Những bài toán phổ biến
Hạng Chủ đề Bài toán Bài toán đã được định dạng
12001 Chia (-9u^2y^7+6u^7y^7)÷(-2u^5y^4)
12002 Chia ((8+2x-x^2)/(x^(2+7x+10)))/((x^(2-11x+28))/(x^(2-x-42)))
12003 Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản 12:288
12004 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Giá Trị Đã Cho y/4=3
12005 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Giá Trị Đã Cho y/5=4
12006 So Sánh Các Tỷ Lệ 4:5=4:2
12007 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Giá Trị Đã Cho -2x=3
12008 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Giá Trị Đã Cho 9 căn bậc hai của 72
12009 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Giá Trị Đã Cho 6 căn bậc hai của -108
12010 Chia (8x^3+8x^2-12x-4)÷(2x-2)
12011 Chia (c^2-2c-35)÷(c+3)
12012 Chia (r^2+3r-23)÷(r-4)
12013 Quy đổi thành một Phân Số Tối Giản -89:12
12014 So Sánh Các Tỷ Lệ 1:5=2:10
12015 Chia (3b^2+3b-7)÷(b-3)
12016 Chia (y^2-2y+2)÷(y-2)
12017 Chia (4x+5)÷((16x^2-25)/(4x^2+19x-30))
12018 Chia (25w^3+15w^2+25w+41)÷(5w+5)
12019 Chia (30x^3+5x^2+20x)÷10x
12020 Chia (9x^6y^3-6x^2y^5)÷(-3xy^2)
12021 Chia (x^4-10x^3+31x^2-13x-60)÷(x-4)
12022 Chia (n^2+10n+18)÷(n+5)
12023 Chia (x^2-13/4x-1)÷(4x+3)
12024 Chia (x^2-4x+8)÷(x-2)
12025 Chia (y^3-y^2-3y-3)÷(y+1)
12026 Chia (15x^2-8x-6)÷(5x-6)
12027 Chia (2a^2-31a+171)÷(5a+10)
12028 Chia (2x^2-3x+5)÷(2x-3)
12029 Cộng 3/5+1/5
12030 Viết ở Dạng Tổng Quát y=-11/6x-21/10
12031 Tìm Cực Tiểu 11 , 13 , 5 , 15 , 14 , , , ,
12032 Tìm Diện Tích Bề Mặt hình trụ (9)(7)
12033 Quy đổi sang một Hỗn Số 36/54
12034 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Giá Trị Đã Cho - căn bậc hai của -80
12035 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Giá Trị Đã Cho 3 căn bậc hai của 216
12036 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Giá Trị Đã Cho 12 căn bậc hai của 75/16
12037 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Giá Trị Đã Cho căn bậc sáu của 16
12038 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Giá Trị Đã Cho căn bậc bốn của 128
12039 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Giá Trị Đã Cho căn bậc bốn của 100
12040 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Giá Trị Đã Cho căn bậc hai của 72/25
12041 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Giá Trị Đã Cho căn bậc hai của 7/16
12042 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Giá Trị Đã Cho căn bậc hai của 64/36
12043 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Giá Trị Đã Cho căn bậc hai của 9/196
12044 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Giá Trị Đã Cho căn bậc hai của 10x căn bậc hai của 6x
12045 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Giá Trị Đã Cho căn bậc hai của 1000
12046 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Giá Trị Đã Cho căn bậc hai của 20/45
12047 Viết ở Dạng Hệ Số Góc-Tung Độ Gốc -9/5x+3/5y=2
12048 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Giá Trị Đã Cho - căn bậc hai của 36/25
12049 Giải v v+3.21=9.89
12050 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Giá Trị Đã Cho căn bậc hai của 396
12051 Quy đổi sang một Hỗn Số (4/7)÷(1/8)
12052 Ước Tính Bằng Cách Sử Dụng Giá Trị Đã Cho 1=-5.0-8.8x+3.2
12053 Vẽ Đồ Thị |2x+4|=-10
12054 Vẽ Đồ Thị 1/3x=y+2
12055 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai x(4x-5)=9
12056 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai x(x-2)=15
12057 Vẽ Đồ Thị |x|+|y|=4
12058 Vẽ Đồ Thị 5/6
12059 Vẽ Đồ Thị (x-3)^2+(y-3)^2=25
12060 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai x(x-1)=0
12061 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai x(x-3)=0
12062 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai x(x-3)=28
12063 Vẽ Đồ Thị (x-5)^2+(y+2)^2=4
12064 Vẽ Đồ Thị ( căn bậc hai của 1-x^2)/x
12065 Vẽ Đồ Thị |2x+7|=13
12066 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai x(2x-1)=17
12067 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai x(9x-4)=13
12068 Vẽ Đồ Thị (2r^2s^3t+rs^4t^3)÷(s^2)t
12069 Vẽ Đồ Thị (x-1)(x-5)
12070 Vẽ Đồ Thị (6 3/7)=(5 3/5)
12071 Vẽ Đồ Thị (x+5)^2+y^2=36
12072 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai 9x^2+16=24x
12073 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai 7x^2-5=0
12074 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai 8x^2+23=823
12075 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai 9x^2-6x+1=0
12076 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai 9x^2+9=11
12077 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai 8x^2+4x-4=0
12078 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai 81x^2-25=0
12079 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai 9x-4x^2=2
12080 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai 9x^2-6x-8=0
12081 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai 96=x^2
12082 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai 9x^2-42x+49=0
12083 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai x(2x+3)=44
12084 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai x(5x+14)=3
12085 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai x(5x+18)=8
12086 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai x*x-11*x+10=0
12087 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai 25x^2-16=0
12088 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai 2x^2-7x-17=0
12089 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai 2x^2-7x-4=0
12090 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai 3x^2+3x-5=0
12091 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai 3x^2+6x-9=0
12092 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai 3x^2+7x-6=0
12093 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai 3x^2+21=0
12094 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai 3x^2+16x-3=0
12095 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai -3x^2+75=0
12096 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai 3x^2-14x+15=0
12097 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai 3x^2=-2x+3
12098 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai 3x^2+x-4=0
12099 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai 3x^2=16x+12
12100 Giải Bằng Cách Sử Dụng Thuộc Tính Của Căn Bậc Hai 3x^2-2x-18=0
Mathway yêu cầu javascript và một trình duyệt hiện đại.