Những bài toán phổ biến
Hạng Chủ đề Bài toán Bài toán đã được định dạng
151901 Giải l k=l/(m-l)
151902 Giải l F=(lt)/d
151903 Giải l s=(l(a+c))/2
151904 Giải l s=pirl
151905 Giải l S=2lw+2wh+2hl
151906 Giải L t=4 căn bậc hai của L/5.7
151907 Tìm Nơi Hàm Số Tăng/Giảm y = cube root of x-4+1
151908 Tìm Nơi Hàm Số Tăng/Giảm y=x^2+6x+8
151909 Tìm Nơi Hàm Số Tăng/Giảm y=x^2-6x+5
151910 Xác Định Các Nghiệm Thực Có Thể Có -2x^2-3x-6=0
151911 Xác định nếu f là Hàm Nghịch Đảo của h f=((2,3),(4,5),(7,6)) , h=((3,2),(4,5),(6,7)) ,
151912 Giải v1 t=(v_2-v_1)/a
151913 Rút gọn Ma Trận [[4,7],[-5,1]]-6[[-3,-2],[0,6]]
151914 Tìm Tích Số f(x)=x^2 , g(x)=x-5 ,
151915 Xác định nếu Biểu Thức là một Số Chính Phương 3x^2-18x+81
151916 Xác định nếu Biểu Thức là một Số Chính Phương 30
151917 Xác định nếu Biểu Thức là một Số Chính Phương 11
151918 Xác định nếu Biểu Thức là một Số Chính Phương 9x^2-16y^2
151919 Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ w^4-w^3-11w^2-w-12
151920 Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ -7x^4-12x^3+9x^2-17x+3
151921 Quy đổi sang Dạng Vuông Góc 3(cos(pi/12)+isin(pi/12))
151922 Quy đổi sang Dạng Vuông Góc 2(cos(315)+isin(315))
151923 Quy đổi sang Dạng Vuông Góc rcos(x)=4
151924 Chia Bằng Cách Sử Dụng Phép Chia Dài 819÷17
151925 Tìm Hệ Số Góc và tung độ gốc C(m)=50m+79.50
151926 Tìm Hệ Số Góc và tung độ gốc f(x)=4-8/9x
151927 Tìm Hệ Số Góc và tung độ gốc f(x)=-6x+5
151928 Tìm Hệ Số Góc và tung độ gốc f(x)=6x-1
151929 Tìm Hệ Số Góc và tung độ gốc g(x)=1/4x-3
151930 Tìm Hệ Số Góc và tung độ gốc f(x)=x-2
151931 Tìm Hệ Số Góc và tung độ gốc f(x)=x-9
151932 Viết ở dạng một Hàm Số của x (x-3)^(2/3)=49
151933 Viết ở dạng một Hàm Số của x x/12-7=x/4
151934 Viết ở dạng một Hàm Số của x -(3/2)^x+12=2x-3
151935 Viết ở dạng một Hàm Số của x (x+yi)-(2-3i)=-6+4i
151936 Viết ở dạng một Hàm Số của x 2*3^((2x)/7)=30
151937 Viết ở dạng một Hàm Số của x 5y+ căn bậc ba của x=(x-5)^2
151938 Viết ở dạng một Hàm Số của x f(x)=|x|
151939 Viết ở dạng một Hàm Số của x f(x)=0
151940 Viết ở dạng một Hàm Số của x f(x)=4^x
151941 Viết ở dạng một Hàm Số của x 6xy=1
151942 Viết ở dạng một Hàm Số của x y=(3x+5)/(7x-1)
151943 Viết ở dạng một Hàm Số của x y = square root of x+6
151944 Viết ở dạng một Hàm Số của x y=- căn bậc hai của 36-x^2
151945 Viết ở dạng một Hàm Số của x x^2+(y- căn bậc ba của x^2)^2=1
151946 Viết ở dạng một Hàm Số của x -x^2+2x-4y=-2y
151947 Viết ở dạng một Hàm Số của x x=9/y
151948 Viết ở dạng một Hàm Số của x x=3y^4
151949 Viết ở dạng một Hàm Số của x x=-4y
151950 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp (-1,4) intersect [0,8]
151951 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp (negative infinity,5) intersect (-6,8) intersect [1,6]
151952 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp (negative infinity,7.7)
151953 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp 1/(x-10)<0
151954 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp (1,0)
151955 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp (-2,4) intersect [-1,7]
151956 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp (-3,4)
151957 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp [-2,7)
151958 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp (x-7)(x+4)>0
151959 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp [-4,9)
151960 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp [-7,2)
151961 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp (-4,4)
151962 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp (-3,7]
151963 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp (-6,-2)
151964 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp x/14-3/7>=2
151965 Giải Bằng Cách Sử Dụng một Ma Trận Bổ Sung 5x-4y-6z=-3 , x-3y+z=-1 , -3x-6y+7z=1 , ,
151966 Viết ở dạng một Hàm Số của x y=b^x
151967 Viết ở dạng một Hàm Số của y -2y^2+x+24y=80
151968 Viết ở dạng một Hàm Số của y y=7/x
151969 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp 3(x-4)>=5x+2
151970 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp |x|>15
151971 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp -3x>=15
151972 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp [-7,7)
151973 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp |4x|>8
151974 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp x^2-x-12>=0
151975 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp x^2+x-6>0
151976 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp x^2-14x+49<0
151977 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp x^2+6x+9<0
151978 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp x^2+2x-8<0
151979 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp 8x+6<5x+4
151980 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học ((9*10^-20)(4.1*10^35))/(1.2*10^40)
151981 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (1*10^15)/(8*10^4)
151982 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học ((0.0002)(24000))/0.0050
151983 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp x+8<11
151984 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (8.91*10^2)(3.3*10^12)
151985 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (9.7*10^6)(4*10^8)
151986 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (9.3*10^-3)-(6.9*10^-4)
151987 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (8.5*10^10)(3.7*10^-5)
151988 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (8.8*10^2)(2.25*10^-2)
151989 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (7*10^8)(9*10^6)
151990 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (6.93*10^1)(2.0*10^-4)
151991 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (5.8*10^5)(6.4*10^2)
151992 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (6.02*10^23)(8.65*10^4)
151993 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (4*10^-6)*(9.1*10^3)
151994 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (4.11*10^5)(8.65*10^-5)
151995 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (4.2*10^2)÷(1.5*10^3)
151996 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (4.2*10^8)+(5.9*10^9)
151997 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (4.3*10^6)*(9.8*10^-4)
151998 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (3.5*10^-2)(9*10^4)
151999 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (3.2*10^5)(1.4*10^-2)
152000 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (2.6*10^4)(4.5*10^12)
using Amazon.Auth.AccessControlPolicy;
Mathway yêu cầu javascript và một trình duyệt hiện đại.