Giải tích Ví dụ

Tìm Cực Đại Địa Phương và Cực Tiểu Địa Phương g(x) = square root of x^2-4x+20
Step 1
Tìm đạo hàm bậc một của hàm số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Sử dụng để viết lại ở dạng .
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng quy tắc chuỗi, quy tắc nói rằng trong đó .
Nhấp để xem thêm các bước...
Để áp dụng quy tắc chuỗi, thiết lập ở dạng .
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng trong đó .
Thay thế tất cả các lần xuất hiện của với .
Để viết ở dạng một phân số với mẫu số chung, hãy nhân với .
Kết hợp .
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
Rút gọn tử số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Nhân với .
Trừ khỏi .
Kết hợp các phân số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Di chuyển dấu trừ ra phía trước của phân số.
Kết hợp .
Di chuyển sang mẫu số bằng quy tắc số mũ âm .
Theo Quy tắc tổng, đạo hàm của đối với .
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng trong đó .
không đổi đối với , nên đạo hàm của đối với .
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng trong đó .
Nhân với .
là hằng số đối với , đạo hàm của đối với .
Cộng .
Rút gọn.
Nhấp để xem thêm các bước...
Sắp xếp lại các thừa số của .
Nhân với .
Đưa ra ngoài .
Đưa ra ngoài .
Đưa ra ngoài .
Triệt tiêu các thừa số chung.
Nhấp để xem thêm các bước...
Đưa ra ngoài .
Triệt tiêu thừa số chung.
Viết lại biểu thức.
Step 2
Tìm đạo hàm bậc hai của hàm số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng quy tắc thương số, quy tắc nói rằng trong đó .
Nhân các số mũ trong .
Nhấp để xem thêm các bước...
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, .
Triệt tiêu thừa số chung .
Nhấp để xem thêm các bước...
Triệt tiêu thừa số chung.
Viết lại biểu thức.
Rút gọn.
Tìm đạo hàm.
Nhấp để xem thêm các bước...
Theo Quy tắc tổng, đạo hàm của đối với .
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng trong đó .
là hằng số đối với , đạo hàm của đối với .
Rút gọn biểu thức.
Nhấp để xem thêm các bước...
Cộng .
Nhân với .
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng quy tắc chuỗi, quy tắc nói rằng trong đó .
Nhấp để xem thêm các bước...
Để áp dụng quy tắc chuỗi, thiết lập ở dạng .
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng trong đó .
Thay thế tất cả các lần xuất hiện của với .
Để viết ở dạng một phân số với mẫu số chung, hãy nhân với .
Kết hợp .
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
Rút gọn tử số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Nhân với .
Trừ khỏi .
Kết hợp các phân số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Di chuyển dấu trừ ra phía trước của phân số.
Kết hợp .
Di chuyển sang mẫu số bằng quy tắc số mũ âm .
Theo Quy tắc tổng, đạo hàm của đối với .
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng trong đó .
không đổi đối với , nên đạo hàm của đối với .
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng trong đó .
Nhân với .
là hằng số đối với , đạo hàm của đối với .
Cộng .
Rút gọn.
Nhấp để xem thêm các bước...
Áp dụng thuộc tính phân phối.
Rút gọn tử số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Giả sử . Thay cho tất cả các lần xuất hiện của .
Nhấp để xem thêm các bước...
Nâng lên lũy thừa .
Nâng lên lũy thừa .
Sử dụng quy tắc lũy thừa để kết hợp các số mũ.
Cộng .
Vì cả hai số hạng đều là số chính phương, nên ta phân tích thành thừa số bằng công thức hiệu của hai bình phương, trong đó .
Rút gọn.
Nhấp để xem thêm các bước...
Áp dụng thuộc tính phân phối.
Nhân với .
Thay thế tất cả các lần xuất hiện của với .
Rút gọn.
Nhấp để xem thêm các bước...
Khai triển bằng cách nhân mỗi số hạng trong biểu thức thứ nhất với mỗi số hạng trong biểu thức thứ hai.
Kết hợp các số hạng đối nhau trong .
Nhấp để xem thêm các bước...
Sắp xếp lại các thừa số trong các số hạng .
Cộng .
Cộng .
Sắp xếp lại các thừa số trong các số hạng .
Trừ khỏi .
Cộng .
Rút gọn mỗi số hạng.
Nhấp để xem thêm các bước...
Nhân với bằng cách cộng các số mũ.
Nhấp để xem thêm các bước...
Sử dụng quy tắc lũy thừa để kết hợp các số mũ.
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
Cộng .
Chia cho .
Rút gọn .
Viết lại bằng tính chất giao hoán của phép nhân.
Nhân với bằng cách cộng các số mũ.
Nhấp để xem thêm các bước...
Di chuyển .
Nhân với .
Di chuyển sang phía bên trái của .
Nhân với .
Nhân với .
Kết hợp các số hạng đối nhau trong .
Nhấp để xem thêm các bước...
Trừ khỏi .
Cộng .
Cộng .
Kết hợp các số hạng đối nhau trong .
Nhấp để xem thêm các bước...
Cộng .
Cộng .
Trừ khỏi .
Kết hợp các số hạng.
Nhấp để xem thêm các bước...
Viết lại ở dạng một tích.
Nhân với .
Nhân với bằng cách cộng các số mũ.
Nhấp để xem thêm các bước...
Nhân với .
Nhấp để xem thêm các bước...
Nâng lên lũy thừa .
Sử dụng quy tắc lũy thừa để kết hợp các số mũ.
Viết ở dạng một phân số với một mẫu số chung.
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
Cộng .
Step 3
Để tìm các giá trị cực đại địa phương và cực tiểu địa phương của hàm số, đặt đạo hàm bằng và giải.
Step 4
Tìm đạo hàm bậc một.
Nhấp để xem thêm các bước...
Tìm đạo hàm bậc một.
Nhấp để xem thêm các bước...
Sử dụng để viết lại ở dạng .
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng quy tắc chuỗi, quy tắc nói rằng trong đó .
Nhấp để xem thêm các bước...
Để áp dụng quy tắc chuỗi, thiết lập ở dạng .
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng trong đó .
Thay thế tất cả các lần xuất hiện của với .
Để viết ở dạng một phân số với mẫu số chung, hãy nhân với .
Kết hợp .
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
Rút gọn tử số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Nhân với .
Trừ khỏi .
Kết hợp các phân số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Di chuyển dấu trừ ra phía trước của phân số.
Kết hợp .
Di chuyển sang mẫu số bằng quy tắc số mũ âm .
Theo Quy tắc tổng, đạo hàm của đối với .
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng trong đó .
không đổi đối với , nên đạo hàm của đối với .
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng trong đó .
Nhân với .
là hằng số đối với , đạo hàm của đối với .
Cộng .
Rút gọn.
Nhấp để xem thêm các bước...
Sắp xếp lại các thừa số của .
Nhân với .
Đưa ra ngoài .
Đưa ra ngoài .
Đưa ra ngoài .
Triệt tiêu các thừa số chung.
Nhấp để xem thêm các bước...
Đưa ra ngoài .
Triệt tiêu thừa số chung.
Viết lại biểu thức.
Đạo hàm bậc nhất của đối với .
Step 5
Cho đạo hàm bằng rồi giải phương trình .
Nhấp để xem thêm các bước...
Cho đạo hàm bằng .
Cho tử bằng không.
Cộng cho cả hai vế của phương trình.
Step 6
Tìm các giá trị có đạo hàm tại đó không xác định.
Nhấp để xem thêm các bước...
Tập xác định của biểu thức là tất cả các số thực trừ trường hợp biểu thức không xác định. Trong trường hợp này, không có số thực nào làm cho biểu thức không xác định.
Step 7
Các điểm cực trị cần tính.
Step 8
Tính đạo hàm bậc hai tại . Nếu đạo hàm bậc hai dương, thì đây là một cực tiểu địa phương. Nếu nó âm, thì đây là một cực đại địa phương.
Step 9
Tính đạo hàm bậc hai.
Nhấp để xem thêm các bước...
Rút gọn mẫu số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Rút gọn mỗi số hạng.
Nhấp để xem thêm các bước...
Nâng lên lũy thừa .
Nhân với .
Trừ khỏi .
Cộng .
Viết lại ở dạng .
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, .
Triệt tiêu thừa số chung .
Nhấp để xem thêm các bước...
Triệt tiêu thừa số chung.
Viết lại biểu thức.
Nâng lên lũy thừa .
Triệt tiêu thừa số chung của .
Nhấp để xem thêm các bước...
Đưa ra ngoài .
Triệt tiêu các thừa số chung.
Nhấp để xem thêm các bước...
Đưa ra ngoài .
Triệt tiêu thừa số chung.
Viết lại biểu thức.
Step 10
là một cực tiểu địa phương vì giá trị của đạo hàm bậc hai dương. Đây được gọi là phép kiểm định đạo hàm bậc hai.
là cực tiểu địa phương
Step 11
Tìm giá trị y khi .
Nhấp để xem thêm các bước...
Thay thế biến bằng trong biểu thức.
Rút gọn kết quả.
Nhấp để xem thêm các bước...
Nâng lên lũy thừa .
Nhân với .
Trừ khỏi .
Cộng .
Viết lại ở dạng .
Đưa các số hạng dưới dấu căn ra ngoài, giả sử đó là các số thực dương.
Câu trả lời cuối cùng là .
Step 12
Đây là những cực trị địa phương cho .
là một cực tiểu địa phương
Step 13
Cookies & Quyền riêng tư
Trang web này sử dụng cookies để đảm bảo bạn có được trải nghiệm tốt nhất.
Thông tin khác