Nhập bài toán...
| Hạng | Chủ đề | Bài toán | Bài toán đã được định dạng |
|---|---|---|---|
| 49501 | Tìm Phương Trình Dạng Đỉnh | f(x)=4x^2-16x+16 | |
| 49502 | Tìm Phương Trình Dạng Đỉnh | f(x)=4x^2-8x-5 | |
| 49503 | Tìm Phương Trình Dạng Đỉnh | y=2x^2-8x+1 | |
| 49504 | Tìm Phương Trình Dạng Đỉnh | f(x)=x^2+4x+10 | |
| 49505 | Tìm Phương Trình Dạng Đỉnh | y=x^2-4x | |
| 49506 | Tìm Phương Trình Dạng Đỉnh | f(x)=x^2+10x+35 | |
| 49507 | Tìm Phương Trình Dạng Đỉnh | y=x^2-6x+4 | |
| 49508 | Tìm Phương Trình Dạng Đỉnh | y=x^2-8x+19 | |
| 49509 | Tìm Phương Trình Dạng Đỉnh | y=3x^2 | |
| 49510 | Tìm Đạo Hàm 4th | f(x) = natural log of x | |
| 49511 | Tìm tung độ gốc | 3x-4y=12 | |
| 49512 | Tìm Độ Dốc | y=-15 | |
| 49513 | Tìm Độ Dốc | y=5x+8 | |
| 49514 | Tách Bằng Cách Sử Dụng Phép Phân Tích Phân Thức Hữu Tỷ | (2x^2-x-9)/((x+1)(x^2+5)) | |
| 49515 | Tìm Độ Dốc | y=-5x+1 | |
| 49516 | Tách Bằng Cách Sử Dụng Phép Phân Tích Phân Thức Hữu Tỷ | (7x+71)/((x-2)^2(x+3)) | |
| 49517 | Tìm Độ Dốc | y=1/3x-4 | |
| 49518 | Tìm Độ Dốc | y=-1/2 | |
| 49519 | Tách Bằng Cách Sử Dụng Phép Phân Tích Phân Thức Hữu Tỷ | (4x-38)/((x-2)^2(x+3)) | |
| 49520 | Tìm tung độ gốc | y+6=0 | |
| 49521 | Tách Bằng Cách Sử Dụng Phép Phân Tích Phân Thức Hữu Tỷ | (5x+118)/((x-3)^2(x+4)) | |
| 49522 | Tìm tung độ gốc | y-4=0 | |
| 49523 | Tìm tung độ gốc | y=2x | |
| 49524 | Tìm Độ Dốc | 3x+5y=4 | |
| 49525 | Tìm Độ Dốc | 3x+4y=4 | |
| 49526 | Tách Bằng Cách Sử Dụng Phép Phân Tích Phân Thức Hữu Tỷ | (x^2)/(x^2+12x+36) | |
| 49527 | Tìm Độ Dốc | 3y=x+3 | |
| 49528 | Tìm Độ Dốc | 5x+4y=4 | |
| 49529 | Tìm Độ Dốc | 5x+4y=0 | |
| 49530 | Tìm Độ Dốc | 4x-3y=24 | |
| 49531 | Tìm Độ Dốc | x-4y=8 | |
| 49532 | Tách Bằng Cách Sử Dụng Phép Phân Tích Phân Thức Hữu Tỷ | (x^2-10x+13)/((x^2-5x+6)(x-1)) | |
| 49533 | Tìm Độ Dốc | x=2y | |
| 49534 | Tách Bằng Cách Sử Dụng Phép Phân Tích Phân Thức Hữu Tỷ | (x^3+2x^2-x+1)/(x^2+3x-4) | |
| 49535 | Tìm Độ Dốc | x=4y | |
| 49536 | Tìm Độ Dốc | 2x-3y=7 | |
| 49537 | Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ | c(x)=2x^4-7x^3-17x^2+58x-24 | |
| 49538 | Quy đổi sang Phần Trăm | 19/25 | |
| 49539 | Quy đổi sang Phần Trăm | 3/25 | |
| 49540 | Quy đổi sang Phần Trăm | 1/50 | |
| 49541 | Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ | f(x)=24x^3+32x^2-14x-12 | |
| 49542 | Quy đổi sang Phần Trăm | 15 | |
| 49543 | Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ | f(x)=24x^3+40x^2-2x-12 | |
| 49544 | Quy đổi sang Phần Trăm | 2 | |
| 49545 | Quy đổi sang Phần Trăm | 3.5 | |
| 49546 | Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ | f(x)=12x^3+77x^2-48x+7 | |
| 49547 | Quy đổi sang Phần Trăm | 1.4 | |
| 49548 | Giải x | (x-2)^(2/3)=9 | |
| 49549 | Vẽ Đồ Thị | (x^2)/25+(y^2)/49=1 | |
| 49550 | Vẽ Đồ Thị | (x-2)^2-1 | |
| 49551 | Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ | f(x)=3x^4-7x^3-6x^2+12x+8 | |
| 49552 | Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ | f(x)=9x^3+9x^2-4x-4 | |
| 49553 | Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ | f(x)=78x^4+143x^3-39x^2-26x | |
| 49554 | Vẽ Đồ Thị | -3/2 | |
| 49555 | Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ | f(x)=x^3+3x^2-2x-6 | |
| 49556 | Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ | f(x)=x^3+11x^2-3x-33 | |
| 49557 | Vẽ Đồ Thị | |x|+2 | |
| 49558 | Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ | f(x)=x^3+9x^2-13x-21 | |
| 49559 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | 6(x^2-2)=12 | |
| 49560 | Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ | f(x)=x^3+9x^2-111x-119 | |
| 49561 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | 784=16t^2 | |
| 49562 | Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ | f(x)=x^3-10x^2+27x-12 | |
| 49563 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | 2x^2=12 | |
| 49564 | Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ | f(x)=x^3-6x^2+9x-18 | |
| 49565 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | 5x^2-35=0 | |
| 49566 | Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ | f(x)=x^3-37x+6 | |
| 49567 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | 4k^2=5k | |
| 49568 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | 3x^2=18 | |
| 49569 | Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ | f(x)=x^3+6x^2-9x-14 | |
| 49570 | Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ | f(x)=x^3+7x^2-113x-119 | |
| 49571 | Mô Tả Phép Biến Đổi | f(x)=4 | |
| 49572 | Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ | f(x)=x^3+6x^2-50x-55 | |
| 49573 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | m^2=12 | |
| 49574 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | m^2-25=0 | |
| 49575 | Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ | f(x)=x^3+7x^2-59x-65 | |
| 49576 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | a^2=9 | |
| 49577 | Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ | f(x)=x^3+8x^2-58x-65 | |
| 49578 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | a^2=16 | |
| 49579 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | (x-3)^2=8 | |
| 49580 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | (x-7)^2=24 | |
| 49581 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | x^2=22 | |
| 49582 | Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ | f(x)=x^3+4x^2-184x-187 | |
| 49583 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | x^2=-24 | |
| 49584 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | x^2=128 | |
| 49585 | Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ | f(x)=x^4-2x^3+78x^2+166x+85 | |
| 49586 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | x^2=-169 | |
| 49587 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | x^2-19=0 | |
| 49588 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | x^2-25=0 | |
| 49589 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | x^2-64=0 | |
| 49590 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | x^2=-72 | |
| 49591 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | x^2=38 | |
| 49592 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | x^2=34 | |
| 49593 | Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ | g(x)=6x^3-41x^2-8x+7 | |
| 49594 | Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ | f(x)=x^3-7x^2+9x+9 | |
| 49595 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | x^2=43 | |
| 49596 | Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ | f(x)=x^3-7x^2-12x-6 | |
| 49597 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | x^2-13=0 | |
| 49598 | Tìm Các Nghiệm/Các Điểm Zero Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Khảo Nghiệm Hữu Tỷ | f(x)=x^3-8x^2-31x-22 | |
| 49599 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | x^2-121=0 | |
| 49600 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | (x-2)^2=7 |