Nhập bài toán...
| Hạng | Chủ đề | Bài toán | Bài toán đã được định dạng |
|---|---|---|---|
| 26201 | Tìm Tập Xác Định | H(t)=( căn bậc hai của 3x-12)/(t-3) | |
| 26202 | Tìm Tất Cả Các Đáp Án Phức | căn bậc hai của e=-10 | |
| 26203 | Xác định nếu Lẻ, Chẵn, hoặc Không Phải Cả Hai | (x^2)/(x^2+1) | |
| 26204 | Giải Bất Đẳng Thức để tìm w | |2w-1|<11 | |
| 26205 | Vẽ Đồ Thị Bằng Cách Sử Dụng Bảng Giá Trị | f(x)=-3(3)^(x+8)-5 | |
| 26206 | Giải f | 2f(5f-2)-10(f^2-3f+6)=-8f(f+4)+4(2f^2-7f) | |
| 26207 | Giải x | (4x^2-9x+6)/(x-2)=x+4/(x-2) | |
| 26208 | Tìm Giá Trị Chính Xác | sin(225)^2 | |
| 26209 | Giải Hệ chứa Equations | y^2=x-3 y=x-3 | |
| 26210 | Giải x | x/6=3 1/2 | |
| 26211 | Rút gọn | (x+1)(2x-3)(x-5)(x-1) | |
| 26212 | Ước Tính | -1/(2/(-( căn bậc hai của 3)/2)) | |
| 26213 | Ước Tính | 11-2(7-(1+4)^2) | |
| 26214 | Giải Bất Đẳng Thức để tìm w | -3w-2<-17 | |
| 26215 | Rút gọn | (-6^(1/8)x^(1/4)y^(-1/4))^2 | |
| 26216 | Ước Tính | căn bậc hai của 2^2+3^2+6^2 | |
| 26217 | Rút gọn | (4x+7)(x-2)(x-1)(x-1) | |
| 26218 | Ước Tính | ((- căn bậc hai của 2)/2)^2 | |
| 26219 | Giải h | -6(-7h+16)=-4(-14h+2)-10h | |
| 26220 | Rút gọn | 3a-2a*4a+6a | |
| 26221 | Tìm Nguyên Hàm | căn bậc hai của 2cos(x) | |
| 26222 | Tìm Đạo Hàm - d/dx | căn bậc ba của x^3 | |
| 26223 | Chia | ( căn bậc ba của 8)÷( căn bậc ba của 6) | |
| 26224 | Vẽ Đồ Thị | P(r)=2r^5+3r^2+4r-9 | |
| 26225 | Quy đổi sang Ký Hiệu Khoảng | -1/3(21-9n)>=4(2n-7)-9 | |
| 26226 | Giải Hệ chứa Equations | x-y=4 y=x-4 | |
| 26227 | Ước Tính | -( căn bậc hai của 2)/2*(-2/( căn bậc hai của 2)) | |
| 26228 | Ước Tính | 3- căn bậc hai của 49+(2(3+4^2))÷(1/2) | |
| 26229 | Ước Tính | i^11*i^13*i^7*i^9 | |
| 26230 | Giải r | 18=140*r*17/365 | |
| 26231 | Viết ở Dạng Lũy Thừa | căn bậc năm của 2+ căn bậc ba của 4 | |
| 26232 | Giải Hệ chứa Equations | 7x-y=-13 and -3x-y=-3 | and |
| 26233 | Xác định nếu Vuông Góc | Are the lines defined by the equations y=3x+1 and y=-1/3x-5 perpendicular? | Are the lines defined by the equations and perpendicular? |
| 26234 | Viết ở Dạng Tổng Quát | y=x(x+3)(x-3) | |
| 26235 | Rút gọn | ( căn bậc ba của 10x^2)/( căn bậc ba của 2x^8) | |
| 26236 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Công Thức Bậc Hai | 10x^2-11x+9=13x-6x^2 | |
| 26237 | Viết ở Dạng Tổng Quát | (x^2+x+1)(3x^2+5x-8) | |
| 26238 | Tìm Đạo Hàm - d/dx | (x^2+1)^(2x) | |
| 26239 | Rút gọn | ( căn bậc hai của 3)/4+( căn bậc hai của 3)/4 | |
| 26240 | Quy đổi thành một Số Thập Phân | 11rev per s | revolutions per second |
| 26241 | Giải r | 2r+49=-8(-r-5) | |
| 26242 | Rút gọn | 2a^2b^-3*5ab | |
| 26243 | Giải Phương Trình Hữu Tỷ để tìm x | (-6x+6)/(x-7)+1/(x-1)=-8/(x^2-8x+7) | |
| 26244 | Giải x | 2=4cos(x)^2+1 | |
| 26245 | Ước Tính | 5x+8-7x=-4x+1 | |
| 26246 | Vẽ Đồ Thị | z=xy | |
| 26247 | Vẽ Đồ Thị | y>x^2-6x+8 x>=y^2-6y+8 | |
| 26248 | Tìm dy/dx | y=(x^3+4+5x^2)sin(x) | |
| 26249 | Tìm Các Đường Tiệm Cận | (2(3x+10))/((x+4)(x+3)) | |
| 26250 | Vẽ Đồ Thị | 9x-4x+4>=36-12 | |
| 26251 | Giải x | 4(2x+3)=16x+3-8x+9 | |
| 26252 | Tìm Phương Trình với một Điểm và Hệ Số Góc | What is the equation of the line that passes through the point (-1,4) and has a slope of -5 ? | What is the equation of the line that passes through the point and has a slope of ? |
| 26253 | Rút Gọn Căn Thức | 1/( căn bậc ba của x^8) | |
| 26254 | Ước Tính | 1/8(2^3-4)(4^2+8) | |
| 26255 | Tìm Nguyên Hàm | e^x(3+e^(-x)) | |
| 26256 | Giải x | 5(1+4x)-5=80 | |
| 26257 | Giải x | (x+7)/(x+5)+2/(x-8)=(3x+2)/(x^2-3x-40) | |
| 26258 | Ước Tính | 2x^3+2x-3=-0.5|x-4| | |
| 26259 | Giải Hệ chứa Equations | x-2y+2z=9 -x+3y=-4 2x-5y+3z=16 | |
| 26260 | Giải x | căn bậc hai của x-7 = căn bậc hai của 2 | |
| 26261 | Giải Hệ chứa Inequalities | 8x>=-24 and 10>2x+6 | and |
| 26262 | Giải Bất Đẳng Thức để tìm x | 3|x-7|<=27 | |
| 26263 | Giải Bất Đẳng Thức để tìm v | 4v>=9v-40 | |
| 26264 | Giải để tìm θ ở dạng Độ | 4cos(theta)^2=1 | |
| 26265 | Chia | (5 căn bậc hai của 63)÷6 căn bậc hai của 7 | |
| 26266 | Xác định nếu Tuyến Tính | y+8=x/2 | |
| 26267 | Vẽ Đồ Thị | graph the line x=-7 | graph the line |
| 26268 | Rút gọn | (4r^2s^3t^4)^(2/5) | |
| 26269 | Rút gọn | (x+i)^2 | |
| 26270 | Nhân | (x^2)^0 | |
| 26271 | Giải Bất Đẳng Thức để tìm f | 7/8f<=-1 | |
| 26272 | Rút gọn | (2 căn bậc hai của 8+3 căn bậc hai của 5) | |
| 26273 | Tìm Đạo Hàm - d/dx | (2(x^2-9))/(x^2-4) | |
| 26274 | Rút gọn | sin(x)tan(x)cot(x)csc(x) | |
| 26275 | Rút gọn | căn bậc ba của 8^-2 | |
| 26276 | Vẽ Đồ Thị | y=1/2(x+2)^3-2 | |
| 26277 | Giải x | 3/4+1/(2x)=1/(2x)+1/(3x^2) | |
| 26278 | Ước Tính Tích Phân | tích phân của (-6+5x+x^-3) đối với x | |
| 26279 | Ước Tính | căn bậc hai của (2- căn bậc hai của 7)^2 | |
| 26280 | Ước Tính | (pi(4)^2)/2 | |
| 26281 | Rút gọn | căn bậc hai của 10/(13r^3) | |
| 26282 | Phân Tích Nhân Tử | z^6-8z^3+7 | |
| 26283 | Giải a | 3a^2=6a-3 | |
| 26284 | Giải Bất Đẳng Thức để tìm x | tan(x)>=0 | |
| 26285 | Rút gọn | 2/3y+1/6y+y | |
| 26286 | Tìm Phương Trình với một Điểm và Hệ Số Góc | What is the equation of the line that passes through the point (2,-6) and has a slope of -3/2 ? | What is the equation of the line that passes through the point and has a slope of ? |
| 26287 | Vẽ Đồ Thị | f(x)=1/2*3^x+1 | |
| 26288 | Tìm Tích Phân | (x^2+1)^2 | |
| 26289 | Ước Tính | 60% of 50 | of |
| 26290 | Ước Tính | (1)^3-3/2(1)^2 | |
| 26291 | Vẽ Đồ Thị | y<x+4 | |
| 26292 | Viết ở Dạng Tổng Quát | 3/4x-2=2/5 | |
| 26293 | Ước Tính | (1/2)^2+(1/2)^2 | |
| 26294 | Giải x | -6(9x+5)-3x+4x=-408+x | |
| 26295 | Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản | (6^-6)/(6^-5) | |
| 26296 | Ước Tính | (x-1)/(x+5)=5/3 | |
| 26297 | Rút gọn | căn bậc hai của 6* căn bậc hai của 12x^3 | |
| 26298 | Giải bằng cách phân tích thừa số | 28n^2=-96-184n | |
| 26299 | Tìm Biên Độ, Chu Kỳ, và Sự Dịch Chuyển Pha | y=sin((4x)/3+4/3) | |
| 26300 | Tìm Các Nghiệm (Các Điểm Zero) | x^3-9x^2+27x=20 |