Giải tích Ví dụ

Ước tính từ Bên Phải giới hạn khi x tiến dần đến 0 của x^(sin(x))
Step 1
Thay đổi giới hạn hai bên thành giới hạn phải.
Step 2
Sử dụng các tính chất của logarit để rút gọn giới hạn.
Nhấp để xem thêm các bước...
Viết lại ở dạng .
Khai triển bằng cách di chuyển ra bên ngoài lôgarit.
Step 3
Đưa giới hạn vào trong số mũ.
Step 4
Viết lại ở dạng .
Step 5
Áp dụng quy tắc l'Hôpital
Nhấp để xem thêm các bước...
Tính giới hạn của tử số và giới hạn của mẫu số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Lấy giới hạn của tử số và giới hạn của mẫu số.
tiến dần đến từ phía bên phải, nên giảm không giới hạn.
Tính giới hạn của mẫu số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Quy đổi từ sang .
Khi giá trị tiến dần đến từ phía bên phải, giá trị hàm số tăng mà không bị giới hạn.
Vô cùng chia cho vô cùng là không xác định.
Không xác định
Vô cùng chia cho vô cùng là không xác định.
Không xác định
ở dạng không xác định, nên ta áp dụng quy tắc L'Hôpital. Quy tắc L'Hôpital khẳng định rằng giới hạn của một thương của các hàm số bằng giới hạn của thương của các đạo hàm của chúng.
Tìm đạo hàm của tử số và mẫu số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Tính đạo hàm tử số và mẫu số.
Đạo hàm của đối với .
Viết lại ở dạng .
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng quy tắc chuỗi, quy tắc nói rằng trong đó .
Nhấp để xem thêm các bước...
Để áp dụng quy tắc chuỗi, thiết lập ở dạng .
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng trong đó .
Thay thế tất cả các lần xuất hiện của với .
Đạo hàm của đối với .
Rút gọn.
Nhấp để xem thêm các bước...
Viết lại biểu thức bằng quy tắc số mũ âm .
Kết hợp .
Nhân tử số với nghịch đảo của mẫu số.
Nhân với .
Đưa ra ngoài .
Tách các phân số.
Quy đổi từ sang .
Kết hợp .
Step 6
Chuyển số hạng ra bên ngoài giới hạn vì nó là đại lượng không đổi đối với .
Step 7
Áp dụng quy tắc l'Hôpital
Nhấp để xem thêm các bước...
Tính giới hạn của tử số và giới hạn của mẫu số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Lấy giới hạn của tử số và giới hạn của mẫu số.
Tính giới hạn của tử số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Tách giới hạn bằng quy tắc tích của giới hạn trên giới hạn khi tiến dần đến .
Di chuyển giới hạn vào trong hàm lượng giác vì sin liên tục.
Di chuyển giới hạn vào trong hàm lượng giác vì tang liên tục.
Tính các giới hạn bằng cách điền vào cho tất cả các lần xảy ra của .
Nhấp để xem thêm các bước...
Tính giới hạn của bằng cách điền vào cho .
Tính giới hạn của bằng cách điền vào cho .
Rút gọn kết quả.
Nhấp để xem thêm các bước...
Giá trị chính xác của .
Giá trị chính xác của .
Nhân với .
Tính giới hạn của bằng cách điền vào cho .
Biểu thức chứa một phép chia cho . Biểu thức không xác định.
Không xác định
ở dạng không xác định, nên ta áp dụng quy tắc L'Hôpital. Quy tắc L'Hôpital khẳng định rằng giới hạn của một thương của các hàm số bằng giới hạn của thương của các đạo hàm của chúng.
Tìm đạo hàm của tử số và mẫu số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Tính đạo hàm tử số và mẫu số.
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng quy tắc tích số, quy tắc nói rằng trong đó .
Đạo hàm của đối với .
Đạo hàm của đối với .
Rút gọn.
Nhấp để xem thêm các bước...
Sắp xếp lại các số hạng.
Rút gọn mỗi số hạng.
Nhấp để xem thêm các bước...
Viết lại theo sin và cosin.
Áp dụng quy tắc tích số cho .
Một mũ bất kỳ số nào là một.
Kết hợp .
Viết lại theo sin và cosin, sau đó triệt tiêu các thừa số chung.
Nhấp để xem thêm các bước...
Sắp xếp lại .
Viết lại theo sin và cosin.
Triệt tiêu các thừa số chung.
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng trong đó .
Kết hợp các số hạng.
Nhấp để xem thêm các bước...
Để viết ở dạng một phân số với mẫu số chung, hãy nhân với .
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
Chia cho .
Step 8
Tính giới hạn.
Nhấp để xem thêm các bước...
Tách giới hạn bằng quy tắc thương số của giới hạn trên giới hạn khi tiến dần đến .
Tách giới hạn bằng quy tắc tổng của giới hạn trên giới hạn khi tiến dần đến .
Di chuyển giới hạn vào trong hàm lượng giác vì sin liên tục.
Tách giới hạn bằng quy tắc tích của giới hạn trên giới hạn khi tiến dần đến .
Di chuyển giới hạn vào trong hàm lượng giác vì sin liên tục.
Đưa số mũ từ ra ngoài giới hạn bằng quy tắc lũy thừa của giới hạn.
Di chuyển giới hạn vào trong hàm lượng giác vì cosin liên tục.
Đưa số mũ từ ra ngoài giới hạn bằng quy tắc lũy thừa của giới hạn.
Di chuyển giới hạn vào trong hàm lượng giác vì cosin liên tục.
Step 9
Tính các giới hạn bằng cách điền vào cho tất cả các lần xảy ra của .
Nhấp để xem thêm các bước...
Tính giới hạn của bằng cách điền vào cho .
Tính giới hạn của bằng cách điền vào cho .
Tính giới hạn của bằng cách điền vào cho .
Tính giới hạn của bằng cách điền vào cho .
Step 10
Rút gọn kết quả.
Nhấp để xem thêm các bước...
Rút gọn tử số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Giá trị chính xác của .
Giá trị chính xác của .
Giá trị chính xác của .
Một mũ bất kỳ số nào là một.
Nhân với .
Cộng .
Rút gọn mẫu số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Giá trị chính xác của .
Một mũ bất kỳ số nào là một.
Chia cho .
Nhân với .
Step 11
Bất kỳ đại lượng nào mũ lên đều là .
Cookies & Quyền riêng tư
Trang web này sử dụng cookies để đảm bảo bạn có được trải nghiệm tốt nhất.
Thông tin khác