Những bài toán phổ biến
Hạng Chủ đề Bài toán Bài toán đã được định dạng
39901 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai -3n(2n-5)=0
39902 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 36s^2+84s+49=0
39903 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 3x^2-7x=20
39904 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 3x^2-x-5=0
39905 Tìm Hệ Số Tương Quan Tuyến Tính table[[x,y],[2,15],[6,13],[7,9]]
39906 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 2y^2-28-7y=y^2-4y
39907 Tìm Khoảng Biến Thiên của Dữ Liệu 7 , 7 , 7 , 5 , 2 , 1 , 0 , 0 , 1 , 3 , 4 , 6 , , , , , , , , , , ,
39908 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai y^2-8y+1=0
39909 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai y^2-y-6=0
39910 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai y^2+3y=0
39911 Xác định nếu Đúng ( căn bậc hai của 48)/( căn bậc hai của 2)=2 căn bậc hai của 6
39912 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai x^2-7x=-3
39913 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai x^2-7x-11=0
39914 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai x^2-8x+8=0
39915 Xác định nếu Đúng 1/3=4/12
39916 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai x^2-9x+1=-7
39917 Xác định nếu Đúng 11/12<=10/11
39918 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai x^2-2x-11=0
39919 Xác định nếu Đúng 16/10=24/15
39920 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai x^2-24=-2x
39921 Xác định nếu Đúng 17/3*3/17=1
39922 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai x^2-3x-12=0
39923 Xác định nếu Đúng 184/2-3*12=53
39924 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 0.4x-0.7x^2=-2
39925 Xác định nếu Đúng 3/8=9/24
39926 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 0.3x^2-1.8x-0.3=0
39927 Xác định nếu Đúng 4/6=8/12
39928 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 0.7x^2=2.8x+0.7
39929 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai x^2+16x+48=0
39930 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai x^2+11x-10=0
39931 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai x^2+11x+7=0
39932 Xác định nếu Đúng căn bậc hai của 1.8< căn bậc hai của 1.9
39933 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai s^2-4=0
39934 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai t^2-25=0
39935 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai t^2-30t+29=0
39936 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai x^2+3x=25
39937 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai x^2+3x=54
39938 Xác định nếu Đúng 0.3711>0.3801
39939 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai x^2+25=6x
39940 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai x^2+6x=-15
39941 Xác định nếu Đúng 0>-3
39942 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai x^2+6x=24
39943 Xác định nếu Đúng 1.3< căn bậc hai của 1.8<1.4
39944 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai x^2+6x=-22
39945 Xác định nếu Đúng 1.3<=10.4
39946 Xác định nếu Đúng -1.5<0.5<=-0.5
39947 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai -x^2+4x-4=0
39948 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai x^2+4=6x
39949 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai x^2=4x-8
39950 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai x^2=3-4x
39951 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai x^2-12x+7=0
39952 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai x^2-12x-7=0
39953 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai x^2-12x+16=0
39954 Xác định nếu Đúng 11=2(5)+1
39955 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai x^2-10x=-25
39956 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai x^2-10x+25=16
39957 Xác định nếu Đúng 12(-2)+3(11)=9
39958 Xác định nếu Đúng 12^2+16^2=20^2
39959 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai x^2+8x=65
39960 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai x^2+9x+10=0
39961 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai x^2+9=6x
39962 Xác định nếu Đúng -14(2)+2(11)=-6
39963 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai x^2+7x+15=5
39964 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 7x^2+3x=0
39965 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 7x^2-21x=0
39966 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 7x^2-13x-2=0
39967 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 7-7x=(4x+9)(x-1)
39968 Xác định nếu Đúng 19.0929<19.7893
39969 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 6x^2-2x+5=0
39970 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 6x^2=12x-20
39971 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 6x^2=12x-24
39972 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 6x^2-54=0
39973 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 6x^2-4x-3=0
39974 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai -6y^2-9y=-1
39975 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 81x^2-16=0
39976 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 8x^2-4x=18
39977 Xác định nếu Đúng 2(-6)+6(5)<=-12
39978 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 8x^2=20x+45
39979 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 8x^2-10x-3=0
39980 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 8x^2+8x+2=0
39981 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 8x^2+6x=-5
39982 Xác định nếu Đúng 2<=2
39983 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 9x^2+9x=28
39984 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 9x^2-3x=1
39985 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai -n(5n-4)=0
39986 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x^2+15x=0
39987 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5m^2-3m=7
39988 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x^2-2x=7
39989 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x^2-36x+7=0
39990 Xác định nếu Đúng 23+6-4(5-3)=21
39991 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x^2-12x+4=0
39992 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x^2-3x=7
39993 Xác định nếu Đúng 2e=2
39994 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x^2-3x-3=0
39995 Xác định nếu Đúng 2 logarit tự nhiên của e^( logarit tự nhiên của 2(75))- logarit tự nhiên của e^( logarit tự nhiên của 10(75)) = logarit tự nhiên của 30
39996 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x^2-3x-17=0
39997 Xác định nếu Đúng 2 logarit tự nhiên của e^( logarit tự nhiên của 5(3))=2 logarit tự nhiên của 15
39998 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x^2-40=0
39999 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x-3x^2=2
40000 Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai 5x^2-8x+2=0
using Amazon.Auth.AccessControlPolicy;
Mathway yêu cầu javascript và một trình duyệt hiện đại.