Những bài toán phổ biến
Hạng Chủ đề Bài toán Bài toán đã được định dạng
94301 Giải M F=(GMn)/(R^2)
94302 Áp Dụng Công Thức Bậc Hai -0.3x^2+2.1x+6
94303 Giải m 41-8m=57
94304 Áp Dụng Công Thức Bậc Hai 48+32x-16x^2
94305 Giải n |-2n+6|=6
94306 Giải n 2/3+n+6=3/4
94307 Giải n 8^(n+1)=3
94308 Áp Dụng Công Thức Bậc Hai -16t^2+29t-12
94309 Giải n logarit cơ số 7 của n=2/3* logarit cơ số 7 của 8
94310 Vẽ Đồ Thị y<=2x-1
94311 Áp Dụng Công Thức Bậc Hai x^2+16x+9=0
94312 Giải m 2-5|5m-5|=-73
94313 Giải m 3(3m-2)=2(3m+3)
94314 Áp Dụng Công Thức Bậc Hai 2x+x^2-21
94315 Giải m 2(5m+4)=2(3m-10)
94316 Giải m logarit cơ số 4 của m-3+ logarit cơ số 4 của m+3=2
94317 Giải m (m-13)/2=-8
94318 Áp Dụng Công Thức Bậc Hai x^2-3x-14
94319 Giải x 7-6(1-x)<=6
94320 Áp Dụng Công Thức Bậc Hai -16t^2+84t+72
94321 Giải m 4m<=-8
94322 Giải l 8lw=v
94323 Áp Dụng Công Thức Bậc Hai x^2+15x+24
94324 Giải l 4lw=v
94325 Áp Dụng Công Thức Bậc Hai 48+32t-16t^2
94326 Giải k k=8k+28
94327 Giải k p=k+n+m
94328 Giải q q/5=41
94329 Áp Dụng Công Thức Bậc Hai 3x-9x^2+10
94330 Giải q 15+q/6=-21
94331 Áp Dụng Công Thức Bậc Hai x^2-4x-40
94332 Giải q 3+5q=9+4q
94333 Áp Dụng Công Thức Bậc Hai -0.1x^2+1.2x+6
94334 Giải q -4p+3q=-6
94335 Giải r 12=-r-11
94336 Giải p A=pe^(rt)
94337 Giải p -40=-5p
94338 Giải p -6p+7=3(2p-3)-4(-10+4p)
94339 Áp Dụng Công Thức Bậc Hai -16t^2+70t-65
94340 Rút gọn 3 căn bậc ba của 3
94341 Áp Dụng Công Thức Bậc Hai 14x^2+42x+70
94342 Giải P P=(R-C)/n
94343 Áp Dụng Công Thức Bậc Hai -0.1x^2+90x-8000
94344 Giải p 1/2p=3/5p+3/2
94345 Giải n d=4m+7n
94346 Giải P (PV)/theta=(pv)/t
94347 Giải n 8+(3n)/12=13
94348 Giải n -6e^(8n+8)-3=-23
94349 Giải n 60=6(6-2n)
94350 Áp Dụng Công Thức Bậc Hai x^2+4x-13
94351 Giải n 7|n|=56
94352 Giải n 7(1+5n)+6(1+4n)=13
94353 Giải n n/2-(2n)/16=3/8
94354 Áp Dụng Công Thức Bậc Hai 12x^2-228x+740
94355 Giải g 1/r+1/q=1/g
94356 Rút gọn (4g^10)^4
94357 Giải g p=2g+2m
94358 Áp Dụng Công Thức Bậc Hai -0.1x^2+70x-12000
94359 Giải g A=gm
94360 Giải g 5(2-g)=0
94361 Giải g 2(g-h)=b+4
94362 Giải g 1.12+1.25g=8.62
94363 Giải g g(-1)=-1
94364 Áp Dụng Công Thức Bậc Hai x^2-4x+19
94365 Áp Dụng Công Thức Bậc Hai 2x^2-8x-5
94366 Giải c f=32+9/5c
94367 Giải C C=5/9*(68-32)
94368 Áp Dụng Công Thức Bậc Hai -16x^2+128x+144
94369 Giải C C=5/9*(59-32)
94370 Giải d pi/(d+b)=g/d
94371 Giải b 4(b-2)=2(5-b)
94372 Áp Dụng Công Thức Bậc Hai 16t^2-35t+18
94373 Giải B A=(h(B+b))/2
94374 Áp Dụng Công Thức Bậc Hai -16x^2+27x-10
94375 Giải b a=1/8*(b+c-d)
94376 Áp Dụng Công Thức Bậc Hai -4.9x^2+28.7x+4.2
94377 Giải b a=b+c
94378 Giải b 10b-45=3(b-15)
94379 Giải b logarit cơ số b của 16=2
94380 Áp Dụng Công Thức Bậc Hai 0.014x^2-1.19x+28.24
94381 Giải b 2a=b-c(b/3-4)
94382 Giải c A=2/3*(b+c)
94383 Giải c 9-c=-13
94384 Áp Dụng Công Thức Bậc Hai 5t^2-30t+10
94385 Rút gọn 12/( căn bậc hai của 7+2)
94386 Giải x x=11 căn bậc hai của x
94387 Giải c c+2c+12=75
94388 Áp Dụng Công Thức Bậc Hai x^2-x/3-44/3
94389 Giải c 10=c/3-4+c/6
94390 Giải c 3c-4c+1=5c+2+3
94391 Áp Dụng Công Thức Bậc Hai -0.01x^2+0.5x+6.1
94392 Giải c 3c-8c+7=-18
94393 Áp Dụng Công Thức Bậc Hai 4x^2-6x-1
94394 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Thường 9.82*10^-4
94395 Giải c 3-8c=35
94396 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Thường 7.2*10^-2
94397 Giải c 4(2+3c)=56
94398 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Thường 1.98*10^-8
94399 Giải b2 A=1/2*(h(a+d))
94400 Quy đổi sang Phép Biểu Diễn Thường 9.999*10^-9
using Amazon.Auth.AccessControlPolicy;
Mathway yêu cầu javascript và một trình duyệt hiện đại.