Nhập bài toán...
| Hạng | Chủ đề | Bài toán | Bài toán đã được định dạng |
|---|---|---|---|
| 39901 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 2y^2-28-7y=y^2-4y | |
| 39902 | Tìm Khoảng Biến Thiên của Dữ Liệu | 7 , 7 , 7 , 5 , 2 , 1 , 0 , 0 , 1 , 3 , 4 , 6 | , , , , , , , , , , , |
| 39903 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | y^2-8y+1=0 | |
| 39904 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | y^2-y-6=0 | |
| 39905 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | y^2+3y=0 | |
| 39906 | Xác định nếu Đúng | ( căn bậc hai của 48)/( căn bậc hai của 2)=2 căn bậc hai của 6 | |
| 39907 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | x^2-7x=-3 | |
| 39908 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | x^2-7x-11=0 | |
| 39909 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | x^2-8x+8=0 | |
| 39910 | Xác định nếu Đúng | 1/3=4/12 | |
| 39911 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | x^2-9x+1=-7 | |
| 39912 | Xác định nếu Đúng | 11/12<=10/11 | |
| 39913 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | x^2-2x-11=0 | |
| 39914 | Xác định nếu Đúng | 16/10=24/15 | |
| 39915 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | x^2-24=-2x | |
| 39916 | Xác định nếu Đúng | 17/3*3/17=1 | |
| 39917 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | x^2-3x-12=0 | |
| 39918 | Xác định nếu Đúng | 184/2-3*12=53 | |
| 39919 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 0.4x-0.7x^2=-2 | |
| 39920 | Xác định nếu Đúng | 3/8=9/24 | |
| 39921 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 0.3x^2-1.8x-0.3=0 | |
| 39922 | Xác định nếu Đúng | 4/6=8/12 | |
| 39923 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 0.7x^2=2.8x+0.7 | |
| 39924 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | x^2+16x+48=0 | |
| 39925 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | x^2+11x-10=0 | |
| 39926 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | x^2+11x+7=0 | |
| 39927 | Xác định nếu Đúng | căn bậc hai của 1.8< căn bậc hai của 1.9 | |
| 39928 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | s^2-4=0 | |
| 39929 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | t^2-25=0 | |
| 39930 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | t^2-30t+29=0 | |
| 39931 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | x^2+3x=25 | |
| 39932 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | x^2+3x=54 | |
| 39933 | Xác định nếu Đúng | 0.3711>0.3801 | |
| 39934 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | x^2+25=6x | |
| 39935 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | x^2+6x=-15 | |
| 39936 | Xác định nếu Đúng | 0>-3 | |
| 39937 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | x^2+6x=24 | |
| 39938 | Xác định nếu Đúng | 1.3< căn bậc hai của 1.8<1.4 | |
| 39939 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | x^2+6x=-22 | |
| 39940 | Xác định nếu Đúng | 1.3<=10.4 | |
| 39941 | Xác định nếu Đúng | -1.5<0.5<=-0.5 | |
| 39942 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | -x^2+4x-4=0 | |
| 39943 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | x^2+4=6x | |
| 39944 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | x^2=4x-8 | |
| 39945 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | x^2=3-4x | |
| 39946 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | x^2-12x+7=0 | |
| 39947 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | x^2-12x-7=0 | |
| 39948 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | x^2-12x+16=0 | |
| 39949 | Xác định nếu Đúng | 11=2(5)+1 | |
| 39950 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | x^2-10x=-25 | |
| 39951 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | x^2-10x+25=16 | |
| 39952 | Xác định nếu Đúng | 12(-2)+3(11)=9 | |
| 39953 | Xác định nếu Đúng | 12^2+16^2=20^2 | |
| 39954 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | x^2+8x=65 | |
| 39955 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | x^2+9x+10=0 | |
| 39956 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | x^2+9=6x | |
| 39957 | Xác định nếu Đúng | -14(2)+2(11)=-6 | |
| 39958 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | x^2+7x+15=5 | |
| 39959 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 7x^2+3x=0 | |
| 39960 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 7x^2-21x=0 | |
| 39961 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 7x^2-13x-2=0 | |
| 39962 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 7-7x=(4x+9)(x-1) | |
| 39963 | Xác định nếu Đúng | 19.0929<19.7893 | |
| 39964 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 6x^2-2x+5=0 | |
| 39965 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 6x^2=12x-20 | |
| 39966 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 6x^2=12x-24 | |
| 39967 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 6x^2-54=0 | |
| 39968 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 6x^2-4x-3=0 | |
| 39969 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | -6y^2-9y=-1 | |
| 39970 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 81x^2-16=0 | |
| 39971 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 8x^2-4x=18 | |
| 39972 | Xác định nếu Đúng | 2(-6)+6(5)<=-12 | |
| 39973 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 8x^2=20x+45 | |
| 39974 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 8x^2-10x-3=0 | |
| 39975 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 8x^2+8x+2=0 | |
| 39976 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 8x^2+6x=-5 | |
| 39977 | Xác định nếu Đúng | 2<=2 | |
| 39978 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 9x^2+9x=28 | |
| 39979 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 9x^2-3x=1 | |
| 39980 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | -n(5n-4)=0 | |
| 39981 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 5x^2+15x=0 | |
| 39982 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 5m^2-3m=7 | |
| 39983 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 5x^2-2x=7 | |
| 39984 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 5x^2-36x+7=0 | |
| 39985 | Xác định nếu Đúng | 23+6-4(5-3)=21 | |
| 39986 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 5x^2-12x+4=0 | |
| 39987 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 5x^2-3x=7 | |
| 39988 | Xác định nếu Đúng | 2e=2 | |
| 39989 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 5x^2-3x-3=0 | |
| 39990 | Xác định nếu Đúng | 2 logarit tự nhiên của e^( logarit tự nhiên của 2(75))- logarit tự nhiên của e^( logarit tự nhiên của 10(75)) = logarit tự nhiên của 30 | |
| 39991 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 5x^2-3x-17=0 | |
| 39992 | Xác định nếu Đúng | 2 logarit tự nhiên của e^( logarit tự nhiên của 5(3))=2 logarit tự nhiên của 15 | |
| 39993 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 5x^2-40=0 | |
| 39994 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 5x-3x^2=2 | |
| 39995 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 5x^2-8x+2=0 | |
| 39996 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 4x^2+3x-3=0 | |
| 39997 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 4x^2+6x-4=0 | |
| 39998 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 4x^2+8x=45 | |
| 39999 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | -4x^2+12x-9=0 | |
| 40000 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 4x^2+100=0 |