Những bài toán phổ biến
Hạng Chủ đề Bài toán Bài toán đã được định dạng
113001 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 8=0.0002x^2-0.316x+127.9
113002 Giải x căn bậc hai của 2x+6- căn bậc hai của x+4=1
113003 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 81x^2=25
113004 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 81-4b^2=0
113005 Quy đổi sang Dạng Căn Thức t^(1/9)
113006 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 8x(x-2)=0
113007 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 9x^2-30x=-25
113008 Tìm Các Nghiệm (Các Điểm Zero) x^4-6x^3+6x^2+24x-40
113009 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 9x^2-18x+3=0
113010 Tìm Các Nghiệm (Các Điểm Zero) x^3-6x^2+16x-96
113011 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 9x^2-6x=8
113012 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 9x^2-7x=3
113013 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 9x^2+9x=40
113014 Giải bằng cách Hoàn Thành Bình Phương 2x^2+12x=32
113015 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 9x^2+48x+64=0
113016 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 9x^2+3x=2
113017 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 9s^2+24s+16=0
113018 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 9x^2+15x=0
113019 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học 0.00003/(2*10^-5)
113020 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 9x^2+18x+8=0
113021 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học 47 , 0 ,
113022 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 9x(x-4)=0
113023 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5v^2-21=10v
113024 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5w^2=-17w-6
113025 Quy đổi sang Ký Hiệu Khoa Học 7.4*10^-8-6.7*10^-9
113026 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x^2+10x+2=0
113027 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai y^2-10y+50=0
113028 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5r^2=26r+24
113029 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x^2=2x-5
113030 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5t^2+9t-18=0
113031 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x^2+12x-44=0
113032 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x^2+23x-10=0
113033 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x^2+2x+2=0
113034 Xác định nếu Lẻ, Chẵn, hoặc Không Phải Cả Hai f(x)=1/(4x^3)
113035 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x^2+180=0
113036 Xác định nếu Lẻ, Chẵn, hoặc Không Phải Cả Hai f(x)=5x^4+3x^2+2
113037 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x^2+3x+7=0
113038 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 4x(x-1)-5x^2=3
113039 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 4y(y+4)=20
113040 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5c^2-26c=24
113041 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5d^2-22d+8=0
113042 Tìm Các Đường Tiệm Cận f(x)=(12x^4+10x-3)/(3x^4)
113043 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5b^2-26b=24
113044 Tìm Các Đường Tiệm Cận f(x)=(x^2+2x-8)/(x-4)
113045 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5a^2=26a+24
113046 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5b^2+b-2=0
113047 Tìm Các Đường Tiệm Cận t(x)=(x^2)/(x^4-16)
113048 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5p^2-10p+24=0
113049 Tìm Các Đường Tiệm Cận g(x)=1/(x-6)
113050 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5m^2+2m=9
113051 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5m^2+9m=126
113052 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x^2-2=9x
113053 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x^2-17x=-6
113054 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x^2-15x-50=0
113055 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x^2-14x+8=0
113056 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x^2-30=0
113057 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x^2-40x+75=0
113058 Tìm Hệ Số Góc và tung độ gốc -5x+y=16
113059 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x^2-3x-6=0
113060 Tìm Hệ Số Góc và tung độ gốc -2x-6y=5
113061 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x^2-3x-12=0
113062 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử y^3+125=0
113063 Giải bằng cách Phân Tích Nhân Tử 8x^2-2x-18=-15
113064 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x^2=7x+17
113065 Viết ở Dạng Tổng Quát (5a+2)(a+4)
113066 Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản 1.25%
113067 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x^2=6x
113068 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x^2+9x-38=0
113069 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x^2+8x-11=0
113070 Tìm Giá Trị Cực Đại/Cực Tiểu h(x)=-5(x-1)^2+45
113071 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x^2+6x+9=0
113072 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai -5x^2+7x-2=0
113073 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x^2-x+8=0
113074 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x^2-8x-1=0
113075 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x(x-3)=0
113076 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5-2m-3m^2=0
113077 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 4x^2+20x=-25
113078 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 4x^2+15x=25
113079 Giải x 2|2x-1|+5=15
113080 Chia Bằng Cách Sử Dụng Phép Chia Đa Thức Tổng Hợp (2x^3+4x^2-2x-1)/(x+3)
113081 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 4x^2+12x=7
113082 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai -4x^2+7x-2=0
113083 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 4x^2+34x+60=0
113084 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 4x^2+3x=0
113085 Viết ở dạng một Lôgarit Đơn 3 logarit cơ số 2 của x-4 logarit cơ số 2 của y
113086 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 4p^2+4p+1=0
113087 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 4n^2=-10n-3
113088 Viết ở dạng một Lôgarit Đơn 2 logarit của x+3 logarit của y
113089 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 4t^2-7t=1
113090 Viết ở dạng một Lôgarit Đơn logarit cơ số 4 của x^2-4-6 logarit cơ số 4 của x+2
113091 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 4a^2-45=0
113092 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 4m^2+76=0
113093 Viết ở dạng một Lôgarit Đơn logarit cơ số 8 của 2+ logarit cơ số 8 của 32
113094 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 4x^2-8x-12=0
113095 Viết ở dạng một Lôgarit Đơn logarit của 10- logarit của 5
113096 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 4x^2-8x-21=0
113097 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 4x^2-9x=0
113098 Viết ở dạng một Lôgarit Đơn logarit tự nhiên của z-3 logarit tự nhiên của x
113099 Tìm Các Nghiệm (Các Điểm Zero) x^6-16x^2=4x^4-64
113100 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 4y^2-49=0
Mathway yêu cầu javascript và một trình duyệt hiện đại.