Những bài toán phổ biến
Hạng Chủ đề Bài toán Bài toán đã được định dạng
71001 Quy đổi sang Dạng Căn Thức (6x+5)^(2/3)
71002 Quy đổi sang Dạng Căn Thức ((x^3)^(1/2))/(x^(7/2))
71003 Viết ở dạng một Tập Hợp của Các Nhân Tử Tuyến Tính h(x)=x^3-3x^2-2x+2
71004 Phân Tích Nhân Tử -2bk^2+6bk-2b
71005 Viết ở dạng một Tập Hợp của Các Nhân Tử Tuyến Tính h(x)=x^3-4x^2+3x+2
71006 Tìm Tổng của Cấp Số Nhân Vô Hạn 4 , 24 , 144 , 864 , , ,
71007 Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ 7x^3-5x^2-63x+45
71008 Tìm Tổng của Cấp Số Nhân Vô Hạn 1/2 , -1/4 , 1/8 , -1/16 , , ,
71009 Trừ 5/2-3/5
71010 Tìm Tổng của Cấp Số Nhân Vô Hạn 1 , căn bậc hai của 2 , 2 , 2 căn bậc hai của 2 , , ,
71011 Quy đổi sang Dạng Căn Thức (49/25)^(3/2)
71012 Quy đổi sang Dạng Căn Thức (a^2b^2)^(1/5)
71013 Tìm Hàm Số Mũ (5,15)
71014 Quy đổi sang Dạng Căn Thức 2d^(7/10)
71015 Tìm Hàm Số Mũ (4,15)
71016 Quy đổi sang Dạng Căn Thức y^(4/7)
71017 Tìm Hàm Số Mũ (-5,12)
71018 Quy đổi sang Dạng Căn Thức z^(-2/3)
71019 Tìm Hàm Số Mũ (7,3)
71020 Quy đổi sang Dạng Căn Thức 4d^(3/8)
71021 Tìm Hàm Số Mũ (-1,1/7)
71022 Quy đổi sang Dạng Căn Thức 3m^(1/5)
71023 Tìm Hàm Số Mũ (-1,1/8)
71024 Quy đổi sang Dạng Căn Thức 8m^(1/2)
71025 Tìm Hàm Số Mũ (-1,-3/7)
71026 Vẽ Đồ Thị y=x^2+6x-17
71027 Vẽ Đồ Thị y<=3x+4
71028 Quy đổi sang Dạng Căn Thức v^(2/3)
71029 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Phép Chia Đa Thức Tổng Hợp k=-1 ; f(x)=x^2-4x+3 ;
71030 Quy đổi sang Dạng Căn Thức x^(-1/3)
71031 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Phép Chia Đa Thức Tổng Hợp P(x)=2x^3+4x^2-10x-9 ; a=3 ;
71032 Quy đổi sang Dạng Căn Thức x^(-3/5)
71033 Quy đổi sang Dạng Căn Thức 729^(-1/3)
71034 Quy đổi sang Dạng Căn Thức 8^(-4/3)
71035 Quy đổi sang Dạng Căn Thức 81^(3/2)
71036 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Phép Chia Đa Thức Tổng Hợp f(x)=x^2-9x+3 ; k=4+i ;
71037 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Phép Chia Đa Thức Tổng Hợp f(x)=x^3+6x^2+9x+20 , k=-5 ,
71038 Quy đổi sang Dạng Căn Thức a^(1/n)
71039 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Phép Chia Đa Thức Tổng Hợp f(x)=x^3+7x^2+2x-40 ; k=-5 ;
71040 Quy đổi sang Dạng Căn Thức 243^(-4/5)
71041 Quy đổi sang Dạng Căn Thức 4^(2/3)
71042 Quy đổi sang Dạng Căn Thức 49^(5/2)
71043 Quy đổi sang Dạng Căn Thức 10^(3/7)
71044 Tìm Số Lượng Tối Đa của Nghiệm Thực y=(x-12)^3-10
71045 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoảng |7-2x|>9
71046 Xác định nếu Biểu Thức Đã Cho là một Nhân Tử x^3-3x^2-2x+6 , x-3 ,
71047 Xác định nếu Biểu Thức Đã Cho là một Nhân Tử x+4 , x^3+7x^2+2x-40 ,
71048 Vẽ Đồ Thị Bằng Cách Sử Dụng Bảng Giá Trị y+2=4/5(x+9)
71049 Vẽ Đồ Thị Bằng Cách Sử Dụng Bảng Giá Trị -x-2y=8
71050 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoảng |x|>11
71051 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoảng |x-12|>24
71052 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoảng (x-1)(x+4)<0
71053 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoảng (x^2-16)/(x^2-25)<0
71054 Rút gọn căn bậc hai của 6* căn bậc hai của 3
71055 Rút gọn căn bậc hai của 75- căn bậc hai của 27
71056 Rút gọn -2 căn bậc hai của 45-3 căn bậc hai của 20-2 căn bậc hai của 6
71057 Rút gọn 4 căn bậc hai của 3+4 căn bậc ba của 3
71058 Vẽ Đồ Thị Bằng Cách Sử Dụng Bảng Giá Trị y=2x-12
71059 Vẽ Đồ Thị Bằng Cách Sử Dụng Bảng Giá Trị y=2.5x
71060 Vẽ Đồ Thị Bằng Cách Sử Dụng Bảng Giá Trị y=1.5x
71061 Vẽ Đồ Thị Bằng Cách Sử Dụng Bảng Giá Trị 2x-4y=7
71062 Viết Với Số Mũ (Phân Số) Hữu Tỷ căn bậc ba của 4n
71063 Vẽ Đồ Thị Bằng Cách Sử Dụng Bảng Giá Trị 2y=3x-4
71064 Vẽ Đồ Thị Bằng Cách Sử Dụng Bảng Giá Trị 2y-4x=0
71065 Vẽ Đồ Thị f(x)=(2x+6)/(x+4)
71066 Vẽ Đồ Thị f(x)=1/2x^2+2x-6
71067 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoảng -5x<20
71068 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoảng -4x<16
71069 Vẽ Đồ Thị Bằng Cách Sử Dụng Bảng Giá Trị 6y=2x-5
71070 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoảng (x-5)/(x-8)>3
71071 Vẽ Đồ Thị Bằng Cách Sử Dụng Bảng Giá Trị -4y=-5x-18
71072 Vẽ Đồ Thị Bằng Cách Sử Dụng Bảng Giá Trị -5x-3y=22
71073 Rút gọn 7b^2-b+3b+6-3b^2+5+2b^2+7b
71074 Vẽ Đồ Thị Bằng Cách Sử Dụng Bảng Giá Trị y=9x-1
71075 Vẽ Đồ Thị Bằng Cách Sử Dụng Bảng Giá Trị y=6x+10
71076 Rút gọn -mnp(3m-5n+7p)
71077 Vẽ Đồ Thị Bằng Cách Sử Dụng Bảng Giá Trị y=f(x-3)
71078 Vẽ Đồ Thị Bằng Cách Sử Dụng Bảng Giá Trị y=f(x+4)
71079 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoảng x/(x+3)>0
71080 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoảng x/(x-3)>0
71081 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoảng x^3+3x^2-9x-27>0
71082 Vẽ Đồ Thị Bằng Cách Sử Dụng Bảng Giá Trị y-4=-2(x-6)
71083 Tìm Tâm Sai ((y+5)^2)/169+((x-3)^2)/49=1
71084 Tìm Tâm Sai (x^2)/169+(y^2)/144=1
71085 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoảng x^3-9x^2+20x-12<0
71086 Tìm Tâm Sai 16x^2+9y^2+96x-72y+144=0
71087 Tìm Tâm Sai 21x^2+25y^2=525
71088 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoảng x^2-4x-5<0
71089 Tìm Tâm Sai 24x^2+25y^2=600
71090 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoảng x^2-22x+121<0
71091 Tìm Tâm Sai 25x^2-36y^2=900
71092 Tìm Tâm Sai ((x+7)^2)/16+((y-3)^2)/4=1
71093 Viết ở Dạng Tổng Quát f(x)=-2(x-3)^2+2
71094 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoảng x^3+12x>-8x^2
71095 Viết ở Dạng Tổng Quát f(x)=(x-6)^2(x+2)^2
71096 Viết ở Dạng Tổng Quát f(x)=-2/9(x+3)^2+2
71097 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoảng (3x-10)/3<19/3
71098 Viết ở Dạng Tổng Quát g(x)=2(x-1)^2(x^2+5)
71099 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoảng 5/(2x-7)>1
71100 Tìm hàm ngược f(x)=-1/2x
Mathway yêu cầu javascript và một trình duyệt hiện đại.