Những bài toán phổ biến
Hạng Chủ đề Bài toán Bài toán đã được định dạng
31501 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học 50.6
31502 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 2/(5x)+1/4=39/(10x)-1/3
31503 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học 510
31504 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học 52 , 0 , 0 , ,
31505 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử (2x-5)/x=(x-2)/3
31506 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học 52000
31507 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học 57000
31508 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 1/(3x+9)-2/(x+3)=2
31509 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học 60000000
31510 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học 6000000000000
31511 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 1/(x+9)+18/(x^2-81)=1
31512 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học 610
31513 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 1/(x-8)-1=7/(x-8)
31514 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học 63000
31515 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học 676000
31516 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 9^(x^2)*3^(7x)=81
31517 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học 7175000000
31518 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử căn bậc hai của 28-3x=x
31519 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học 7480000000
31520 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 5/(2x)-8/9=1/18-1/(3x)
31521 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học 760 , 0 ,
31522 Viết ở Dạng Tổng Quát (2-3i)/(2+i)
31523 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học 78000
31524 Viết ở Dạng Tổng Quát (3+6i)/(6+i)
31525 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học 8500000000000
31526 Giải bằng cách Hoàn Thành Bình Phương x^2+10x+11=0
31527 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học 890000
31528 Giải bằng cách Hoàn Thành Bình Phương p^2+16p-22=0
31529 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học 9 , 460 , 0 , 0 , 0 , , , ,
31530 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học 9 , 540 , 0 , ,
31531 Giải bằng cách Hoàn Thành Bình Phương x^2+18x+74=0
31532 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học 9370000000
31533 Giải bằng cách Hoàn Thành Bình Phương x^2+14x-15=0
31534 Giải bằng cách Hoàn Thành Bình Phương x^2+2x=6
31535 Giải bằng cách Hoàn Thành Bình Phương x^2+2x-14=0
31536 Giải bằng cách Hoàn Thành Bình Phương x^2+2x=2
31537 Giải bằng cách Hoàn Thành Bình Phương x^2+4x+8=0
31538 Giải bằng cách Hoàn Thành Bình Phương x^2+3x-8=0
31539 Viết ở dạng một Tập Hợp của Các Nhân Tử Tuyến Tính x^5+4x^3-17x+12
31540 Giải bằng cách Hoàn Thành Bình Phương x^2+7x-2=0
31541 Giải bằng cách Hoàn Thành Bình Phương x^2-16x+51=0
31542 Tìm Tích Số f(x)=x^2-81 g(x)=(x-9)^-1(x+9)
31543 Giải bằng cách Hoàn Thành Bình Phương x^2-3x-10=0
31544 Rút gọn Ma Trận [[a,a],[b,b]][[a,a],[-a,-a]]
31545 Giải bằng cách Hoàn Thành Bình Phương x^2-12x+31=0
31546 Rút gọn Ma Trận [[-7,-4],[6,4]]+[[-5,-4],[-1,6]]
31547 Giải bằng cách Hoàn Thành Bình Phương 3x^2+x-2=0
31548 Rút gọn Ma Trận [[1,0,4],[-2,5,1]][[2,0],[2,5],[2,3]]
31549 Giải bằng cách Hoàn Thành Bình Phương 3x^2-6x-1=0
31550 Giải bằng cách Hoàn Thành Bình Phương x^2-6x=1
31551 Tìm Số Lượng Tối Đa của Nghiệm Thực f(x)=-8x-x^4
31552 Giải bằng cách Hoàn Thành Bình Phương x^2-8x+7=0
31553 Giải bằng cách Hoàn Thành Bình Phương 2x^2+3x-2=0
31554 Rút gọn (-18a^-2b^5)/(-12a^-4b^-6)
31555 Tìm Các Nghiệm (Các Điểm Zero) f(x)=x^3-10x^2+25x
31556 Tìm Các Nghiệm (Các Điểm Zero) f(x)=x^3+125
31557 Tìm Các Nghiệm (Các Điểm Zero) x^3-18x-8=0
31558 Tìm Các Nghiệm (Các Điểm Zero) x^3-8=0
31559 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (4.65*10^-4)/(3.1*10^2)
31560 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử (x-3)^(2/3)=4
31561 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (5*10^7)/(4*10^4)
31562 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử (x+2)^(2/3)=9
31563 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (9.6*10^9)/(3.2*10^7)
31564 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 5x^2-45=0
31565 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (8.4*10^6)/(2.0*10^-2)
31566 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 5x^2-20x=0
31567 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (9*10^8)/(5*10^5)
31568 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 7-7x=(4x+9)(x-1)
31569 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (7.3*10^-3)(7.4*10^6)
31570 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 3(2x-4)=6(x-2)
31571 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học 0.0095/0.019
31572 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 4x^2+28x-32=0
31573 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (-6*10^-1)/(-3*10^-2)
31574 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 4x^2-27=0
31575 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (1.43*10^15)÷1.09*10^12
31576 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 4x^3-12x^2=9x-27
31577 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (6.5*10^15)/(1.3*10^8)
31578 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học 0.00048/0.0016
31579 Viết ở Dạng Hệ Số Góc-Tung Độ Gốc 2x+4y=8
31580 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (31.02*10^26)/(2*10^5)
31581 Viết ở Dạng Hệ Số Góc-Tung Độ Gốc 3x+7y=1
31582 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (19400*1000)/97000
31583 Viết ở Dạng Hệ Số Góc-Tung Độ Gốc 3x-y=6
31584 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (9*10^7)/(4*10^4)
31585 Tìm Hệ Số Góc và tung độ gốc y=x+3
31586 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (4^6)(4^-8)
31587 Tìm Hệ Số Góc và tung độ gốc y=x-4
31588 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (5.2*10^15)(6.5*10^-8)
31589 Tìm Hệ Số Góc và tung độ gốc y=-2x+2
31590 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (7*10^9)/(2*10^5)
31591 Tìm Hệ Số Góc và tung độ gốc y=-10x
31592 Tìm Hệ Số Góc và tung độ gốc 2x-y=3
31593 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (1.09*10^12)÷2.18*10^10
31594 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử x = square root of 2x+15
31595 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (8.19*10^11)÷5.96*10^5
31596 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp x+2<3x-2
31597 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử x+ căn bậc hai của x=56
31598 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp (negative infinity,5.5)
31599 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử x+ căn bậc hai của x=6
31600 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử x+ căn bậc hai của 31-9x=5
Mathway yêu cầu javascript và một trình duyệt hiện đại.