Những bài toán phổ biến
Hạng Chủ đề Bài toán Bài toán đã được định dạng
151901 Xác định nếu Biểu Thức là một Số Chính Phương 30
151902 Xác định nếu Biểu Thức là một Số Chính Phương 11
151903 Xác định nếu Biểu Thức là một Số Chính Phương 9x^2-16y^2
151904 Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ w^4-w^3-11w^2-w-12
151905 Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ -7x^4-12x^3+9x^2-17x+3
151906 Quy đổi sang Dạng Vuông Góc 3(cos(pi/12)+isin(pi/12))
151907 Quy đổi sang Dạng Vuông Góc 2(cos(315)+isin(315))
151908 Quy đổi sang Dạng Vuông Góc rcos(x)=4
151909 Chia Bằng Cách Sử Dụng Phép Chia Dài 819÷17
151910 Tìm Hệ Số Góc và tung độ gốc C(m)=50m+79.50
151911 Tìm Hệ Số Góc và tung độ gốc f(x)=4-8/9x
151912 Tìm Hệ Số Góc và tung độ gốc f(x)=-6x+5
151913 Tìm Hệ Số Góc và tung độ gốc f(x)=6x-1
151914 Tìm Hệ Số Góc và tung độ gốc g(x)=1/4x-3
151915 Tìm Hệ Số Góc và tung độ gốc f(x)=x-2
151916 Tìm Hệ Số Góc và tung độ gốc f(x)=x-9
151917 Viết ở dạng một Hàm Số của x (x-3)^(2/3)=49
151918 Viết ở dạng một Hàm Số của x x/12-7=x/4
151919 Viết ở dạng một Hàm Số của x -(3/2)^x+12=2x-3
151920 Viết ở dạng một Hàm Số của x (x+yi)-(2-3i)=-6+4i
151921 Viết ở dạng một Hàm Số của x 2*3^((2x)/7)=30
151922 Viết ở dạng một Hàm Số của x 5y+ căn bậc ba của x=(x-5)^2
151923 Viết ở dạng một Hàm Số của x f(x)=|x|
151924 Viết ở dạng một Hàm Số của x f(x)=0
151925 Viết ở dạng một Hàm Số của x f(x)=4^x
151926 Viết ở dạng một Hàm Số của x 6xy=1
151927 Viết ở dạng một Hàm Số của x y=(3x+5)/(7x-1)
151928 Viết ở dạng một Hàm Số của x y = square root of x+6
151929 Viết ở dạng một Hàm Số của x y=- căn bậc hai của 36-x^2
151930 Viết ở dạng một Hàm Số của x x^2+(y- căn bậc ba của x^2)^2=1
151931 Viết ở dạng một Hàm Số của x -x^2+2x-4y=-2y
151932 Viết ở dạng một Hàm Số của x x=9/y
151933 Viết ở dạng một Hàm Số của x x=3y^4
151934 Viết ở dạng một Hàm Số của x x=-4y
151935 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp (-1,4) intersect [0,8]
151936 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp (negative infinity,5) intersect (-6,8) intersect [1,6]
151937 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp (negative infinity,7.7)
151938 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp 1/(x-10)<0
151939 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp (1,0)
151940 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp (-2,4) intersect [-1,7]
151941 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp (-3,4)
151942 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp [-2,7)
151943 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp (x-7)(x+4)>0
151944 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp [-4,9)
151945 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp [-7,2)
151946 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp (-4,4)
151947 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp (-3,7]
151948 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp (-6,-2)
151949 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp x/14-3/7>=2
151950 Giải Bằng Cách Sử Dụng một Ma Trận Bổ Sung 5x-4y-6z=-3 , x-3y+z=-1 , -3x-6y+7z=1 , ,
151951 Viết ở dạng một Hàm Số của x y=b^x
151952 Viết ở dạng một Hàm Số của y -2y^2+x+24y=80
151953 Viết ở dạng một Hàm Số của y y=7/x
151954 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp 3(x-4)>=5x+2
151955 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp |x|>15
151956 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp -3x>=15
151957 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp [-7,7)
151958 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp |4x|>8
151959 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp x^2-x-12>=0
151960 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp x^2+x-6>0
151961 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp x^2-14x+49<0
151962 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp x^2+6x+9<0
151963 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp x^2+2x-8<0
151964 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp 8x+6<5x+4
151965 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học ((9*10^-20)(4.1*10^35))/(1.2*10^40)
151966 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (1*10^15)/(8*10^4)
151967 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học ((0.0002)(24000))/0.0050
151968 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp x+8<11
151969 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (8.91*10^2)(3.3*10^12)
151970 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (9.7*10^6)(4*10^8)
151971 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (9.3*10^-3)-(6.9*10^-4)
151972 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (8.5*10^10)(3.7*10^-5)
151973 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (8.8*10^2)(2.25*10^-2)
151974 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (7*10^8)(9*10^6)
151975 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (6.93*10^1)(2.0*10^-4)
151976 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (5.8*10^5)(6.4*10^2)
151977 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (6.02*10^23)(8.65*10^4)
151978 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (4*10^-6)*(9.1*10^3)
151979 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (4.11*10^5)(8.65*10^-5)
151980 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (4.2*10^2)÷(1.5*10^3)
151981 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (4.2*10^8)+(5.9*10^9)
151982 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (4.3*10^6)*(9.8*10^-4)
151983 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (3.5*10^-2)(9*10^4)
151984 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (3.2*10^5)(1.4*10^-2)
151985 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (2.6*10^4)(4.5*10^12)
151986 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (14*10^-8)(3.25*10^2)
151987 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (2.8*10^-4)(7.7*10^9)
151988 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (2*10^7)(3.4*10^8)
151989 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (2.1*10^-3)(3*10^-2)
151990 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (2.13*10^6)(1.96*10^7)
151991 Tìm Giá Trị Cực Đại/Cực Tiểu x^2+3x-4
151992 Tìm Giá Trị Cực Đại/Cực Tiểu -x^2+10x-16
151993 Tìm Giá Trị Cực Đại/Cực Tiểu x^2+10x+15
151994 Tìm Giá Trị Cực Đại/Cực Tiểu x^2+16x-36
151995 Tìm Giá Trị Cực Đại/Cực Tiểu x^2+12x+10
151996 Tìm Giá Trị Cực Đại/Cực Tiểu x^2-12x-2
151997 Tìm Giá Trị Cực Đại/Cực Tiểu -x^2+91x-769
151998 Tìm Giá Trị Cực Đại/Cực Tiểu x^2+9x
151999 Tìm Giá Trị Cực Đại/Cực Tiểu -5x^2+3x+2
152000 Tìm Giá Trị Cực Đại/Cực Tiểu 6x^2
Mathway yêu cầu javascript và một trình duyệt hiện đại.