Nhập bài toán...
| Hạng | Chủ đề | Bài toán | Bài toán đã được định dạng |
|---|---|---|---|
| 91801 | Tìm Tập Xác Định | y=4x^2-7 | |
| 91802 | Tìm Tập Xác Định | y=4x-17 | |
| 91803 | Tìm Đỉnh | y=x^2+3x-1 | |
| 91804 | Tìm Tập Xác Định | y = square root of 4x-3 | |
| 91805 | Tìm Đỉnh | y=x^2+4x-10 | |
| 91806 | Tìm Tập Xác Định | y = square root of 5+2x | |
| 91807 | Tìm Tập Xác Định | y = square root of 5+4x | |
| 91808 | Tìm Đỉnh | y=1/2x^2-2 | |
| 91809 | Tìm Tập Xác Định | y = square root of 7+6x | |
| 91810 | Tìm Đỉnh | y=(x-2)^2-2 | |
| 91811 | Tìm Tập Xác Định | y = square root of 8+x | |
| 91812 | Tìm Đỉnh | y=-(x-2)^2+4 | |
| 91813 | Tìm Tập Xác Định | y = square root of 9+8x | |
| 91814 | Tìm Tập Xác Định | y=- căn bậc hai của 9-x | |
| 91815 | Tìm Đỉnh | y=-(x-1)^2+3 | |
| 91816 | Tìm Tập Xác Định | y = square root of 2x+7 | |
| 91817 | Tìm Đỉnh | y=(x-1)^2-9 | |
| 91818 | Tìm Tập Xác Định | y = square root of 13x-65 | |
| 91819 | Tìm Đỉnh | y=(x-4)^2+1 | |
| 91820 | Tìm Tập Xác Định | y = square root of 16-x^4 | |
| 91821 | Tìm Đỉnh | y=(x-5)^2-4 | |
| 91822 | Tìm Đỉnh | y=-(x+3)^2+5 | |
| 91823 | Tìm Tập Xác Định | y = square root of 4-2x | |
| 91824 | Tìm Đỉnh | y=1/4*(x-2)^2+6 | |
| 91825 | Tìm Tập Xác Định | y=15-7/(x-1) | |
| 91826 | Tìm Đỉnh | y=2/5x^2 | |
| 91827 | Ước Tính | logarit cơ số 0.1 của 8 | |
| 91828 | Tìm Tập Xác Định | y=2.7 căn bậc hai của x+2+11 | |
| 91829 | Tìm Tập Xác Định | y = square root of x-16 | |
| 91830 | Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên | f(x) = square root of 3x-9 | |
| 91831 | Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên | f(x) = square root of 5x-15 | |
| 91832 | Tìm Tập Xác Định | y = square root of x+15 | |
| 91833 | Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên | f(x) = square root of 2x-4 | |
| 91834 | Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên | f(x) = square root of 3x-30 | |
| 91835 | Tìm Tập Xác Định | y = cube root of x-1+3 | |
| 91836 | Tìm Tập Xác Định | y = cube root of x-8 | |
| 91837 | Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên | f(x) = cube root of x+8 | |
| 91838 | Tìm Tập Xác Định | y = cube root of x+9 | |
| 91839 | Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên | f(x)=x^2+16x+8 | |
| 91840 | Tìm Tập Xác Định | y = căn bậc bốn của 25-x^2 | |
| 91841 | Tìm Tập Xác Định | y=- căn bậc bốn của x | |
| 91842 | Tìm Tập Xác Định | y = căn bậc bốn của -5x+7 | |
| 91843 | Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên | f(x)=x^2+5x+6 | |
| 91844 | Tìm Tập Xác Định | y=(x+7)/5 | |
| 91845 | Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên | f(x)=x^2-6x+9 | |
| 91846 | Tìm Tập Xác Định | y=(x-2)/(x^2-9) | |
| 91847 | Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên | f(x) = log base 4 of x-1 | |
| 91848 | Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên | f(x)=5^x-3 | |
| 91849 | Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên | f(x)=3^(x+2) | |
| 91850 | Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên | f(x)=-3/(x-1)-1 | |
| 91851 | Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên | f(x)=2^x-1 | |
| 91852 | Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên | f(x)=2/(x-2)-8 | |
| 91853 | Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên | f(x)=(x-1)^2+3 | |
| 91854 | Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên | f(x)=(x-3)^2+1 | |
| 91855 | Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên | f(x)=(x-2)^2+6 | |
| 91856 | Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên | f(x)=(x-2)^2+4 | |
| 91857 | Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên | f(x)=1/(x-3) | |
| 91858 | Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên | x^2+y^2=64 | |
| 91859 | Tìm Ba Đáp Án Cặp Có Thứ Tự | x-4y=4 | |
| 91860 | Tìm Ba Đáp Án Cặp Có Thứ Tự | y=-2x+3 | |
| 91861 | Tìm Tập Xác Định | fx=1/(x^2-x-6) | |
| 91862 | Vẽ Đồ Thị Bằng Cách Sử Dụng Bảng Giá Trị | 3x-y=6 | |
| 91863 | Tìm Tập Xác Định | g(f(x))=1/(3x) | |
| 91864 | Vẽ Đồ Thị Bằng Cách Sử Dụng Bảng Giá Trị | x+2y=6 | |
| 91865 | Tìm Tập Xác Định | -6x-5y=2x+3y | |
| 91866 | Tìm Tập Xác Định | -6x-y=3x-3y | |
| 91867 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (1-2x)^2 | |
| 91868 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (2k^2+1)^2 | |
| 91869 | Tìm Tập Xác Định | 5x-2y=3x-6y | |
| 91870 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (y^3-4x)^3 | |
| 91871 | Vẽ Đồ Thị Bằng Cách Sử Dụng Bảng Giá Trị | x-3y=6 | |
| 91872 | Vẽ Đồ Thị Bằng Cách Sử Dụng Bảng Giá Trị | y=x+7 | |
| 91873 | Vẽ Đồ Thị Bằng Cách Sử Dụng Bảng Giá Trị | y=3x-5 | |
| 91874 | Tìm Tập Xác Định | 3x^2-2y^2=12 | |
| 91875 | Vẽ Đồ Thị Bằng Cách Sử Dụng Bảng Giá Trị | y=-3x-2 | |
| 91876 | Vẽ Đồ Thị Bằng Cách Sử Dụng Bảng Giá Trị | y=4x-1 | |
| 91877 | Vẽ Đồ Thị Bằng Cách Sử Dụng Bảng Giá Trị | y=5x-3 | |
| 91878 | Tìm Phương Trình mà Liên Quan Đến x và y | x=-3 , y=5 | , |
| 91879 | Viết ở Dạng Tổng Quát | y+9=-3(x-2) | |
| 91880 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (y-5)^3 | |
| 91881 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (y-2)^4 | |
| 91882 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (y+z)^3 | |
| 91883 | Tìm Tập Xác Định | f^-1(x) = cube root of x+1 | |
| 91884 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (5x+4)^3 | |
| 91885 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (5x+7y)^2 | |
| 91886 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (5x+5)^2 | |
| 91887 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (4x-1)^4 | |
| 91888 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (4x+y)^7 | |
| 91889 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (5x^2-3)^2 | |
| 91890 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (3x-y)^6 | |
| 91891 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (3x-2y)^5 | |
| 91892 | Tìm Phương Trình Bằng Cách Sử Dụng Dạng Hệ Số Góc - Tung Độ Gốc | m=-7 , (1/2,6) | , |
| 91893 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (4x+3)^5 | |
| 91894 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (4m-4)^2 | |
| 91895 | Tìm Phương Trình Bằng Cách Sử Dụng Dạng Hệ Số Góc - Tung Độ Gốc | m=-7 , b=-1/2 | , |
| 91896 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (4a+b)^3 | |
| 91897 | Tìm Phương Trình Bằng Cách Sử Dụng Dạng Hệ Số Góc - Tung Độ Gốc | m=7 , b=-1/2 | , |
| 91898 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (3a+2b)^3 | |
| 91899 | Tìm Phương Trình Bằng Cách Sử Dụng Dạng Hệ Số Góc - Tung Độ Gốc | m=7 , b=9 | , |
| 91900 | Khai Triển Bằng Cách Sử Dụng Định Lý Nhị Thức | (3s+2t)^4 |