Nhập bài toán...
Giải tích Ví dụ
Step 1
Lấy giới hạn của tử số và giới hạn của mẫu số.
Tính giới hạn của tử số.
Tách giới hạn bằng quy tắc tổng của giới hạn trên giới hạn khi tiến dần đến .
Di chuyển giới hạn vào trong hàm lượng giác vì sin liên tục.
Tính các giới hạn bằng cách điền vào cho tất cả các lần xảy ra của .
Tính giới hạn của bằng cách điền vào cho .
Tính giới hạn của bằng cách điền vào cho .
Rút gọn kết quả.
Giá trị chính xác của là .
Cộng và .
Tính giới hạn của mẫu số.
Đưa số mũ từ ra ngoài giới hạn bằng quy tắc lũy thừa của giới hạn.
Tính giới hạn của bằng cách điền vào cho .
Nâng lên bất kỳ số mũ dương nào sẽ cho .
Biểu thức chứa một phép chia cho . Biểu thức không xác định.
Không xác định
Biểu thức chứa một phép chia cho . Biểu thức không xác định.
Không xác định
Step 2
Vì ở dạng không xác định, nên ta áp dụng quy tắc L'Hôpital. Quy tắc L'Hôpital khẳng định rằng giới hạn của một thương của các hàm số bằng giới hạn của thương của các đạo hàm của chúng.
Step 3
Tính đạo hàm tử số và mẫu số.
Theo Quy tắc tổng, đạo hàm của đối với là .
Đạo hàm của đối với là .
Tính .
Vì không đổi đối với , nên đạo hàm của đối với là .
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng là trong đó .
Nhân với .
Sắp xếp lại các số hạng.
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng là trong đó .
Step 4
Chuyển số hạng ra bên ngoài giới hạn vì nó là đại lượng không đổi đối với .
Step 5
Tính giới hạn của tử số và giới hạn của mẫu số.
Lấy giới hạn của tử số và giới hạn của mẫu số.
Tính giới hạn của tử số.
Tính giới hạn.
Tách giới hạn bằng quy tắc tổng của giới hạn trên giới hạn khi tiến dần đến .
Tính giới hạn của mà không đổi khi tiến dần đến .
Di chuyển giới hạn vào trong hàm lượng giác vì cosin liên tục.
Tính giới hạn của bằng cách điền vào cho .
Rút gọn kết quả.
Giá trị chính xác của là .
Cộng và .
Tính giới hạn của mẫu số.
Đưa số mũ từ ra ngoài giới hạn bằng quy tắc lũy thừa của giới hạn.
Tính giới hạn của bằng cách điền vào cho .
Nâng lên bất kỳ số mũ dương nào sẽ cho .
Biểu thức chứa một phép chia cho . Biểu thức không xác định.
Không xác định
Biểu thức chứa một phép chia cho . Biểu thức không xác định.
Không xác định
Vì ở dạng không xác định, nên ta áp dụng quy tắc L'Hôpital. Quy tắc L'Hôpital khẳng định rằng giới hạn của một thương của các hàm số bằng giới hạn của thương của các đạo hàm của chúng.
Tìm đạo hàm của tử số và mẫu số.
Tính đạo hàm tử số và mẫu số.
Theo Quy tắc tổng, đạo hàm của đối với là .
Vì là hằng số đối với , đạo hàm của đối với là .
Đạo hàm của đối với là .
Trừ khỏi .
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng là trong đó .
Step 6
Chuyển số hạng ra bên ngoài giới hạn vì nó là đại lượng không đổi đối với .
Step 7
Tính giới hạn của tử số và giới hạn của mẫu số.
Lấy giới hạn của tử số và giới hạn của mẫu số.
Tính giới hạn của tử số.
Tính giới hạn.
Chuyển số hạng ra bên ngoài giới hạn vì nó là đại lượng không đổi đối với .
Di chuyển giới hạn vào trong hàm lượng giác vì sin liên tục.
Tính giới hạn của bằng cách điền vào cho .
Rút gọn kết quả.
Giá trị chính xác của là .
Nhân với .
Tính giới hạn của bằng cách điền vào cho .
Biểu thức chứa một phép chia cho . Biểu thức không xác định.
Không xác định
Vì ở dạng không xác định, nên ta áp dụng quy tắc L'Hôpital. Quy tắc L'Hôpital khẳng định rằng giới hạn của một thương của các hàm số bằng giới hạn của thương của các đạo hàm của chúng.
Tìm đạo hàm của tử số và mẫu số.
Tính đạo hàm tử số và mẫu số.
Vì không đổi đối với , nên đạo hàm của đối với là .
Đạo hàm của đối với là .
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng là trong đó .
Chia cho .
Step 8
Chuyển số hạng ra bên ngoài giới hạn vì nó là đại lượng không đổi đối với .
Di chuyển giới hạn vào trong hàm lượng giác vì cosin liên tục.
Step 9
Tính giới hạn của bằng cách điền vào cho .
Step 10
Nhân .
Nhân với .
Nhân với .
Kết hợp và .
Di chuyển dấu trừ ra phía trước của phân số.
Giá trị chính xác của là .
Nhân với .