Những bài toán phổ biến
Hạng Chủ đề Bài toán Bài toán đã được định dạng
136801 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (1.4*10^-8)/(3.5*10^-13)
136802 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học 1/10000
136803 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (12.3*10^8)(1.06*10^-7)
136804 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (12.48*10^-4)/(3*10^-6)
136805 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học ((5.2*10^7)(5*10^8))/((3.2*10^6)(5*10^5))
136806 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học 7.4*10^-8-6.7*10^-9
136807 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (4*10^9)÷(2.1*10^6)
136808 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học 10^8*10^7
136809 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học 1.15*10^5*3.65*10^2
136810 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học 1.8*10^-2-3.9*10^-3
136811 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (5.2*10^6)(7*10^8)
136812 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (4.7*10^4)*(6.4*10^15)
136813 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (7*10^7)/(5*10^4)
136814 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (6*10^7)/(5*10^2)
136815 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (6*10^8)*(4*10^6)
136816 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (7.1*10^-8)(8*10^4)
136817 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Ký Hiệu Khoa Học (8*10^7)/(2*10^4)
136818 Viết ở dạng một Hàm Số của y y = cộng hoặc trừ căn bậc hai của 1-5x
136819 Tìm Các Hàm Lượng Giác Bằng Cách Sử Dụng Các Cạnh Tam Giác a=6 , c=10 ,
136820 Viết ở dạng một Hàm Số của z z=-19i+14
136821 Viết ở dạng một Hàm Số của z 9*e^(2z)=54
136822 Giải Bằng Cách Sử Dụng một Ma Trận Bổ Sung x+4y-2z=-32x-y+5z=128x+5y+11z=30
136823 Viết ở dạng một Hàm Số của t y=-5t^2+4t+1.65
136824 Viết ở dạng một Hàm Số của t s=-16t^2+96t
136825 Viết ở dạng một Hàm Số của t h=64-3t-5t^2
136826 Viết ở dạng một Hàm Số của t h=50-10t-5t^2
136827 Viết ở dạng một Hàm Số của t h=54t-5t^2
136828 Viết ở dạng một Hàm Số của t h=45-5t-5t^2
136829 Viết ở dạng một Hàm Số của t h=45t-5t^2
136830 Viết ở dạng một Hàm Số của t h=40-10t-5t^2
136831 Viết ở dạng một Hàm Số của t h=44-6t-5t^2
136832 Viết ở dạng một Hàm Số của t h=204t-16t^2
136833 Viết ở dạng một Hàm Số của y xy+6y=1
136834 Viết ở dạng một Hàm Số của n a_n=n/(n+1)
136835 Viết ở dạng một Hàm Số của q 2(x-p)^2+q=0
136836 Viết ở dạng một Hàm Số của n a_n=3n-2
136837 Viết ở dạng một Hàm Số của t h=-16t^2+30t+6
136838 Viết ở dạng một Hàm Số của t h=-16t^2+26t
136839 Viết ở dạng một Hàm Số của t h=128t-32t^2
136840 Viết ở dạng một Hàm Số của t h=156t-16t^2
136841 Viết ở dạng một Hàm Số của s s=-16t^2+128t
136842 Viết ở dạng một Hàm Số của h h=-16t^2+28t+7
136843 Viết ở dạng một Hàm Số của h h=-16t^2+32t+48
136844 Viết ở dạng một Hàm Số của h h=-16t^2+56t
136845 Viết ở dạng một Hàm Số của H pH=- logarit của H^(+)
136846 Viết ở dạng một Hàm Số của b logarit cơ số b của a=c
136847 Viết ở dạng một Hàm Số của a ax-6=7x-26{5}
136848 Viết ở dạng một Hàm Số của a T^-1(a)=11a-2
136849 Tìm Góc Phần Tư (-90.01,90.02)
136850 Tìm Góc Phần Tư (8,-15)
136851 Tìm Góc Phần Tư (9,0)
136852 Tìm Góc Phần Tư (-1/2,-1.8)
136853 Tìm Góc Phần Tư (-0.91,-0.72)
136854 Tìm Góc Phần Tư (-( căn bậc hai của 3)/2,1/2)
136855 Tìm Góc Phần Tư (-4,9)
136856 Tìm Góc Phần Tư (2,infinity)
136857 Xác định nếu Hệ Phụ Thuộc, Độc Lập, hoặc Không Tương Thích x+y=-1x-y=9
136858 Xác định nếu Hệ Phụ Thuộc, Độc Lập, hoặc Không Tương Thích x+5y=30y=-6x
136859 Xác định nếu Hệ Phụ Thuộc, Độc Lập, hoặc Không Tương Thích x+4y=122x-8y=4
136860 Xác định nếu Hệ Phụ Thuộc, Độc Lập, hoặc Không Tương Thích y=5/2x-3-5x+2y=-6
136861 Xác định nếu Hệ Phụ Thuộc, Độc Lập, hoặc Không Tương Thích y=-3x-13x+y=-1
136862 Xác định nếu Hệ Phụ Thuộc, Độc Lập, hoặc Không Tương Thích y=1/3x+2-x+3y=6
136863 Xác định nếu Hệ Phụ Thuộc, Độc Lập, hoặc Không Tương Thích x-3y=5 , 9y=3x+1 ,
136864 Xác định nếu Hệ Phụ Thuộc, Độc Lập, hoặc Không Tương Thích 5x+y=-37x-3y=-35
136865 Xác định nếu Hệ Phụ Thuộc, Độc Lập, hoặc Không Tương Thích 5x-y=8y=5x-8
136866 Xác định nếu Hệ Phụ Thuộc, Độc Lập, hoặc Không Tương Thích 8x-y=5y=8x-5
136867 Xác định nếu Hệ Phụ Thuộc, Độc Lập, hoặc Không Tương Thích 4x-2y=32x-y=4
136868 Xác định nếu Hệ Phụ Thuộc, Độc Lập, hoặc Không Tương Thích 4y-2x=68y=4x-12
136869 Xác định nếu Hệ Phụ Thuộc, Độc Lập, hoặc Không Tương Thích 3x-6y=12 , 2x-4y=8 ,
136870 Tìm Giao Điểm của Các Hàm Số f(x)=x+1g(x)=-8x+10
136871 Tìm Giao Điểm của Các Hàm Số P(A)=1/4 , P(B)=3/7 ,
136872 Tìm Giao Điểm của Các Hàm Số P(A)=1/4 , P(B)=2/7 ,
136873 Tìm Giao Điểm của Các Hàm Số P(x)=x^3-343dx=x+7
136874 Tìm Giao Điểm của Các Hàm Số v(t)=15 , 0(0.88)^t ,
136875 Tìm Giao Điểm của Các Hàm Số P(A)=1/6 , P(B)=2/7 ,
136876 Tìm Giao Điểm của Các Hàm Số f(x)=x^2+5x-24f(x)>=0
136877 Tìm Giao Điểm của Các Hàm Số f(x)=x^2-2x+3 , f(x)=-2x+19 ,
136878 Tìm Giao Điểm của Các Hàm Số f(x)=-3/4x^2+3x+1g(x)=2^x
136879 Sử Dụng Định Lý Tách Nhân Tử để Xác Định xem x+3 có phải là một Nhân Tử hay không f(x)=3x^3+x^2-20x+12 , x+3 ,
136880 Sử Dụng Định Lý Tách Nhân Tử để Xác Định xem x+3 có phải là một Nhân Tử hay không f(x)=x^4+8x^3+11x^2-11x+3 ; x+3 ;
136881 Tìm Đạo Hàm Bằng Cách Sử Dụng Quy Tắc Thương Số - d/dx (10x^3-25x)/(5x)
136882 Sử Dụng Định Lý Tách Nhân Tử để Xác Định xem x-4 có phải là một Nhân Tử hay không p(x)=x^4-x^3-9x^2-11x-4 , x-4 ,
136883 Tìm dy/dx x^5=-xy^3
136884 Tìm dy/dx y=1/(3x^3)+(x^7)/10
136885 Tìm dy/dx y^2+5y+6x=0
136886 Tìm dy/dx y=1/(x^12)
136887 Tìm dy/dx y=5+2x^3-7^x
136888 Tìm dy/dx y=8x^2+2/x
136889 Sắp xếp lại theo Thứ Tự Giảm Dần -2xy^5+3x^7-10x^3y^6+8x^6+4
136890 Xác Định Các Nhân Tử Chung 512m^12n^15
136891 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp |3/4x-3|-8>=-5
136892 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp x^4-37x^2+36>=0
136893 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp -6<=x<=-1
136894 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp -4<y<=-2
136895 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp 1<3x-2<4
136896 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp 12<=5x+2<=27
136897 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Tập Hợp 0<=2x+8<=28
136898 Tìm Phương Trình của Đường Tròn (-2,3) r=5
136899 Tìm Phương Trình của Đường Tròn r=2 (-2,0)
136900 Tìm Phương Trình của Đường Tròn r=8cos(theta)
using Amazon.Auth.AccessControlPolicy;
Mathway yêu cầu javascript và một trình duyệt hiện đại.