Nhập bài toán...
Giải tích Ví dụ
Step 1
Viết ở dạng một hàm số.
Step 2
Tìm đạo hàm bậc một.
Vì không đổi đối với , nên đạo hàm của đối với là .
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng quy tắc chuỗi, quy tắc nói rằng là trong đó và .
Để áp dụng quy tắc chuỗi, thiết lập ở dạng .
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng là trong đó .
Thay thế tất cả các lần xuất hiện của với .
Nhân với .
Đạo hàm của đối với là .
Nhân với .
Đạo hàm bậc nhất của đối với là .
Step 3
Cho đạo hàm bằng .
Nếu bất kỳ thừa số riêng lẻ nào ở vế trái của phương trình bằng , toàn bộ biểu thức sẽ bằng .
Đặt bằng và giải tìm .
Đặt bằng với .
Giải để tìm .
Take the specified root of both sides of the equation to eliminate the exponent on the left side.
Rút gọn .
Viết lại ở dạng .
Đưa các số hạng dưới dấu căn ra ngoài, giả sử đó là các số thực.
Lấy cosin nghịch đảo của cả hai vế của phương trình để trích xuất từ trong cosin.
Rút gọn vế phải.
Giá trị chính xác của là .
Hàm cosin dương ở góc phần tư thứ nhất và thứ tư. Để tìm đáp án thứ hai, hãy trừ góc tham chiếu khỏi để tìm đáp án trong góc phần tư thứ tư.
Rút gọn .
Để viết ở dạng một phân số với mẫu số chung, hãy nhân với .
Kết hợp các phân số.
Kết hợp và .
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
Rút gọn tử số.
Nhân với .
Trừ khỏi .
Tìm chu kỳ của .
Chu kỳ của hàm số có thể được tính bằng .
Thay thế với trong công thức cho chu kỳ.
Giá trị tuyệt đối là khoảng cách giữa một số và số 0. Khoảng cách giữa và là .
Chia cho .
Chu kỳ của hàm là nên các giá trị sẽ lặp lại sau mỗi radian theo cả hai hướng.
, cho mọi số nguyên
, cho mọi số nguyên
, cho mọi số nguyên
Đặt bằng và giải tìm .
Đặt bằng với .
Giải để tìm .
Lấy nghịch đảo sin của cả hai vế của phương trình để trích xuất từ trong hàm sin.
Rút gọn vế phải.
Giá trị chính xác của là .
Hàm sin dương trong góc phần tư thứ nhất và thứ hai. Để tìm đáp án thứ hai, trừ góc tham chiếu khỏi để tìm đáp án trong góc phần tư thứ hai.
Trừ khỏi .
Tìm chu kỳ của .
Chu kỳ của hàm số có thể được tính bằng .
Thay thế với trong công thức cho chu kỳ.
Giá trị tuyệt đối là khoảng cách giữa một số và số 0. Khoảng cách giữa và là .
Chia cho .
Chu kỳ của hàm là nên các giá trị sẽ lặp lại sau mỗi radian theo cả hai hướng.
, cho mọi số nguyên
, cho mọi số nguyên
, cho mọi số nguyên
Đáp án cuối cùng là tất cả các giá trị làm cho đúng.
, cho mọi số nguyên
Hợp nhất các câu trả lời.
, cho mọi số nguyên
, cho mọi số nguyên
Step 4
Các giá trị làm cho đạo hàm bằng là .
Step 5
Sau khi tìm điểm khiến cho đạo hàm bằng với hoặc không xác định, sử dụng khoảng để kiểm tra nơi tăng và nơi nó giảm là .
Step 6
Thay thế biến bằng trong biểu thức.
Câu trả lời cuối cùng là .
Rút gọn.
Tại đạo hàm là . Vì đây là số âm, hàm số giảm trên .
Giảm trên vì
Giảm trên vì
Step 7
Thay thế biến bằng trong biểu thức.
Câu trả lời cuối cùng là .
Rút gọn.
Tại đạo hàm là . Vì đây là số âm, hàm số giảm trên .
Giảm trên vì
Giảm trên vì
Step 8
Liệt kê các khoảng trong đó hàm tăng và giảm.
Giảm trên:
Step 9