Giải tích Ví dụ

Tìm dx/dp x=500/( logarit tự nhiên của p^2+1)
Bước 1
Tính đạo hàm hai vế của phương trình.
Bước 2
Đạo hàm của đối với là .
Bước 3
Tính đạo hàm vế phải của phương trình.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 3.1
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc nhân với hằng số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 3.1.1
Vì không đổi đối với , nên đạo hàm của đối với là .
Bước 3.1.2
Viết lại ở dạng .
Bước 3.2
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng quy tắc chuỗi, quy tắc nói rằng là trong đó và .
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 3.2.1
Để áp dụng quy tắc chuỗi, thiết lập ở dạng .
Bước 3.2.2
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng là trong đó .
Bước 3.2.3
Thay thế tất cả các lần xuất hiện của với .
Bước 3.3
Nhân với .
Bước 3.4
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng quy tắc chuỗi, quy tắc nói rằng là trong đó và .
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 3.4.1
Để áp dụng quy tắc chuỗi, thiết lập ở dạng .
Bước 3.4.2
Đạo hàm của đối với là .
Bước 3.4.3
Thay thế tất cả các lần xuất hiện của với .
Bước 3.5
Tìm đạo hàm.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 3.5.1
Kết hợp và .
Bước 3.5.2
Kết hợp các phân số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 3.5.2.1
Kết hợp và .
Bước 3.5.2.2
Rút gọn biểu thức.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 3.5.2.2.1
Di chuyển sang mẫu số bằng quy tắc số mũ âm .
Bước 3.5.2.2.2
Di chuyển dấu trừ ra phía trước của phân số.
Bước 3.5.3
Theo Quy tắc tổng, đạo hàm của đối với là .
Bước 3.5.4
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng là trong đó .
Bước 3.5.5
Vì là hằng số đối với , đạo hàm của đối với là .
Bước 3.5.6
Kết hợp các phân số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 3.5.6.1
Cộng và .
Bước 3.5.6.2
Nhân với .
Bước 3.5.6.3
Kết hợp và .
Bước 3.5.6.4
Nhân với .
Bước 3.5.6.5
Kết hợp và .
Bước 3.5.6.6
Rút gọn biểu thức.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 3.5.6.6.1
Di chuyển dấu trừ ra phía trước của phân số.
Bước 3.5.6.6.2
Sắp xếp lại các thừa số trong .
Bước 4
Thiết lập lại phương trình bằng cách đặt vế trái bằng vế phải.
Bước 5
Thay thế bằng .