Những bài toán phổ biến
Hạng Chủ đề Bài toán Bài toán đã được định dạng
143501 Tìm Tâm và Bán kính x^2+y^2+4y-60=0
143502 Tìm Tâm và Bán kính x^2+y^2=169
143503 Giải Hệ chứa @WORD 62^(x+3)<=7^(2x+1)
143504 Viết ở Dạng Tổng Quát -5x^2-2x^3-4x
143505 Giải v 5(v+1)-7=3(v-1)+2v
143506 Giải u u^2-8u+16=0
143507 Giải v v^2-6v+9=0
143508 Giải p 4p^2-p=0
143509 Giải p s=b+1/2pl
143510 Giải s s/(3s+2)+(s+3)/(2s-4)=(-2s)/(3s^2-4s-4)
143511 Giải s -18r+6s=-3
143512 Tính Căn Bậc Hai 125
143513 Tìm Tam Thức Chính Phương x^2+4/5x
143514 Quy đổi sang Dạng Lôgarit 4^x=1024
143515 Tìm Tâm và Bán kính (x+1.6)^2+(y+9.8)^2=26
143516 Tìm Tâm và Bán kính x^2+y^2-4x-10y+20=0
143517 Tìm Tâm và Bán kính x^2+(y-2.25)^2=196/169
143518 Giải Hệ chứa @WORD |x|<3
143519 Tìm Hệ Số Góc và tung độ gốc (2,-4)
143520 Viết ở Dạng Tổng Quát (3x-2)(2x^2+5)
143521 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 3x^2+17x+10=0
143522 Giải d 1/4(d-1)=3/2(4d+3)+1
143523 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai (4y-3)^2=72
143524 Viết ở dạng một Lôgarit Đơn 3 logarit tự nhiên của 3+2 logarit tự nhiên của x
143525 Tìm Giá Trị Cực Đại/Cực Tiểu f(x)=3x^2+12x+5
143526 Tìm Tam Thức Chính Phương x^2+3/5x
143527 Tìm Tam Thức Chính Phương u^2-6u+
143528 Giải bằng cách Vẽ Đồ Thị x^2+4x-5=0
143529 Giải bằng cách Vẽ Đồ Thị 6x^2+18x=0
143530 Giải v 9/(v-3)-5/(v+1)=28/(v^2-2v-3)
143531 Giải h A=1/2(a+b)h
143532 Giải s d=st
143533 Giải s 4s^2+100=40s
143534 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 4x^2+20x=56
143535 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai x^2+8=28
143536 Tính Căn Bậc Hai 20
143537 Tìm Giá Trị Cực Đại/Cực Tiểu g(x)=2(x+3)^2+8
143538 Ước tính Hàm Số f(x)=9^-2
143539 Tìm Các Đỉnh 4y^2-9x^2=36
143540 Giải bằng cách Vẽ Đồ Thị 3x^4+4x=7x^3
143541 Tìm Các Đường Tiệm Cận x/(x(x-6))
143542 Tìm Hệ Số Góc và tung độ gốc 3/2
143543 Giải Hệ chứa @WORD 1/5+1/3x>1/2x-1/4
143544 Tính Căn Bậc Hai - căn bậc hai của 4
143545 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 4x^2-8x=0
143546 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 2x^2-13x+20=0
143547 Giải p 3k=7q+6p
143548 Giải p p^4-p^2-20=0
143549 Giải p px+q=46x+23
143550 Giải h M/(g(h-f))=Z
143551 Quy đổi sang một Hỗn Số 2.7
143552 Viết ở dạng một Lôgarit Đơn logarit của 18- logarit của p+2
143553 Viết ở dạng một Lôgarit Đơn logarit cơ số 2 của 16- logarit cơ số 2 của 8
143554 Tìm Hệ Số Góc và tung độ gốc 3/4
143555 Viết ở dạng một Lôgarit Đơn 1/3( logarit cơ số 4 của x+ logarit cơ số 4 của z)
143556 Viết ở dạng một Lôgarit Đơn logarit của 5-2 logarit của x
143557 Giải Hệ chứa @WORD -2x+7<23
143558 Giải v v^2+10v+21=0
143559 Giải v 5v^2+20v=0
143560 Giải v v^2+8v+16=0
143561 Giải v v^2-25=0
143562 Giải v v^2=144
143563 Giải d logarit cơ số 2 của d=5 logarit cơ số 2 của 2- logarit cơ số 2 của 8
143564 Giải d căn bậc hai của (50x^6y^3)/(9x^8)=(5y^c căn bậc hai của 2y)/(dx)
143565 Giải h S=2Lw+2wh+5(hL)
143566 Giải p p+8/p=-9
143567 Giải p -9=p-14
143568 Giải p -11=p-9
143569 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 0=x^2+26x+48
143570 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử x^4-20x^2=-64
143571 Giải bằng Phương Pháp Thay Thế x+y=15 , x=2y ,
143572 Tìm Giá Trị Cực Đại/Cực Tiểu y=x^2+6x+6
143573 Tìm Hệ Số Góc và tung độ gốc 1/4
143574 Tìm Biệt Thức 2x^2+3x+1=0
143575 Phân tích nhân tử bằng cách Nhóm x^3-9x^2+5x-45
143576 Tìm Tâm và Bán kính x^2+y^2+6y-27=0
143577 Giải Hệ chứa @WORD 7x+2>30
143578 Giải Hệ chứa @WORD 5y>25
143579 Giải Hệ chứa @WORD -2<x/3+1<5
143580 Giải Hệ chứa @WORD -11-2d>=1
143581 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai 9x^2-81=0
143582 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai x^2-196=0
143583 Giải p p+12=30
143584 Giải p pv=nRT
143585 Giải g 2g+15=8g-3
143586 Giải g (x+7)(x-4)=x^2+gx-28
143587 Giải v -3(v+5)+5v=2(v-6)
143588 Giải u 5u^2+10u=0
143589 Tìm Giá Trị Cực Đại/Cực Tiểu y=x^2+4x+8
143590 Tìm Giá Trị Cực Đại/Cực Tiểu y=3x^2+10x+7
143591 Tìm Trục Đối Xứng f(x)=x^2-6x+9
143592 Tìm Tung Độ Gốc và Hoành Độ Gốc 3x-2
143593 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học 45 , 600 , 0 , 0 , , ,
143594 Giải bằng cách Vẽ Đồ Thị x^2+4x+4=0
143595 Giải bằng cách Vẽ Đồ Thị 2x^2-8=0
143596 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử x^2-16x=0
143597 Giải Hệ chứa @WORD 12b-15>21
143598 Quy đổi sang một Hỗn Số 2.1
143599 Giải h a=1/2h(b+c)
143600 Giải q 44-1+7q=106
using Amazon.Auth.AccessControlPolicy;
Mathway yêu cầu javascript và một trình duyệt hiện đại.