Những bài toán phổ biến
Hạng Chủ đề Bài toán Bài toán đã được định dạng
61801 Tìm Các Nghiệm (Các Điểm Zero) f(x)=x^4-2x^3+x^2+12x+8
61802 Hoàn thành Bình Phương z^2-14z
61803 Tìm Các Nghiệm (Các Điểm Zero) f(x)=x^3+7x-9
61804 Hoàn thành Bình Phương z^2-20z
61805 Tìm Các Nghiệm (Các Điểm Zero) f(x)=x^3+3x^2-10x-24
61806 Hoàn thành Bình Phương z^2-16z
61807 Tìm Các Nghiệm (Các Điểm Zero) 4x^4+31x^3-4x^2-89x+22=0
61808 Hoàn thành Bình Phương z^2+8z
61809 Tìm Các Nghiệm (Các Điểm Zero) x^2+2x-15=0
61810 Hoàn thành Bình Phương z^2-30z
61811 Tìm Các Nghiệm (Các Điểm Zero) x^4-11x^2+18=0
61812 Hoàn thành Bình Phương z^2-6z
61813 Tìm Các Nghiệm (Các Điểm Zero) x^4-10x^2+24=0
61814 Hoàn thành Bình Phương y^2+7y+c
61815 Tìm Các Nghiệm (Các Điểm Zero) x^4-6x^3-3x^2+24x-4=0
61816 Hoàn thành Bình Phương y^2-30y
61817 Tìm Các Nghiệm (Các Điểm Zero) x^4-8x^2+7=0
61818 Hoàn thành Bình Phương y^2-20y
61819 Chia ((2m+4)/8)÷((m+2)/6)
61820 Hoàn thành Bình Phương y^2-40y+c
61821 Tìm Các Nghiệm (Các Điểm Zero) x^3+x^2-7x-4=0
61822 Hoàn thành Bình Phương a^2-9a
61823 Tìm Các Nghiệm (Các Điểm Zero) x^2-9=0
61824 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử (x-10)^(2/5)=(9x)^(1/5)
61825 Hoàn thành Bình Phương 6x^2-18x+6
61826 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử (x-2)^(2/3)=49
61827 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử (x-2)^(2/3)=100
61828 Hoàn thành Bình Phương k^2-3k
61829 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử (x-3)^(2/3)=25
61830 Hoàn thành Bình Phương k^2-k+
61831 Hoàn thành Bình Phương (x^2-3x)
61832 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử (x-5)^(2/3)=49
61833 Hoàn thành Bình Phương 16x^2+96x
61834 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử (x-5)^(2/3)=25
61835 Hoàn thành Bình Phương 1-2x-x^2
61836 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử (x-7)^(2/5)=4
61837 Hoàn thành Bình Phương -3x^2-18x-23
61838 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử (x-6)^(5/2)=32
61839 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử (x+18)^(1/2)+2=x
61840 Hoàn thành Bình Phương 3x^2-6x-4
61841 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử (x-18/x)^2-4(x-18/x)-21=0
61842 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử (x-40/x)^2-3(x-40/x)-18=0
61843 Tìm Các Nghiệm (Các Điểm Zero) y=x^2+6x+8
61844 Hoàn thành Bình Phương 2x^2+12x+16
61845 Tìm Các Nghiệm (Các Điểm Zero) f(x)=6x^3-35x^2+26x-5
61846 Hoàn thành Bình Phương 2x^2+16x-9
61847 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 6x^4-96x^2=0
61848 Hoàn thành Bình Phương 2x^2+20x=10
61849 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 64x^3+8=0
61850 Hoàn thành Bình Phương -2x^2-16x-29
61851 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 8x^2+21=-59x
61852 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 8(w-1)-4=4(2w-3)
61853 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 8(c-9)=6(2c-12)-4c
61854 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 7x^2+2x=9x
61855 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử -6y-3=3-6y
61856 Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ x^3-11x^2-29x+39=0
61857 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 7(x-2)=7x+14
61858 Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ 4x^4-26x^3+50x^2-52x+84=0
61859 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 5+20*2^(2-3x)=10*2^(-2x)+5
61860 Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ y=x^3-2x^2+4x-8
61861 Vẽ Đồ Thị |x|<1
61862 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 5x^2=15x
61863 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 5x^2=20x
61864 Tìm Tính Biến Thiên (Kiểm Định Hệ Số Cao Nhất) y=x-10x^5
61865 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 5x^2-3x-2=0
61866 Tìm Tính Biến Thiên (Kiểm Định Hệ Số Cao Nhất) y=5x^6-3x^4+2x-9
61867 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 5-4/(x+1)=6
61868 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 4x-32=10+4x
61869 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Phép Chia Đa Thức Tổng Hợp f(x)=4x^3+x^2+x-3 , k=-1 ,
61870 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 5(2+x)-x=10+4(x+1)
61871 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Phép Chia Đa Thức Tổng Hợp f(x)=-5x^4+x^3+2x^2+3x-1 ; k=1 ;
61872 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 5(x+10)-25=5x+25
61873 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 4y^3-2=y-8y^2
61874 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Phép Chia Đa Thức Tổng Hợp f(x)=2x^2+98 , k=7i ,
61875 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 3x^2+6x=0
61876 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Phép Chia Đa Thức Tổng Hợp f(x)=2x^3+x^2+x-9 , k=-1 ,
61877 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 3 căn bậc hai của 4-3x=21
61878 Tìm Hàm Số Mũ (2,18)
61879 Tìm Nghịch Đảo của Mối Liên Hệ f=((5,2),(3,4),(5,6))
61880 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 3x^3+4x^2=27x+36
61881 Tìm P(A∩B) cho Các Biến Cố Độc Lập A và B P(A)=0.25 P(B)=0.8
61882 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 3(y+2)-y=2(y-1)+5
61883 Tìm P(d∩c) cho Các Biến Cố Độc Lập d và c p(c)=2/5 , p(d)=3/5 ,
61884 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 3*5^(2t-1)=75
61885 Tìm P(C∩D) cho Các Biến Cố Độc Lập C và D P(C)=2/5 , P(D)=3/5 ,
61886 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 3-1/t-2/(t^2)=0
61887 Viết ở dạng một Tập Hợp của Các Nhân Tử Tuyến Tính f(x)=x^4-3x^3-33x^2-63x-34
61888 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 4x^4+15x^2-4=0
61889 Viết ở dạng một Tập Hợp của Các Nhân Tử Tuyến Tính f(x)=x^4-6x^3-44x^2-58x-21
61890 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 4x^4+27x^2-81=0
61891 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 4x^4-13x^2+9=0
61892 Viết ở dạng một Tập Hợp của Các Nhân Tử Tuyến Tính f(x)=x^4+14x^3+46x^2-42x-147
61893 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 4x^3-26x^2=-42x
61894 Viết ở dạng một Tập Hợp của Các Nhân Tử Tuyến Tính f(x)=x^3-512
61895 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 4x^3=9x^2
61896 Viết ở dạng một Tập Hợp của Các Nhân Tử Tuyến Tính f(x)=x^3-4x^2-5x+14
61897 Viết ở dạng một Tập Hợp của Các Nhân Tử Tuyến Tính f(x)=x^3-75x-250
61898 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 4x^2=49
61899 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 4(x+1)-7=3(x-1)+x
61900 Viết ở dạng một Tập Hợp của Các Nhân Tử Tuyến Tính f(x)=x^3+9x^2+25x+21
Mathway yêu cầu javascript và một trình duyệt hiện đại.