Nhập bài toán...
| Hạng | Chủ đề | Bài toán | Bài toán đã được định dạng |
|---|---|---|---|
| 81401 | Ước Tính | 4 căn bậc hai của 96 | |
| 81402 | Tìm Nghịch Đảo | 4 3/5 | |
| 81403 | Ước Tính | 4 căn bậc hai của 36 | |
| 81404 | Tìm Nghịch Đảo | 2 4/5 | |
| 81405 | Ước Tính | 4 căn bậc hai của -20 | |
| 81406 | Tìm Nghịch Đảo | 3÷10 | |
| 81407 | Ước Tính | 4 căn bậc hai của 13 | |
| 81408 | Tìm Nghịch Đảo | 2 1/4 | |
| 81409 | Ước Tính | 3 căn bậc hai của 147 | |
| 81410 | Ước Tính | 3(8 căn bậc hai của 3-7) | |
| 81411 | Ước Tính | 2 căn bậc hai của 3( căn bậc hai của 11+ căn bậc hai của 3) | |
| 81412 | Ước Tính | 2 căn bậc hai của 121 | |
| 81413 | Viết ở Dạng Tổng Quát | 144x^2+144y^2+72x+192y+37=0 | |
| 81414 | Ước Tính | căn bậc tám của 75^4 | |
| 81415 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=15x^4+28x^3+66x^2+196x+63 | |
| 81416 | Ước Tính | căn bậc sáu của 32^3 | |
| 81417 | Ước Tính | căn bậc sáu của 48^3 | |
| 81418 | Ước Tính | căn bậc sáu của 81/4 | |
| 81419 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=10x^3+63x^2+87x-20 | |
| 81420 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(t)=25t^3-75t^2+49t+13 | |
| 81421 | Ước Tính | - căn bậc năm của -7776 | |
| 81422 | Ước Tính | căn bậc năm của 32768 | |
| 81423 | Ước Tính | căn bậc năm của 18 | |
| 81424 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | c(x)=3x^4-2x^3-21x^2-4x+12 | |
| 81425 | Ước Tính | căn bậc năm của 27 | |
| 81426 | Ước Tính | căn bậc năm của 0 | |
| 81427 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=3x^4-2x^3+74x^2-50x-25 | |
| 81428 | Ước Tính | căn bậc bốn của 72 | |
| 81429 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=33x^4+28x^3+48x^2+140x+45 | |
| 81430 | Ước Tính | căn bậc bốn của 81/625 | |
| 81431 | Ước Tính | căn bậc bốn của 1024 | |
| 81432 | Ước Tính | căn bậc ba của 33 | |
| 81433 | Khai Triển Biểu Thức Lôgarit | logarit cơ số 3 của 3x^2 | |
| 81434 | Ước Tính | căn bậc ba của 257 | |
| 81435 | Ước Tính | căn bậc ba của 26 | |
| 81436 | Ước Tính | căn bậc bốn của 256/625 | |
| 81437 | Ước Tính | căn bậc bốn của 256/81 | |
| 81438 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=2x^4-5x^3-20x^2+115x-52 | |
| 81439 | Ước Tính | căn bậc ba của 65 | |
| 81440 | Ước Tính | căn bậc ba của -625 | |
| 81441 | Tìm Bất Kỳ Phương Trình Nào mà Vuông Góc với Đường Thẳng | y=-2x+5 | |
| 81442 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=2x^3+9x^2-8x-15 | |
| 81443 | Tìm Bất Kỳ Phương Trình Nào mà Vuông Góc với Đường Thẳng | y=3x | |
| 81444 | Giải h | a=2lw+2lh+2wh | |
| 81445 | Tìm Bất Kỳ Phương Trình nào mà song song với Đường Thẳng | y=-3x+4 | |
| 81446 | Tìm Bất Kỳ Phương Trình Nào mà Vuông Góc với Đường Thẳng | 5x+2y=4 | |
| 81447 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=24x^3+40x^2-2x-12 | |
| 81448 | Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học | 90000 | |
| 81449 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=-169x^9-x^8+x+13 | |
| 81450 | Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học | 64 | |
| 81451 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=15x^3+371x^2-103x-75 | |
| 81452 | Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học | 6400 | |
| 81453 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=15x^3+389x^2+353x+75 | |
| 81454 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=6x^3+13x^2-41x+12 | |
| 81455 | Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học | 600000000 | |
| 81456 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=60x^2-57x-18 | |
| 81457 | Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học | 5000 | |
| 81458 | Vẽ Đồ Thị | x<=-5 | |
| 81459 | Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học | 300000 | |
| 81460 | Vẽ Đồ Thị | y=-4x^2-8x-6 | |
| 81461 | Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học | 360000 | |
| 81462 | Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học | 0.0005 | |
| 81463 | Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học | 0.0004 | |
| 81464 | Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học | 0.00000000001 | |
| 81465 | Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học | 0.000000009 | |
| 81466 | Trừ | 3-7 | |
| 81467 | Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học | 1200 | |
| 81468 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=4x^5-7x^3+6x^2+5 | |
| 81469 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=54x^3+63x^2-39x-18 | |
| 81470 | Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học | 2000000 | |
| 81471 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=54x^3-99x^2+15x+18 | |
| 81472 | Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học | 200 | |
| 81473 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | F(x)=5x^3-9x^2-17x-3 | |
| 81474 | Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học | 0.009 | |
| 81475 | Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học | 100000 | |
| 81476 | Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học | 0.6 | |
| 81477 | Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Thường | 5*10^-6 | |
| 81478 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=-4x^3+23x^2-14x-5 | |
| 81479 | Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Thường | 5.2*10^-7 | |
| 81480 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=-4x^3+31x^2-20x-7 | |
| 81481 | Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Thường | 3*10^6 | |
| 81482 | Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Thường | 2.8*10^8 | |
| 81483 | Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Thường | 8*10^-4 | |
| 81484 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=4x^4+8x^3-33x^2-2x+8 | |
| 81485 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=4x^4+5x^3-10x^2-2x-3 | |
| 81486 | Ước Tính | -3 căn của -8 | |
| 81487 | Ước Tính | (3 căn bậc hai của 6)(2 căn bậc hai của 2) | |
| 81488 | Ước Tính | ( căn bậc hai của 3)( căn bậc năm của 3) | |
| 81489 | Hữu tỷ hóa Mẫu Số | 6/(6+ căn bậc hai của 12x) | |
| 81490 | Ước Tính | ( căn bậc hai của 10)/2 | |
| 81491 | Ước Tính | ( căn bậc hai của -120)/( căn bậc hai của 10) | |
| 81492 | Ước Tính | ( căn bậc hai của 11)/( căn bậc hai của 7) | |
| 81493 | Ước Tính | ( căn bậc hai của 15)/( căn bậc hai của 60) | |
| 81494 | Ước Tính | ( căn bậc hai của 150)/( căn bậc hai của 3) | |
| 81495 | Ước Tính | ( căn bậc hai của 182)/(14 căn bậc hai của 13+13 căn bậc hai của 14) | |
| 81496 | Ước Tính | ( căn bậc hai của 4)/( căn bậc hai của 5) | |
| 81497 | Ước Tính | ( căn bậc hai của 34)/( căn bậc hai của 17) | |
| 81498 | Ước Tính | ( căn bậc hai của 32)/( căn bậc hai của 8) | |
| 81499 | Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ để Tìm Tất Cả Các Nghiệm Có Thể Có | f(x)=x^5-8x^4+21x^3-12x^2-22x+20 | |
| 81500 | Ước Tính | ( căn bậc hai của 32)/4 |