| 41301 |
Tìm Đỉnh |
y=2(x-3)^2+4 |
|
| 41302 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
-0.16667 |
|
| 41303 |
Tìm Đỉnh |
y=-(x+2)(x-4) |
|
| 41304 |
Tìm Đỉnh |
y=(x+5)(x+4) |
|
| 41305 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
0.084 |
|
| 41306 |
Tìm Đỉnh |
y=x^2+5x-1 |
|
| 41307 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
1.13 |
|
| 41308 |
Tìm Đỉnh |
y=-x^2+6x-2 |
|
| 41309 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
0.081 |
|
| 41310 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
1.64 |
|
| 41311 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
72.5 |
|
| 41312 |
Tìm Đỉnh |
y=(x+2)^2+3 |
|
| 41313 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
3.2% |
|
| 41314 |
Vẽ Đồ Thị |
2x+y<=4 |
|
| 41315 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
-1.375 |
|
| 41316 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
5.6% |
|
| 41317 |
Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên |
f(x)=x^2-7 |
|
| 41318 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
1.36 |
|
| 41319 |
Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên |
f(x)=x^2+7 |
|
| 41320 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
31.5 |
|
| 41321 |
Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên |
f(x)=x^2+4x+3 |
|
| 41322 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
0.10 |
|
| 41323 |
Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên |
f(x)=3^x-2 |
|
| 41324 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
380% |
|
| 41325 |
Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên |
f(x) = log base 2 of x-2 |
|
| 41326 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
1.26 |
|
| 41327 |
Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên |
f(x) = log base 4 of x-2 |
|
| 41328 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
5.83 |
|
| 41329 |
Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên |
x^2+y^2=36 |
|
| 41330 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
98% |
|
| 41331 |
Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên |
f(x)=(1/3)^x |
|
| 41332 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
1.50 |
|
| 41333 |
Giải t |
s=16t^2 |
|
| 41334 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
18.75 |
|
| 41335 |
Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên |
f(x)=(x+4)^2-9 |
|
| 41336 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
0.857 |
|
| 41337 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
0.28571428 |
|
| 41338 |
Tìm Ba Đáp Án Cặp Có Thứ Tự |
x-y=4 |
|
| 41339 |
Vẽ Đồ Thị Bằng Cách Sử Dụng Bảng Giá Trị |
x-2y=4 |
|
| 41340 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
0.085 |
|
| 41341 |
Vẽ Đồ Thị Bằng Cách Sử Dụng Bảng Giá Trị |
2x-3y=6 |
|
| 41342 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
0.6666 |
|
| 41343 |
Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức |
(1+x)^2 |
|
| 41344 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
8.41 |
|
| 41345 |
Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức |
(2x^3+1)^5 |
|
| 41346 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
2.015 |
|
| 41347 |
Vẽ Đồ Thị Bằng Cách Sử Dụng Bảng Giá Trị |
y=-x+2 |
|
| 41348 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
2.64 |
|
| 41349 |
Vẽ Đồ Thị Bằng Cách Sử Dụng Bảng Giá Trị |
y=2x-5 |
|
| 41350 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
1.71 |
|
| 41351 |
Vẽ Đồ Thị Bằng Cách Sử Dụng Bảng Giá Trị |
y=-3x+2 |
|
| 41352 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
0.555 |
|
| 41353 |
Vẽ Đồ Thị Bằng Cách Sử Dụng Bảng Giá Trị |
x-y=4 |
|
| 41354 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
12.8 |
|
| 41355 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
2.875 |
|
| 41356 |
Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức |
(2y-5)^2 |
|
| 41357 |
Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức |
(3x+7y)^2 |
|
| 41358 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
30.25 |
|
| 41359 |
Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức |
(A-b)^5 |
|
| 41360 |
Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức |
(9x-4)^2 |
|
| 41361 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
15.6 |
|
| 41362 |
Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức |
(-9x^2-10y)^2 |
|
| 41363 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
2.66666666 |
|
| 41364 |
Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức |
(8x-7)^2 |
|
| 41365 |
Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức |
(8x+3)^2 |
|
| 41366 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
0.77777777 |
|
| 41367 |
Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức |
(6x+5y)^2 |
|
| 41368 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
57% |
|
| 41369 |
Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức |
(x-2y)^7 |
|
| 41370 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
33.3 |
|
| 41371 |
Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức |
(x-3)^6 |
|
| 41372 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
0.123123 |
|
| 41373 |
Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức |
(x-3)^7 |
|
| 41374 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
2.778 |
|
| 41375 |
Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức |
(m+n)^7 |
|
| 41376 |
Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức |
(w-5)^2 |
|
| 41377 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
5.33 |
|
| 41378 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
0.005% |
|
| 41379 |
Viết ở Dạng Tổng Quát |
y+3=4(x-1) |
|
| 41380 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
1.22 |
|
| 41381 |
Viết ở Dạng Tổng Quát |
-3x+6y=12 |
|
| 41382 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
1.1875 |
|
| 41383 |
Viết ở Dạng Tổng Quát |
y=-2x+4 |
|
| 41384 |
Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản |
26.5% |
|
| 41385 |
Viết ở Dạng Tổng Quát |
y=2x-3 |
|
| 41386 |
Làm Tròn đến Hàng Nghìn |
4708.06 |
|
| 41387 |
Ước Tính |
8/( căn bậc bảy của x^15) |
|
| 41388 |
Ước Tính |
(-15- căn bậc hai của -18)/33 |
|
| 41389 |
Ước Tính |
16/( căn bậc hai của 2) |
|
| 41390 |
Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Số Dư |
P(x)=x^4-9x^3+5x^2-7x+10 ; a=-4 |
; |
| 41391 |
Ước Tính |
11/( căn bậc bốn của 11) |
|
| 41392 |
Ước Tính |
( căn bậc hai của 5)/( căn bậc hai của 45) |
|
| 41393 |
Ước Tính |
( căn bậc hai của 72)/( căn bậc hai của 2) |
|
| 41394 |
Ước Tính |
( căn bậc hai của -63)/( căn bậc hai của 7) |
|
| 41395 |
Ước Tính |
( căn bậc ba của -6)^3 |
|
| 41396 |
Tìm a,b,c |
16+x^2=0 |
|
| 41397 |
Ước Tính |
( căn bậc bốn của 144)/( căn bậc bốn của 3) |
|
| 41398 |
Ước Tính |
2/(5- căn bậc hai của 3) |
|
| 41399 |
Tìm a,b,c |
2x=6x^2-7 |
|
| 41400 |
Ước Tính |
( căn bậc ba của 64)^2 |
|