8)/(4 căn bậc hai của 6) | |
| 81510 | Ước Tính | (4 căn bậc hai của 2)/(3 căn bậc hai của 5) | |
| 81511 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=x^4+6x^3+5x^2-30x-50 | |
| 81512 | Ước Tính | 4/( căn bậc hai của 5+ căn bậc hai của 3) | |
| 81513 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=x^3+4x^2-82x-85 | |
| 81514 | Ước Tính | (4 căn bậc bốn của 48)/( căn bậc bốn của 3) | |
| 81515 | Ước Tính | (3 căn bậc hai của 11+ căn bậc hai của 5)/( căn bậc hai của 11- căn bậc hai của 5) | |
| 81516 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=x^3+6x^2-182x-187 | |
| 81517 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=x^3+6x^2+5x-12 | |
| 81518 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=x^3+5x^2-51x-55 | |
| 81519 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=9x^4-x^3+5x^2-2x-33 | |
| 81520 | Ước Tính | (2 căn bậc hai của 15)/(-4- căn bậc hai của 12) | |
| 81521 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=9x^4-x^3+3x^2-5x-15 | |
| 81522 | Ước Tính | ( căn bậc ba của 2)/( căn bậc ba của 5) | |
| 81523 | Ước Tính | ( căn bậc ba của 189)/( căn bậc ba của 7) | |
| 81524 | Ước Tính | ( căn bậc ba của 128)/( căn bậc ba của 2) | |
| 81525 | Ước Tính | ( căn bậc hai của -80)/( căn bậc hai của 10) | |
| 81526 | Ước Tính | ( căn bậc hai của 8)/( căn bậc hai của 3) | |
| 81527 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=x^3+11x^2-5x-55 | |
| 81528 | Ước Tính | ( căn bậc ba của 4)/( căn bậc hai của 2) | |
| 81529 | Ước Tính | ( căn bậc bốn của 3)/( căn bậc bốn của 7) | |
| 81530 | Ước Tính | ( căn bậc hai của 7- căn bậc hai của 5)/( căn bậc hai của 35- căn bậc hai của 34) | |
| 81531 | Ước Tính | ( căn bậc hai của 7)/( căn bậc hai của 28) | |
| 81532 | Ước Tính | ( căn bậc hai của -72)/( căn bậc hai của -6) | |
| 81533 | Ước Tính | ( căn bậc hai của -72)/( căn bậc hai của -3) | |
| 81534 | Ước Tính | ( căn bậc hai của 65)/( căn bậc hai của 5) | |
| 81535 | Ước Tính | ( căn bậc hai của -60)/( căn bậc hai của -3) | |
| 81536 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=x^3-3x^2-49x+147 | |
| 81537 | Ước Tính | ( căn bậc hai của -54)/( căn bậc hai của -6) | |
| 81538 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=x^3-59x^2+511x-1029 | |
| 81539 | Ước Tính | ( căn bậc hai của -50)/( căn bậc hai của 2) | |
| 81540 | Ước Tính | ( căn bậc hai của 42)/( căn bậc hai của 6) | |
| 81541 | Ước Tính | ( căn bậc hai của 46)/( căn bậc hai của 2) | |
| 81542 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=x^3+7x^2-20x-26 | |
| 81543 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=x^3+7x^2-33x-39 | |
| 81544 | Ước Tính | 1/(-( căn bậc hai của 2)/2) | |
| 81545 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=x^3+8x^2-15x-22 | |
| 81546 | Ước Tính | -8/( căn bậc hai của x-3) | |
| 81547 | Ước Tính | ( căn bậc hai của 3xy^2)/( căn bậc hai của 5xy^3) | |
| 81548 | Viết ở Dạng Tổng Quát | y=3x+4 | |
| 81549 | Viết ở Dạng Tổng Quát | y=-x+5 | |
| 81550 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=x^3+8x^2-70x-77 | |
| 81551 | Viết ở Dạng Tổng Quát | y=x-2 | |
| 81552 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=x^3+8x^2-78x-85 | |
| 81553 | Viết ở Dạng Tổng Quát | y=-7/5x+1 | |
| 81554 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=x^3+8x^2-58x-65 | |
| 81555 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (x-5)^7 | |
| 81556 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=x^3-10x^2-13x+22 | |
| 81557 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (x-6y)^2 | |
| 81558 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=x^3-17x^2+87x-135 | |
| 81559 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (x+y)^11 | |
| 81560 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=x^3-13x^2+50x-56 | |
| 81561 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (x-15)^2 | |
| 81562 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (x-1)^6 | |
| 81563 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (x+(3+5i))^2 | |
| 81564 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (x+10)^4 | |
| 81565 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | P(x)=8x^3+2x^2-14x+5 | |
| 81566 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (x+3y)^6 | |
| 81567 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | p(x)=x^4-1 | |
| 81568 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (s+2v)^5 | |
| 81569 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (d-3)^6 | |
| 81570 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (p+q)^5 | |
| 81571 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (n+5)^2 | |
| 81572 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (7x-3y)^2 | |
| 81573 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | P(x)=2x^5-11x^4+19x^3-17x^2+17x-6 | |
| 81574 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (6x-4y)^2 | |
| 81575 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | M(x)=28x^3-27x^2+8x-2 | |
| 81576 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (6x-7y)^2 | |
| 81577 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | N(x)=x^3-5x^2-10x+50 | |
| 81578 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (5y+7)^2 | |
| 81579 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (9x+8)^2 | |
| 81580 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | h(x)=x^4-7x^3+11x^2+7x-12 | |
| 81581 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (8x+2)^2 | |
| 81582 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (8v+s)^5 | |
| 81583 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (8x-6)^2 | |
| 81584 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (b-5)^2 | |
| 81585 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (2x-3)^8 | |
| 81586 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (2x-4y)^2 | |
| 81587 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | h(x)=3x^4+13x^3+x^2-13x-4 | |
| 81588 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (2y+1)^2 | |
| 81589 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (3a+4)^3 | |
| 81590 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (3a+5b)^2 | |
| 81591 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | g(x)=x^4+6x^3+7x^2-6x-8 | |
| 81592 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (3+t)^5 | |
| 81593 | Tìm Số Hạng Cao Nhất | 2n+5-3p+4n | |
| 81594 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (4a^2+b)^2 | |
| 81595 | Tìm Số Hạng Cao Nhất | x^2-10xy+3y+y^2-1 | |
| 81596 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (3y+4)^2 | |
| 81597 | Tìm Tất Cả Các Đáp Án Phức | 1/2+1/(2x)=(x^2-7x+10)/(4x) | |
| 81598 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (4x-2y)^2 | |
| 81599 | Tìm Tất Cả Các Đáp Án Phức | 2/(x-3)+5/(x-2)=(7x-19)/((x-3)(x-2)) | |
| 81600 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (5x-1)^3 |