Nhập bài toán...
| Hạng | Chủ đề | Bài toán | Bài toán đã được định dạng |
|---|---|---|---|
| 82001 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | (x-2)^2=45 | |
| 82002 | Tìm Tiêu Điểm | 9x^2+2y^2=18 | |
| 82003 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | (x-2)^2=-4 | |
| 82004 | Tìm Tiêu Điểm | 9x^2-4y^2-72x=0 | |
| 82005 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | x^2=-400 | |
| 82006 | Tìm Tiêu Điểm | 5x^2=35-7y^2 | |
| 82007 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | x^2=41 | |
| 82008 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | x^2=361 | |
| 82009 | Tìm Tiêu Điểm | 7(x-2)^2+3(y-2)^2=21 | |
| 82010 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | x^2=70 | |
| 82011 | Tìm Tiêu Điểm | 8x^2+8y^2-56x+98=0 | |
| 82012 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | z^2=-16 | |
| 82013 | Tìm Tiêu Điểm | 9x^2+25y^2=225 | |
| 82014 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | y^2=25 | |
| 82015 | Tìm Tiêu Điểm | 3x^2+5y^2-30x+50y+185=0 | |
| 82016 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | y^2=4 | |
| 82017 | Tìm Tiêu Điểm | 4x^2+16y^2+64x+64y+256=0 | |
| 82018 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | x^2=1/81 | |
| 82019 | Tìm Tiêu Điểm | 4x^2+y^2-8x+4y-8=0 | |
| 82020 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | x^2=13x | |
| 82021 | Tìm Tiêu Điểm | 49y^2-x^2=1 | |
| 82022 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | v^2=16 | |
| 82023 | Tìm Tiêu Điểm | 4x^2+6y^2=24 | |
| 82024 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | (x-3)^2=-5 | |
| 82025 | Tìm Tiêu Điểm | 4x^2+y^2+16x=0 | |
| 82026 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | (x-8)^2=18 | |
| 82027 | Tìm Tiêu Điểm | 25x^2+6y^2=150 | |
| 82028 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | (x-6)^2=-5 | |
| 82029 | Tìm Tiêu Điểm | 25x^2+4y^2-16y-84=0 | |
| 82030 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | (x-9)^2=18 | |
| 82031 | Tìm Tiêu Điểm | 25x^2+5y^2=125 | |
| 82032 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | (y+4)^2=27 | |
| 82033 | Tìm Tiêu Điểm | 225x^2+144y^2=32400 | |
| 82034 | Tìm Tiêu Điểm | 25x^2-36y^2=900 | |
| 82035 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | (z+5)^2=7 | |
| 82036 | Tìm Tiêu Điểm | 36(x-3)^2+16(y+2)^2=576 | |
| 82037 | Tìm Tiêu Điểm | 2x^2+5y^2=10 | |
| 82038 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | s^2=9 | |
| 82039 | Mô Tả Phép Biến Đổi | f(x)=(x+2)^2 | |
| 82040 | Tìm Tiêu Điểm | ((x-1)^2)/25+((y+3)^2)/9=1 | |
| 82041 | Tìm Ba Đáp Án Cặp Có Thứ Tự | y=-2x-5 | |
| 82042 | Tìm Tiêu Điểm | ((x-2)^2)/49+((y-4)^2)/25=1 | |
| 82043 | Tìm Ba Đáp Án Cặp Có Thứ Tự | x-y=6 | |
| 82044 | Tìm Ba Đáp Án Cặp Có Thứ Tự | x-y=7 | |
| 82045 | Tìm Ba Đáp Án Cặp Có Thứ Tự | y=2x-4 | |
| 82046 | Tìm Tiêu Điểm | ((x+5)^2)/49+((y-2)^2)/121=1 | |
| 82047 | Tìm Ba Đáp Án Cặp Có Thứ Tự | y=x-3 | |
| 82048 | Rút gọn | (3b-4a)(3b-4a) | |
| 82049 | Tìm Tiêu Điểm | ((x-3)^2)/36-((y+2)^2)/25=1 | |
| 82050 | Tìm Ba Đáp Án Cặp Có Thứ Tự | y=-5x | |
| 82051 | Mô Tả Phép Biến Đổi | f(x)=x^3 | |
| 82052 | Tìm Tiêu Điểm | ((x-3)^2)/4+((y+1)^2)/25=1 | |
| 82053 | Mô Tả Phép Biến Đổi | f(x)=2^x | |
| 82054 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | 3x^2-72=0 | |
| 82055 | Tìm Tiêu Điểm | ((x-6)^2)/64+(y^2)/6.25=1 | |
| 82056 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | 3y^2=36 | |
| 82057 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | 36x^2-49=0 | |
| 82058 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | 36=(t^2-t)/2 | |
| 82059 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | 4(x^2-8)=84 | |
| 82060 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | 3x^2=25 | |
| 82061 | Tìm Tiêu Điểm | ((y-5)^2)/100+((x-6)^2)/64=1 | |
| 82062 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | 49x^2=25 | |
| 82063 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | 4x^2=48 | |
| 82064 | Tìm Tiêu Điểm | (x^2)/10+(y^2)/15=1 | |
| 82065 | Tìm Tiêu Điểm | (x^2)/(16/9)+(y^2)/(25/9)=1 | |
| 82066 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | 5x^2=30 | |
| 82067 | Tìm Tiêu Điểm | (x^2)/100+(y^2)/9=1 | |
| 82068 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | 5x^2=-8x | |
| 82069 | Tìm Tiêu Điểm | (x^2)/144-(y^2)/121=1 | |
| 82070 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | 5x^2-65=0 | |
| 82071 | Tìm Tiêu Điểm | (x^2)/16-(y^2)/48=1 | |
| 82072 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | 2x^2=96 | |
| 82073 | Tìm Tiêu Điểm | (x^2)/15+(y^2)/16=1 | |
| 82074 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | 2x^2-26=0 | |
| 82075 | Tìm Tiêu Điểm | (x^2)/25-(y^2)/64=1 | |
| 82076 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | 2x^2-2=6 | |
| 82077 | Tìm Tiêu Điểm | (x^2)/25-(y^2)/24=1 | |
| 82078 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | 2x^2-80=0 | |
| 82079 | Tìm Tiêu Điểm | (x^2)/25+(y^2)/13=1 | |
| 82080 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | 2x^2-40=0 | |
| 82081 | Tìm Tiêu Điểm | (x^2)/21+(y^2)/121=1 | |
| 82082 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | 2x^2=6x | |
| 82083 | Tìm Tiêu Điểm | (x^2)/225+(y^2)/144=1 | |
| 82084 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | 2x^2=90 | |
| 82085 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | 27-x^2=0 | |
| 82086 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | 2x^2-98=0 | |
| 82087 | Xác định Bản Chất của Các Nghiệm Bằng Cách Sử Dụng Biệt Thức | 3x^2+3x=7 | |
| 82088 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | 25x^2=64 | |
| 82089 | Xác định Bản Chất của Các Nghiệm Bằng Cách Sử Dụng Biệt Thức | 3x^2-6x+8=0 | |
| 82090 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | 100=4x^2 | |
| 82091 | Xác định Bản Chất của Các Nghiệm Bằng Cách Sử Dụng Biệt Thức | 3x^2=8x+7 | |
| 82092 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | 12(p^2-1)=7p | |
| 82093 | Xác định Bản Chất của Các Nghiệm Bằng Cách Sử Dụng Biệt Thức | 3x^2=-3x-6 | |
| 82094 | Xác định Bản Chất của Các Nghiệm Bằng Cách Sử Dụng Biệt Thức | 3x^2-9x+7=0 | |
| 82095 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | 2(x+1)^2=90 | |
| 82096 | Xác định Bản Chất của Các Nghiệm Bằng Cách Sử Dụng Biệt Thức | 3z^2+4z+7=0 | |
| 82097 | Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai | 9x^2-25=0 | |
| 82098 | Xác định Bản Chất của Các Nghiệm Bằng Cách Sử Dụng Biệt Thức | 0=3x^2-7x+4 | |
| 82099 | Tìm Phương Trình Dạng Đỉnh | f(x)=x^2+6x+5 | |
| 82100 | Xác định Bản Chất của Các Nghiệm Bằng Cách Sử Dụng Biệt Thức | 1/2x^2+4x+8=0 |