| 9501 |
Viết ở dạng một Lôgarit Đơn |
2 logarit tự nhiên của x-3 logarit tự nhiên của y-4 logarit tự nhiên của z |
|
| 9502 |
Giải x |
căn bậc bốn của x+8 = căn bậc bốn của 3x |
|
| 9503 |
Rút Gọn Căn Thức |
( eighth root of 81)/( sixth root of 3) |
|
| 9504 |
Trừ |
(4x^5-3x^3+2x^2-7)-(x^4+2x^3-4x-3) |
|
| 9505 |
Rút gọn |
sin(x)^2(sec(x)^2+csc(x)^2) |
|
| 9506 |
Ước tính Giới Hạn |
giới hạn khi x tiến dần đến 8 của ( căn bậc hai của 12-x-2)/( căn bậc hai của 24-x-4) |
|
| 9507 |
Tìm Tích Số |
(a^2+b)(a+b^2) |
|
| 9508 |
Tìm Các Điểm Uốn |
f(x)=1/4x^4+x^3+3/2x^2 |
|
| 9509 |
Rút gọn |
3x căn bậc bốn của 8x^2y^2*5y căn bậc bốn của 8x^2y^4 |
|
| 9510 |
Giải Phương Trình Hữu Tỷ để tìm x |
căn bậc hai của 14-5x=x-4 |
|
| 9511 |
Vẽ Đồ Thị |
2-(x-1)^3 |
|
| 9512 |
Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên |
y=12arcsec(2x-5) |
|
| 9513 |
Rút gọn |
(8 căn bậc hai của 5)/(4 căn bậc hai của 3) |
|
| 9514 |
Giải m |
-2.1(m-3/4)=-7 |
|
| 9515 |
Tìm Phương Trình với một Điểm và Hệ Số Góc |
What is the equation of the line that passes through the point (5,1) and has a slope of 1 ? |
What is the equation of the line that passes through the point and has a slope of ? |
| 9516 |
Giải Bất Đẳng Thức để tìm q |
7<4q-9 |
|
| 9517 |
Rút gọn |
y căn bậc hai của 12x^2y+2 căn bậc hai của 18xy^3-4 căn bậc hai của 27x^2y^2 |
|
| 9518 |
Rút gọn |
3y căn bậc ba của 8x^3y^11 |
|
| 9519 |
Nhân |
(x^2-1)/(x^2+5x+4)*(x^2)/(x^2-x) |
|
| 9520 |
Ước Tính |
e^(5x-2)=6 |
|
| 9521 |
Rút gọn |
((x^2-9x+18)/(x^2+9x+18))÷((x^2-36)/(x^2-9)) |
|
| 9522 |
Rút gọn |
(15/16)/(3/5) |
|
| 9523 |
Giải x |
5(x-2)=(15x+6)/3-12 |
|
| 9524 |
Rút gọn |
((m^(-1/2)n^2)^(5/4))/(m^2n^(1/2)) |
|
| 9525 |
Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên |
f(x)=-2/(2x-4)+1 |
|
| 9526 |
Rút gọn |
Subtract -5x^2+10x-1 from 6x^2-x+3 |
Subtract from |
| 9527 |
Tìm Tập Xác Định và Khoảng Biến Thiên |
f(x) = log base 1/4 of x-1+1 |
|
| 9528 |
Giải Q |
6Q=14-2P |
|
| 9529 |
Ước tính Giới Hạn |
giới hạn khi x tiến dần đến 10 của |-x-5| |
|
| 9530 |
Vẽ Đồ Thị |
y>-x+4 and y>=5 |
and |
| 9531 |
Giải Hệ chứa Equations |
y=1/3x-2 x+y=6 |
|
| 9532 |
Giải x |
(2/3)^(5x+2)=(3/2)^(2X) |
|
| 9533 |
Nhân |
( căn bậc ba của 10)÷( căn bậc ba của 2) |
|
| 9534 |
Giải x |
2x^(16/5)-16x^(13/5)=0 |
|
| 9535 |
Rút gọn |
căn bậc ba của (18n^2)/(24n) |
|
| 9536 |
Rút gọn |
(x^2+2)/4+(2x^2-1)/5 |
|
| 9537 |
Giải x |
x+6/x-5=0 |
|
| 9538 |
Viết Phân Số ở Dạng Tối Giản |
((5v^3)^3)/(2v^10) |
|
| 9539 |
Rút Gọn Căn Thức |
căn bậc bốn của 8^3 |
|
| 9540 |
Rút gọn |
4-2y+(-8y)+6.2 |
|
| 9541 |
Rút gọn |
(4r^2v^0t^5)/(2rt^3) |
|
| 9542 |
Tìm Bậc, Số Hạng Cao Nhất, và Hệ Số Cao Nhất |
1-x/5 |
|
| 9543 |
Tìm Đạo Hàm - d/dx |
y=(8x^3)/16 |
|
| 9544 |
Tìm Tích Phân |
x/(x-1) |
|
| 9545 |
Quy đổi sang Dạng Căn Thức |
1/((x^2-6)^(-5/2)) |
|
| 9546 |
Giải Phép Tính Hàm Số |
Given g(x)=2x+3 ; find g(-3) |
Given ; find |
| 9547 |
Rút gọn |
((4c^2-1)/(3c))/((2c+1)/(9c^2)) |
|
| 9548 |
Giải bằng Phương Pháp Cộng/Trừ |
-x+y=1 x+y=11 |
|
| 9549 |
Tìm Các Lỗ Hổng trong Đồ Thị |
(4x+18)/(-3x) |
|
| 9550 |
Tìm Đạo Hàm - d/dx |
y=(3x^4-7)*(5x^2+1) |
|
| 9551 |
Giải x |
cos(x+pi/4)=0 |
|
| 9552 |
Giải x |
1/3-10/(x+5)=4 |
|
| 9553 |
Giải x |
cos(x)^2=2cos(x)+3 |
|
| 9554 |
Rút Gọn Căn Thức |
căn bậc bốn của (81x^2y^4)/(z^8) |
|
| 9555 |
Rút gọn |
(7^4)/(4^2) |
|
| 9556 |
Giải Bất Đẳng Thức để tìm y |
y+6>=-13 |
|
| 9557 |
Ước tính Giới Hạn |
giới hạn khi x tiến dần đến 4 của (3x-12)/(4-x) |
|
| 9558 |
Tìm Đạo Hàm - d/dx |
y=arctan( căn bậc hai của x-7) |
|
| 9559 |
Rút gọn |
căn bậc hai của (121a^2b^2)/(9h^4) |
|
| 9560 |
Giải Hệ chứa Equations |
2x-2y+4z=5 4x-4y+5z=4 2z=4 |
|
| 9561 |
Vẽ Đồ Thị |
2x-6y=30 y=1/3x+1 |
|
| 9562 |
Phân Tích Nhân Tử |
5p*(r-s)-(r-s) |
|
| 9563 |
Giải v |
b=3v/h |
|
| 9564 |
Rút gọn |
Subtract -2x^2+3x-9 from 8x^2+10x-10 |
Subtract from |
| 9565 |
Vẽ Đồ Thị |
y<=-2 căn bậc hai của x-6 |
|
| 9566 |
Tìm Nguyên Hàm |
căn bậc hai của x^2+8x+6 |
|
| 9567 |
Giải Hệ chứa Equations |
x^2+y^2=5 y=2x |
|
| 9568 |
Giải x |
a căn bậc hai của x+b=c |
|
| 9569 |
Tìm Đạo Hàm - d/dx |
e^x-e |
|
| 9570 |
Giải Hệ chứa Equations |
x=5y 3x-15y=0 |
|
| 9571 |
Lấy Tích Phân Bằng Cách Sử Dụng Phương Pháp Thay Thế Lượng Giác |
tích phân của cos(x)^3sin(x)^2 đối với x |
|
| 9572 |
Tìm Các Lỗ Hổng trong Đồ Thị |
f(x)=(x-5)/(3x^2-16x+5) |
|
| 9573 |
Cộng |
(-3+3n^5+6n^3)+(7n^5+5n^3-3) |
|
| 9574 |
Ước tính Hàm Số |
h(x)=2/3x-1 , h(9) |
, |
| 9575 |
Vẽ Đồ Thị |
y>=3-x y<5x-2 |
|
| 9576 |
Rút gọn |
căn bậc năm của (x^15z^5)/(y^50) |
|
| 9577 |
Ước Tính |
7^(x-5)=49^x |
|
| 9578 |
Ước tính Giới Hạn |
giới hạn khi x tiến dần đến c của (27)^(2/3) |
|
| 9579 |
Giải s |
(s+1)/4=4/8 |
|
| 9580 |
Viết ở Dạng Tổng Quát |
2x=4y |
|
| 9581 |
Chứng mình Đẳng Thức |
(x-y)^2=x^2-2xy+y^2 |
|
| 9582 |
Giải Phép Tính Hàm Số |
f(x)=(x+7)^5 ; find f^-1(x) |
; find |
| 9583 |
Rút gọn |
(3/(5c^2))^0 |
|
| 9584 |
Giải x |
(4x+1)/(x+1)=12/(x^2-1)+3 |
|
| 9585 |
Giải Phép Tính Hàm Số |
Find g(4c) if g(x)=2x^2-3x+8 |
Find if |
| 9586 |
Giải x |
(1/81)^(6x+2)=9^(2x^2+12) |
|
| 9587 |
Tìm Biến Thiên Ở Điểm Cuối Của Hàm Số |
h(x)=-5x^9+6x^7-5x^4+x^2-1 |
|
| 9588 |
Phân Tích Nhân Tử |
(64-m^3)/((4-m)^3) |
|
| 9589 |
Tìm Khoảng Cách Giữa Hai Điểm |
find the distance between the pair of points (18,22) and (-13,-7) |
find the distance between the pair of points and |
| 9590 |
Giải Bất Đẳng Thức để tìm x |
x/5<=-3/5 |
|
| 9591 |
Rút gọn |
((4m^2n^2)/(8m^-1l))^0 |
|
| 9592 |
Giải x |
3^x+3^(3-x)=12 |
|
| 9593 |
Rút gọn |
12/(4^(3/2)) |
|
| 9594 |
Tìm Tập Xác Định |
(a/(a-b)-(a-b)/(a+b)+(b^2)/(a^2-b^2))*(a-b)/(3ab) |
|
| 9595 |
Giải x |
1-5/(x+2)=7/(x^2-7x-18) |
|
| 9596 |
Giải x |
2sin(x)cos(x) = square root of 2cos(x) |
|
| 9597 |
Rút gọn |
căn bậc hai của 3/2+ căn bậc hai của 24 |
|
| 9598 |
Tìm dy/dx |
y=9^(1-x^2) |
|
| 9599 |
Ước Tính Tích Phân |
tích phân của căn bậc hai của x^2+8x+6 đối với x |
|
| 9600 |
Tìm Nơi Hàm Số Tăng/Giảm |
y=1/3*5^x |
|