Nhập bài toán...
Giải tích Ví dụ
Bước 1
Viết ở dạng một hàm số.
Bước 2
Bước 2.1
Sử dụng để viết lại ở dạng .
Bước 2.2
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng quy tắc chuỗi, quy tắc nói rằng là trong đó và .
Bước 2.2.1
Để áp dụng quy tắc chuỗi, thiết lập ở dạng .
Bước 2.2.2
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng là trong đó .
Bước 2.2.3
Thay thế tất cả các lần xuất hiện của với .
Bước 2.3
Để viết ở dạng một phân số với mẫu số chung, hãy nhân với .
Bước 2.4
Kết hợp và .
Bước 2.5
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
Bước 2.6
Rút gọn tử số.
Bước 2.6.1
Nhân với .
Bước 2.6.2
Trừ khỏi .
Bước 2.7
Kết hợp các phân số.
Bước 2.7.1
Di chuyển dấu trừ ra phía trước của phân số.
Bước 2.7.2
Kết hợp và .
Bước 2.7.3
Di chuyển sang mẫu số bằng quy tắc số mũ âm .
Bước 2.8
Theo Quy tắc tổng, đạo hàm của đối với là .
Bước 2.9
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng là trong đó .
Bước 2.10
Vì không đổi đối với , nên đạo hàm của đối với là .
Bước 2.11
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng là trong đó .
Bước 2.12
Nhân với .
Bước 2.13
Vì là hằng số đối với , đạo hàm của đối với là .
Bước 2.14
Cộng và .
Bước 2.15
Rút gọn.
Bước 2.15.1
Sắp xếp lại các thừa số của .
Bước 2.15.2
Nhân với .
Bước 3
Bước 3.1
Vì không đổi đối với , nên đạo hàm của đối với là .
Bước 3.2
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng quy tắc thương số, quy tắc nói rằng là trong đó và .
Bước 3.3
Nhân các số mũ trong .
Bước 3.3.1
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, .
Bước 3.3.2
Triệt tiêu thừa số chung .
Bước 3.3.2.1
Triệt tiêu thừa số chung.
Bước 3.3.2.2
Viết lại biểu thức.
Bước 3.4
Rút gọn.
Bước 3.5
Tìm đạo hàm.
Bước 3.5.1
Theo Quy tắc tổng, đạo hàm của đối với là .
Bước 3.5.2
Vì không đổi đối với , nên đạo hàm của đối với là .
Bước 3.5.3
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng là trong đó .
Bước 3.5.4
Nhân với .
Bước 3.5.5
Vì là hằng số đối với , đạo hàm của đối với là .
Bước 3.5.6
Rút gọn biểu thức.
Bước 3.5.6.1
Cộng và .
Bước 3.5.6.2
Di chuyển sang phía bên trái của .
Bước 3.6
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng quy tắc chuỗi, quy tắc nói rằng là trong đó và .
Bước 3.6.1
Để áp dụng quy tắc chuỗi, thiết lập ở dạng .
Bước 3.6.2
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng là trong đó .
Bước 3.6.3
Thay thế tất cả các lần xuất hiện của với .
Bước 3.7
Để viết ở dạng một phân số với mẫu số chung, hãy nhân với .
Bước 3.8
Kết hợp và .
Bước 3.9
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
Bước 3.10
Rút gọn tử số.
Bước 3.10.1
Nhân với .
Bước 3.10.2
Trừ khỏi .
Bước 3.11
Kết hợp các phân số.
Bước 3.11.1
Di chuyển dấu trừ ra phía trước của phân số.
Bước 3.11.2
Kết hợp và .
Bước 3.11.3
Di chuyển sang mẫu số bằng quy tắc số mũ âm .
Bước 3.12
Theo Quy tắc tổng, đạo hàm của đối với là .
Bước 3.13
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng là trong đó .
Bước 3.14
Vì không đổi đối với , nên đạo hàm của đối với là .
Bước 3.15
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng là trong đó .
Bước 3.16
Nhân với .
Bước 3.17
Vì là hằng số đối với , đạo hàm của đối với là .
Bước 3.18
Cộng và .
Bước 3.19
Nâng lên lũy thừa .
Bước 3.20
Nâng lên lũy thừa .
Bước 3.21
Sử dụng quy tắc lũy thừa để kết hợp các số mũ.
Bước 3.22
Cộng và .
Bước 3.23
Kết hợp và .
Bước 3.24
Để viết ở dạng một phân số với mẫu số chung, hãy nhân với .
Bước 3.25
Kết hợp và .
Bước 3.26
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
Bước 3.27
Nhân với .
Bước 3.28
Nhân với bằng cách cộng các số mũ.
Bước 3.28.1
Di chuyển .
Bước 3.28.2
Sử dụng quy tắc lũy thừa để kết hợp các số mũ.
Bước 3.28.3
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
Bước 3.28.4
Cộng và .
Bước 3.28.5
Chia cho .
Bước 3.29
Rút gọn .
Bước 3.30
Viết lại ở dạng một tích.
Bước 3.31
Nhân với .
Bước 3.32
Nâng lên lũy thừa .
Bước 3.33
Sử dụng quy tắc lũy thừa để kết hợp các số mũ.
Bước 3.34
Rút gọn biểu thức.
Bước 3.34.1
Viết ở dạng một phân số với một mẫu số chung.
Bước 3.34.2
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
Bước 3.34.3
Cộng và .
Bước 3.35
Nhân với .
Bước 3.36
Nhân với .
Bước 3.37
Rút gọn.
Bước 3.37.1
Áp dụng thuộc tính phân phối.
Bước 3.37.2
Áp dụng thuộc tính phân phối.
Bước 3.37.3
Rút gọn tử số.
Bước 3.37.3.1
Rút gọn mỗi số hạng.
Bước 3.37.3.1.1
Nhân với bằng cách cộng các số mũ.
Bước 3.37.3.1.1.1
Di chuyển .
Bước 3.37.3.1.1.2
Sử dụng quy tắc lũy thừa để kết hợp các số mũ.
Bước 3.37.3.1.1.3
Cộng và .
Bước 3.37.3.1.2
Nhân với bằng cách cộng các số mũ.
Bước 3.37.3.1.2.1
Di chuyển .
Bước 3.37.3.1.2.2
Nhân với .
Bước 3.37.3.1.2.2.1
Nâng lên lũy thừa .
Bước 3.37.3.1.2.2.2
Sử dụng quy tắc lũy thừa để kết hợp các số mũ.
Bước 3.37.3.1.2.3
Cộng và .
Bước 3.37.3.1.3
Nhân với .
Bước 3.37.3.1.4
Nhân với .
Bước 3.37.3.1.5
Viết lại ở dạng .
Bước 3.37.3.1.6
Khai triển bằng cách sử dụng Phương pháp FOIL.
Bước 3.37.3.1.6.1
Áp dụng thuộc tính phân phối.
Bước 3.37.3.1.6.2
Áp dụng thuộc tính phân phối.
Bước 3.37.3.1.6.3
Áp dụng thuộc tính phân phối.
Bước 3.37.3.1.7
Rút gọn và kết hợp các số hạng đồng dạng.
Bước 3.37.3.1.7.1
Rút gọn mỗi số hạng.
Bước 3.37.3.1.7.1.1
Viết lại bằng tính chất giao hoán của phép nhân.
Bước 3.37.3.1.7.1.2
Nhân với bằng cách cộng các số mũ.
Bước 3.37.3.1.7.1.2.1
Di chuyển .
Bước 3.37.3.1.7.1.2.2
Sử dụng quy tắc lũy thừa để kết hợp các số mũ.
Bước 3.37.3.1.7.1.2.3
Cộng và .
Bước 3.37.3.1.7.1.3
Nhân với .
Bước 3.37.3.1.7.1.4
Nhân với .
Bước 3.37.3.1.7.1.5
Nhân với .
Bước 3.37.3.1.7.1.6
Nhân với .
Bước 3.37.3.1.7.2
Trừ khỏi .
Bước 3.37.3.1.8
Áp dụng thuộc tính phân phối.
Bước 3.37.3.1.9
Rút gọn.
Bước 3.37.3.1.9.1
Nhân với .
Bước 3.37.3.1.9.2
Nhân với .
Bước 3.37.3.1.9.3
Nhân với .
Bước 3.37.3.2
Trừ khỏi .
Bước 3.37.3.3
Cộng và .
Bước 4
Để tìm các giá trị cực đại địa phương và cực tiểu địa phương của hàm số, đặt đạo hàm bằng và giải.
Bước 5
Bước 5.1
Tìm đạo hàm bậc một.
Bước 5.1.1
Sử dụng để viết lại ở dạng .
Bước 5.1.2
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng quy tắc chuỗi, quy tắc nói rằng là trong đó và .
Bước 5.1.2.1
Để áp dụng quy tắc chuỗi, thiết lập ở dạng .
Bước 5.1.2.2
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng là trong đó .
Bước 5.1.2.3
Thay thế tất cả các lần xuất hiện của với .
Bước 5.1.3
Để viết ở dạng một phân số với mẫu số chung, hãy nhân với .
Bước 5.1.4
Kết hợp và .
Bước 5.1.5
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
Bước 5.1.6
Rút gọn tử số.
Bước 5.1.6.1
Nhân với .
Bước 5.1.6.2
Trừ khỏi .
Bước 5.1.7
Kết hợp các phân số.
Bước 5.1.7.1
Di chuyển dấu trừ ra phía trước của phân số.
Bước 5.1.7.2
Kết hợp và .
Bước 5.1.7.3
Di chuyển sang mẫu số bằng quy tắc số mũ âm .
Bước 5.1.8
Theo Quy tắc tổng, đạo hàm của đối với là .
Bước 5.1.9
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng là trong đó .
Bước 5.1.10
Vì không đổi đối với , nên đạo hàm của đối với là .
Bước 5.1.11
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng là trong đó .
Bước 5.1.12
Nhân với .
Bước 5.1.13
Vì là hằng số đối với , đạo hàm của đối với là .
Bước 5.1.14
Cộng và .
Bước 5.1.15
Rút gọn.
Bước 5.1.15.1
Sắp xếp lại các thừa số của .
Bước 5.1.15.2
Nhân với .
Bước 5.2
Đạo hàm bậc nhất của đối với là .
Bước 6
Bước 6.1
Cho đạo hàm bằng .
Bước 6.2
Cho tử bằng không.
Bước 6.3
Giải phương trình để tìm .
Bước 6.3.1
Cộng cho cả hai vế của phương trình.
Bước 6.3.2
Chia mỗi số hạng trong cho và rút gọn.
Bước 6.3.2.1
Chia mỗi số hạng trong cho .
Bước 6.3.2.2
Rút gọn vế trái.
Bước 6.3.2.2.1
Triệt tiêu thừa số chung .
Bước 6.3.2.2.1.1
Triệt tiêu thừa số chung.
Bước 6.3.2.2.1.2
Chia cho .
Bước 6.3.3
Lấy căn đã chỉ định của cả hai vế của phương trình để loại bỏ số mũ ở vế trái.
Bước 6.3.4
Rút gọn .
Bước 6.3.4.1
Viết lại ở dạng .
Bước 6.3.4.2
Nhân với .
Bước 6.3.4.3
Kết hợp và rút gọn mẫu số.
Bước 6.3.4.3.1
Nhân với .
Bước 6.3.4.3.2
Nâng lên lũy thừa .
Bước 6.3.4.3.3
Sử dụng quy tắc lũy thừa để kết hợp các số mũ.
Bước 6.3.4.3.4
Cộng và .
Bước 6.3.4.3.5
Viết lại ở dạng .
Bước 6.3.4.3.5.1
Sử dụng để viết lại ở dạng .
Bước 6.3.4.3.5.2
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, .
Bước 6.3.4.3.5.3
Kết hợp và .
Bước 6.3.4.3.5.4
Triệt tiêu thừa số chung .
Bước 6.3.4.3.5.4.1
Triệt tiêu thừa số chung.
Bước 6.3.4.3.5.4.2
Viết lại biểu thức.
Bước 6.3.4.3.5.5
Tính số mũ.
Bước 6.3.4.4
Rút gọn tử số.
Bước 6.3.4.4.1
Viết lại ở dạng .
Bước 6.3.4.4.2
Nâng lên lũy thừa .
Bước 6.3.4.4.3
Viết lại ở dạng .
Bước 6.3.4.4.3.1
Đưa ra ngoài .
Bước 6.3.4.4.3.2
Viết lại ở dạng .
Bước 6.3.4.4.4
Đưa các số hạng dưới căn thức ra ngoài.
Bước 6.3.4.4.5
Kết hợp các số mũ.
Bước 6.3.4.4.5.1
Kết hợp bằng các sử dụng quy tắc tích số cho các căn thức.
Bước 6.3.4.4.5.2
Nhân với .
Bước 6.3.4.5
Triệt tiêu thừa số chung của và .
Bước 6.3.4.5.1
Đưa ra ngoài .
Bước 6.3.4.5.2
Triệt tiêu các thừa số chung.
Bước 6.3.4.5.2.1
Đưa ra ngoài .
Bước 6.3.4.5.2.2
Triệt tiêu thừa số chung.
Bước 6.3.4.5.2.3
Viết lại biểu thức.
Bước 7
Bước 7.1
Tập xác định của biểu thức là tất cả các số thực trừ trường hợp biểu thức không xác định. Trong trường hợp này, không có số thực nào làm cho biểu thức không xác định.
Bước 8
Các điểm cực trị cần tính.
Bước 9
Tính đạo hàm bậc hai tại . Nếu đạo hàm bậc hai dương, thì đây là một cực tiểu địa phương. Nếu nó âm, thì đây là một cực đại địa phương.
Bước 10
Bước 10.1
Rút gọn tử số.
Bước 10.1.1
Áp dụng quy tắc tích số cho .
Bước 10.1.2
Rút gọn tử số.
Bước 10.1.2.1
Viết lại ở dạng .
Bước 10.1.2.1.1
Sử dụng để viết lại ở dạng .
Bước 10.1.2.1.2
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, .
Bước 10.1.2.1.3
Kết hợp và .
Bước 10.1.2.1.4
Triệt tiêu thừa số chung của và .
Bước 10.1.2.1.4.1
Đưa ra ngoài .
Bước 10.1.2.1.4.2
Triệt tiêu các thừa số chung.
Bước 10.1.2.1.4.2.1
Đưa ra ngoài .
Bước 10.1.2.1.4.2.2
Triệt tiêu thừa số chung.
Bước 10.1.2.1.4.2.3
Viết lại biểu thức.
Bước 10.1.2.1.4.2.4
Chia cho .
Bước 10.1.2.2
Nâng lên lũy thừa .
Bước 10.1.3
Nâng lên lũy thừa .
Bước 10.1.4
Triệt tiêu thừa số chung .
Bước 10.1.4.1
Đưa ra ngoài .
Bước 10.1.4.2
Triệt tiêu thừa số chung.
Bước 10.1.4.3
Viết lại biểu thức.
Bước 10.1.5
Triệt tiêu thừa số chung của và .
Bước 10.1.5.1
Đưa ra ngoài .
Bước 10.1.5.2
Triệt tiêu các thừa số chung.
Bước 10.1.5.2.1
Đưa ra ngoài .
Bước 10.1.5.2.2
Triệt tiêu thừa số chung.
Bước 10.1.5.2.3
Viết lại biểu thức.
Bước 10.1.6
Áp dụng quy tắc tích số cho .
Bước 10.1.7
Viết lại ở dạng .
Bước 10.1.7.1
Sử dụng để viết lại ở dạng .
Bước 10.1.7.2
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, .
Bước 10.1.7.3
Kết hợp và .
Bước 10.1.7.4
Triệt tiêu thừa số chung .
Bước 10.1.7.4.1
Triệt tiêu thừa số chung.
Bước 10.1.7.4.2
Viết lại biểu thức.
Bước 10.1.7.5
Tính số mũ.
Bước 10.1.8
Nâng lên lũy thừa .
Bước 10.1.9
Triệt tiêu thừa số chung .
Bước 10.1.9.1
Đưa ra ngoài .
Bước 10.1.9.2
Triệt tiêu thừa số chung.
Bước 10.1.9.3
Viết lại biểu thức.
Bước 10.1.10
Nhân với .
Bước 10.1.11
Áp dụng quy tắc tích số cho .
Bước 10.1.12
Rút gọn tử số.
Bước 10.1.12.1
Viết lại ở dạng .
Bước 10.1.12.2
Nâng lên lũy thừa .
Bước 10.1.13
Nâng lên lũy thừa .
Bước 10.1.14
Triệt tiêu thừa số chung .
Bước 10.1.14.1
Đưa ra ngoài .
Bước 10.1.14.2
Triệt tiêu thừa số chung.
Bước 10.1.14.3
Viết lại biểu thức.
Bước 10.1.15
Để viết ở dạng một phân số với mẫu số chung, hãy nhân với .
Bước 10.1.16
Kết hợp và .
Bước 10.1.17
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
Bước 10.1.18
Rút gọn tử số.
Bước 10.1.18.1
Nhân với .
Bước 10.1.18.2
Trừ khỏi .
Bước 10.1.19
Để viết ở dạng một phân số với mẫu số chung, hãy nhân với .
Bước 10.1.20
Kết hợp và .
Bước 10.1.21
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
Bước 10.1.22
Rút gọn tử số.
Bước 10.1.22.1
Nhân với .
Bước 10.1.22.2
Trừ khỏi .
Bước 10.1.23
Di chuyển dấu trừ ra phía trước của phân số.
Bước 10.1.24
Để viết ở dạng một phân số với mẫu số chung, hãy nhân với .
Bước 10.1.25
Kết hợp và .
Bước 10.1.26
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
Bước 10.1.27
Nhân với .
Bước 10.2
Rút gọn mẫu số.
Bước 10.2.1
Rút gọn mỗi số hạng.
Bước 10.2.1.1
Áp dụng quy tắc tích số cho .
Bước 10.2.1.2
Rút gọn tử số.
Bước 10.2.1.2.1
Viết lại ở dạng .
Bước 10.2.1.2.2
Nâng lên lũy thừa .
Bước 10.2.1.2.3
Viết lại ở dạng .
Bước 10.2.1.2.3.1
Đưa ra ngoài .
Bước 10.2.1.2.3.2
Viết lại ở dạng .
Bước 10.2.1.2.4
Đưa các số hạng dưới căn thức ra ngoài.
Bước 10.2.1.3
Nâng lên lũy thừa .
Bước 10.2.1.4
Triệt tiêu thừa số chung của và .
Bước 10.2.1.4.1
Đưa ra ngoài .
Bước 10.2.1.4.2
Triệt tiêu các thừa số chung.
Bước 10.2.1.4.2.1
Đưa ra ngoài .
Bước 10.2.1.4.2.2
Triệt tiêu thừa số chung.
Bước 10.2.1.4.2.3
Viết lại biểu thức.
Bước 10.2.1.5
Kết hợp và .
Bước 10.2.1.6
Di chuyển dấu trừ ra phía trước của phân số.
Bước 10.2.2
Tìm mẫu số chung.
Bước 10.2.2.1
Nhân với .
Bước 10.2.2.2
Nhân với .
Bước 10.2.2.3
Viết ở dạng một phân số với mẫu số .
Bước 10.2.2.4
Nhân với .
Bước 10.2.2.5
Nhân với .
Bước 10.2.2.6
Nhân với .
Bước 10.2.3
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
Bước 10.2.4
Rút gọn mỗi số hạng.
Bước 10.2.4.1
Nhân với .
Bước 10.2.4.2
Nhân với .
Bước 10.2.5
Trừ khỏi .
Bước 10.2.6
Áp dụng quy tắc tích số cho .
Bước 10.3
Kết hợp và .
Bước 10.4
Nhân tử số với nghịch đảo của mẫu số.
Bước 10.5
Nhân .
Bước 10.5.1
Nhân với .
Bước 10.5.2
Nhân với .
Bước 10.6
Di chuyển sang tử số bằng quy tắc số mũ âm .
Bước 10.7
Nhân với bằng cách cộng các số mũ.
Bước 10.7.1
Di chuyển .
Bước 10.7.2
Sử dụng quy tắc lũy thừa để kết hợp các số mũ.
Bước 10.7.3
Để viết ở dạng một phân số với mẫu số chung, hãy nhân với .
Bước 10.7.4
Kết hợp và .
Bước 10.7.5
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
Bước 10.7.6
Rút gọn tử số.
Bước 10.7.6.1
Nhân với .
Bước 10.7.6.2
Cộng và .
Bước 10.8
Viết lại ở dạng .
Bước 10.9
Đưa ra ngoài .
Bước 10.10
Đưa ra ngoài .
Bước 10.11
Di chuyển dấu trừ ra phía trước của phân số.
Bước 11
là một cực tiểu địa phương vì giá trị của đạo hàm bậc hai dương. Đây được gọi là phép kiểm định đạo hàm bậc hai.
là cực tiểu địa phương
Bước 12
Bước 12.1
Thay thế biến bằng trong biểu thức.
Bước 12.2
Rút gọn kết quả.
Bước 12.2.1
Áp dụng quy tắc tích số cho .
Bước 12.2.2
Rút gọn tử số.
Bước 12.2.2.1
Viết lại ở dạng .
Bước 12.2.2.2
Nâng lên lũy thừa .
Bước 12.2.2.3
Viết lại ở dạng .
Bước 12.2.2.3.1
Đưa ra ngoài .
Bước 12.2.2.3.2
Viết lại ở dạng .
Bước 12.2.2.4
Đưa các số hạng dưới căn thức ra ngoài.
Bước 12.2.3
Rút gọn các số hạng.
Bước 12.2.3.1
Nâng lên lũy thừa .
Bước 12.2.3.2
Triệt tiêu thừa số chung của và .
Bước 12.2.3.2.1
Đưa ra ngoài .
Bước 12.2.3.2.2
Triệt tiêu các thừa số chung.
Bước 12.2.3.2.2.1
Đưa ra ngoài .
Bước 12.2.3.2.2.2
Triệt tiêu thừa số chung.
Bước 12.2.3.2.2.3
Viết lại biểu thức.
Bước 12.2.3.3
Kết hợp và .
Bước 12.2.3.4
Di chuyển dấu trừ ra phía trước của phân số.
Bước 12.2.4
Để viết ở dạng một phân số với mẫu số chung, hãy nhân với .
Bước 12.2.5
Viết mỗi biểu thức với mẫu số chung là , bằng cách nhân từng biểu thức với một thừa số thích hợp của .
Bước 12.2.5.1
Nhân với .
Bước 12.2.5.2
Nhân với .
Bước 12.2.6
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
Bước 12.2.7
Để viết ở dạng một phân số với mẫu số chung, hãy nhân với .
Bước 12.2.8
Kết hợp và .
Bước 12.2.9
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
Bước 12.2.10
Viết lại ở dạng đã được phân tích thành thừa số.
Bước 12.2.10.1
Nhân với .
Bước 12.2.10.2
Nhân với .
Bước 12.2.10.3
Trừ khỏi .
Bước 12.2.11
Viết lại ở dạng .
Bước 12.2.12
Rút gọn mẫu số.
Bước 12.2.12.1
Viết lại ở dạng .
Bước 12.2.12.1.1
Đưa ra ngoài .
Bước 12.2.12.1.2
Viết lại ở dạng .
Bước 12.2.12.2
Đưa các số hạng dưới căn thức ra ngoài.
Bước 12.2.13
Nhân với .
Bước 12.2.14
Kết hợp và rút gọn mẫu số.
Bước 12.2.14.1
Nhân với .
Bước 12.2.14.2
Di chuyển .
Bước 12.2.14.3
Nâng lên lũy thừa .
Bước 12.2.14.4
Nâng lên lũy thừa .
Bước 12.2.14.5
Sử dụng quy tắc lũy thừa để kết hợp các số mũ.
Bước 12.2.14.6
Cộng và .
Bước 12.2.14.7
Viết lại ở dạng .
Bước 12.2.14.7.1
Sử dụng để viết lại ở dạng .
Bước 12.2.14.7.2
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, .
Bước 12.2.14.7.3
Kết hợp và .
Bước 12.2.14.7.4
Triệt tiêu thừa số chung .
Bước 12.2.14.7.4.1
Triệt tiêu thừa số chung.
Bước 12.2.14.7.4.2
Viết lại biểu thức.
Bước 12.2.14.7.5
Tính số mũ.
Bước 12.2.15
Kết hợp bằng các sử dụng quy tắc tích số cho các căn thức.
Bước 12.2.16
Nhân với .
Bước 12.2.17
Câu trả lời cuối cùng là .
Bước 13
Đây là những cực trị địa phương cho .
là một cực tiểu địa phương
Bước 14