Nhập bài toán...
Đại số Ví dụ
Bước 1
Xác định xem hàm số là lẻ, chẵn, hay không phải cả hai để tìm đối xứng.
1. Nếu là hàm lẻ, hàm số đối xứng qua gốc tọa độ.
2. Nếu là hàm chẵn, hàm số đối xứng qua trục y.
Bước 2
Bước 2.1
Tìm bằng cách thay cho tất cả lần xuất hiện của trong .
Bước 2.2
Rút gọn tử số.
Bước 2.2.1
Áp dụng quy tắc tích số cho .
Bước 2.2.2
Nâng lên lũy thừa .
Bước 2.2.3
Nhân với .
Bước 2.2.4
Viết lại ở dạng đã được phân tích thành thừa số.
Bước 2.2.4.1
Phân tích thành thừa số bằng phương pháp kiểm tra nghiệm hữu tỉ.
Bước 2.2.4.1.1
Nếu một hàm đa thức có các hệ số là số nguyên, thì mọi điểm zero hữu tỉ sẽ có dạng trong đó là một thừa số của hằng số và là một thừa số của hệ số cao nhất.
Bước 2.2.4.1.2
Tìm tất cả các tổ hợp của . Đây là những nghiệm có thể có của các hàm số đa thức.
Bước 2.2.4.1.3
Thay và rút gọn biểu thức. Trong trường hợp này, biểu thức bằng vì vậy là một nghiệm của đa thức.
Bước 2.2.4.1.3.1
Thay vào đa thức.
Bước 2.2.4.1.3.2
Nâng lên lũy thừa .
Bước 2.2.4.1.3.3
Nhân với .
Bước 2.2.4.1.3.4
Nhân với .
Bước 2.2.4.1.3.5
Trừ khỏi .
Bước 2.2.4.1.3.6
Cộng và .
Bước 2.2.4.1.4
Vì là một nghiệm đã biết, chia đa thức cho để tìm thương đa thức. Đa thức này sau đó có thể được sử dụng để tìm các nghiệm còn lại.
Bước 2.2.4.1.5
Chia cho .
Bước 2.2.4.1.5.1
Lập các đa thức được chia. Nếu không có đủ số hạng cho mọi số mũ, hãy chèn một số hạng có giá trị .
| + | - | + | + | + |
Bước 2.2.4.1.5.2
Chia số hạng bậc cao nhất trong biểu thức bị chia cho số hạng bậc cao nhất trong biểu thức chia .
| - | |||||||||||
| + | - | + | + | + |
Bước 2.2.4.1.5.3
Nhân số hạng thương số mới với số chia.
| - | |||||||||||
| + | - | + | + | + | |||||||
| - | - |
Bước 2.2.4.1.5.4
Biểu thức cần được trừ khỏi số bị chia, vì vậy hãy đổi tất cả các dấu trong
| - | |||||||||||
| + | - | + | + | + | |||||||
| + | + |
Bước 2.2.4.1.5.5
Sau khi đổi các dấu, cộng số bị chia cuối cùng của đa thức từ phép nhân để tìm số bị chia mới.
| - | |||||||||||
| + | - | + | + | + | |||||||
| + | + | ||||||||||
| + |
Bước 2.2.4.1.5.6
Đưa các số hạng tiếp theo từ biểu thức bị chia ban đầu xuống dưới biểu thức bị chia hiện tại.
| - | |||||||||||
| + | - | + | + | + | |||||||
| + | + | ||||||||||
| + | + |
Bước 2.2.4.1.5.7
Chia số hạng bậc cao nhất trong biểu thức bị chia cho số hạng bậc cao nhất trong biểu thức chia .
| - | + | ||||||||||
| + | - | + | + | + | |||||||
| + | + | ||||||||||
| + | + |
Bước 2.2.4.1.5.8
Nhân số hạng thương số mới với số chia.
| - | + | ||||||||||
| + | - | + | + | + | |||||||
| + | + | ||||||||||
| + | + | ||||||||||
| + | + |
Bước 2.2.4.1.5.9
Biểu thức cần được trừ khỏi số bị chia, vì vậy hãy đổi tất cả các dấu trong
| - | + | ||||||||||
| + | - | + | + | + | |||||||
| + | + | ||||||||||
| + | + | ||||||||||
| - | - |
Bước 2.2.4.1.5.10
Sau khi đổi các dấu, cộng số bị chia cuối cùng của đa thức từ phép nhân để tìm số bị chia mới.
| - | + | ||||||||||
| + | - | + | + | + | |||||||
| + | + | ||||||||||
| + | + | ||||||||||
| - | - | ||||||||||
| + |
Bước 2.2.4.1.5.11
Đưa các số hạng tiếp theo từ biểu thức bị chia ban đầu xuống dưới biểu thức bị chia hiện tại.
| - | + | ||||||||||
| + | - | + | + | + | |||||||
| + | + | ||||||||||
| + | + | ||||||||||
| - | - | ||||||||||
| + | + |
Bước 2.2.4.1.5.12
Chia số hạng bậc cao nhất trong biểu thức bị chia cho số hạng bậc cao nhất trong biểu thức chia .
| - | + | + | |||||||||
| + | - | + | + | + | |||||||
| + | + | ||||||||||
| + | + | ||||||||||
| - | - | ||||||||||
| + | + |
Bước 2.2.4.1.5.13
Nhân số hạng thương số mới với số chia.
| - | + | + | |||||||||
| + | - | + | + | + | |||||||
| + | + | ||||||||||
| + | + | ||||||||||
| - | - | ||||||||||
| + | + | ||||||||||
| + | + |
Bước 2.2.4.1.5.14
Biểu thức cần được trừ khỏi số bị chia, vì vậy hãy đổi tất cả các dấu trong
| - | + | + | |||||||||
| + | - | + | + | + | |||||||
| + | + | ||||||||||
| + | + | ||||||||||
| - | - | ||||||||||
| + | + | ||||||||||
| - | - |
Bước 2.2.4.1.5.15
Sau khi đổi các dấu, cộng số bị chia cuối cùng của đa thức từ phép nhân để tìm số bị chia mới.
| - | + | + | |||||||||
| + | - | + | + | + | |||||||
| + | + | ||||||||||
| + | + | ||||||||||
| - | - | ||||||||||
| + | + | ||||||||||
| - | - | ||||||||||
Bước 2.2.4.1.5.16
Vì số dư là , nên câu trả lời cuối cùng là thương.
Bước 2.2.4.1.6
Viết ở dạng một tập hợp các thừa số.
Bước 2.2.4.2
Phân tích thành thừa số bằng cách nhóm.
Bước 2.2.4.2.1
Đối với đa thức có dạng , hãy viết lại số hạng ở giữa là tổng của hai số hạng có tích là và có tổng là .
Bước 2.2.4.2.1.1
Nhân với .
Bước 2.2.4.2.1.2
Viết lại ở dạng cộng
Bước 2.2.4.2.1.3
Áp dụng thuộc tính phân phối.
Bước 2.2.4.2.2
Đưa ước số chung lớn nhất từ từng nhóm ra ngoài.
Bước 2.2.4.2.2.1
Nhóm hai số hạng đầu tiên và hai số hạng cuối.
Bước 2.2.4.2.2.2
Đưa ước số chung lớn nhất (ƯCLN) từ từng nhóm ra ngoài.
Bước 2.2.4.2.3
Phân tích đa thức thành thừa số bằng cách đưa ước số chung lớn nhất ra ngoài, .
Bước 2.3
Rút gọn mẫu số.
Bước 2.3.1
Áp dụng quy tắc tích số cho .
Bước 2.3.2
Nâng lên lũy thừa .
Bước 2.3.3
Áp dụng quy tắc tích số cho .
Bước 2.3.4
Nâng lên lũy thừa .
Bước 2.3.5
Nhân với .
Bước 2.3.6
Nhân với .
Bước 2.3.7
Viết lại ở dạng đã được phân tích thành thừa số.
Bước 2.3.7.1
Phân tích thành thừa số bằng phương pháp kiểm tra nghiệm hữu tỉ.
Bước 2.3.7.1.1
Nếu một hàm đa thức có các hệ số là số nguyên, thì mọi điểm zero hữu tỉ sẽ có dạng trong đó là một thừa số của hằng số và là một thừa số của hệ số cao nhất.
Bước 2.3.7.1.2
Tìm tất cả các tổ hợp của . Đây là những nghiệm có thể có của các hàm số đa thức.
Bước 2.3.7.1.3
Thay và rút gọn biểu thức. Trong trường hợp này, biểu thức bằng vì vậy là một nghiệm của đa thức.
Bước 2.3.7.1.3.1
Thay vào đa thức.
Bước 2.3.7.1.3.2
Nâng lên lũy thừa .
Bước 2.3.7.1.3.3
Nhân với .
Bước 2.3.7.1.3.4
Nâng lên lũy thừa .
Bước 2.3.7.1.3.5
Nhân với .
Bước 2.3.7.1.3.6
Trừ khỏi .
Bước 2.3.7.1.3.7
Nhân với .
Bước 2.3.7.1.3.8
Trừ khỏi .
Bước 2.3.7.1.3.9
Cộng và .
Bước 2.3.7.1.4
Vì là một nghiệm đã biết, chia đa thức cho để tìm thương đa thức. Đa thức này sau đó có thể được sử dụng để tìm các nghiệm còn lại.
Bước 2.3.7.1.5
Chia cho .
Bước 2.3.7.1.5.1
Lập các đa thức được chia. Nếu không có đủ số hạng cho mọi số mũ, hãy chèn một số hạng có giá trị .
| - | - | - | - | + |
Bước 2.3.7.1.5.2
Chia số hạng bậc cao nhất trong biểu thức bị chia cho số hạng bậc cao nhất trong biểu thức chia .
| - | |||||||||||
| - | - | - | - | + |
Bước 2.3.7.1.5.3
Nhân số hạng thương số mới với số chia.
| - | |||||||||||
| - | - | - | - | + | |||||||
| - | + |
Bước 2.3.7.1.5.4
Biểu thức cần được trừ khỏi số bị chia, vì vậy hãy đổi tất cả các dấu trong
| - | |||||||||||
| - | - | - | - | + | |||||||
| + | - |
Bước 2.3.7.1.5.5
Sau khi đổi các dấu, cộng số bị chia cuối cùng của đa thức từ phép nhân để tìm số bị chia mới.
| - | |||||||||||
| - | - | - | - | + | |||||||
| + | - | ||||||||||
| - |
Bước 2.3.7.1.5.6
Đưa các số hạng tiếp theo từ biểu thức bị chia ban đầu xuống dưới biểu thức bị chia hiện tại.
| - | |||||||||||
| - | - | - | - | + | |||||||
| + | - | ||||||||||
| - | - |
Bước 2.3.7.1.5.7
Chia số hạng bậc cao nhất trong biểu thức bị chia cho số hạng bậc cao nhất trong biểu thức chia .
| - | - | ||||||||||
| - | - | - | - | + | |||||||
| + | - | ||||||||||
| - | - |
Bước 2.3.7.1.5.8
Nhân số hạng thương số mới với số chia.
| - | - | ||||||||||
| - | - | - | - | + | |||||||
| + | - | ||||||||||
| - | - | ||||||||||
| - | + |
Bước 2.3.7.1.5.9
Biểu thức cần được trừ khỏi số bị chia, vì vậy hãy đổi tất cả các dấu trong
| - | - | ||||||||||
| - | - | - | - | + | |||||||
| + | - | ||||||||||
| - | - | ||||||||||
| + | - |
Bước 2.3.7.1.5.10
Sau khi đổi các dấu, cộng số bị chia cuối cùng của đa thức từ phép nhân để tìm số bị chia mới.
| - | - | ||||||||||
| - | - | - | - | + | |||||||
| + | - | ||||||||||
| - | - | ||||||||||
| + | - | ||||||||||
| - |
Bước 2.3.7.1.5.11
Đưa các số hạng tiếp theo từ biểu thức bị chia ban đầu xuống dưới biểu thức bị chia hiện tại.
| - | - | ||||||||||
| - | - | - | - | + | |||||||
| + | - | ||||||||||
| - | - | ||||||||||
| + | - | ||||||||||
| - | + |
Bước 2.3.7.1.5.12
Chia số hạng bậc cao nhất trong biểu thức bị chia cho số hạng bậc cao nhất trong biểu thức chia .
| - | - | - | |||||||||
| - | - | - | - | + | |||||||
| + | - | ||||||||||
| - | - | ||||||||||
| + | - | ||||||||||
| - | + |
Bước 2.3.7.1.5.13
Nhân số hạng thương số mới với số chia.
| - | - | - | |||||||||
| - | - | - | - | + | |||||||
| + | - | ||||||||||
| - | - | ||||||||||
| + | - | ||||||||||
| - | + | ||||||||||
| - | + |
Bước 2.3.7.1.5.14
Biểu thức cần được trừ khỏi số bị chia, vì vậy hãy đổi tất cả các dấu trong
| - | - | - | |||||||||
| - | - | - | - | + | |||||||
| + | - | ||||||||||
| - | - | ||||||||||
| + | - | ||||||||||
| - | + | ||||||||||
| + | - |
Bước 2.3.7.1.5.15
Sau khi đổi các dấu, cộng số bị chia cuối cùng của đa thức từ phép nhân để tìm số bị chia mới.
| - | - | - | |||||||||
| - | - | - | - | + | |||||||
| + | - | ||||||||||
| - | - | ||||||||||
| + | - | ||||||||||
| - | + | ||||||||||
| + | - | ||||||||||
Bước 2.3.7.1.5.16
Vì số dư là , nên câu trả lời cuối cùng là thương.
Bước 2.3.7.1.6
Viết ở dạng một tập hợp các thừa số.
Bước 2.3.7.2
Phân tích thành thừa số bằng cách nhóm.
Bước 2.3.7.2.1
Đối với đa thức có dạng , hãy viết lại số hạng ở giữa là tổng của hai số hạng có tích là và có tổng là .
Bước 2.3.7.2.1.1
Đưa ra ngoài .
Bước 2.3.7.2.1.2
Viết lại ở dạng cộng
Bước 2.3.7.2.1.3
Áp dụng thuộc tính phân phối.
Bước 2.3.7.2.2
Đưa ước số chung lớn nhất từ từng nhóm ra ngoài.
Bước 2.3.7.2.2.1
Nhóm hai số hạng đầu tiên và hai số hạng cuối.
Bước 2.3.7.2.2.2
Đưa ước số chung lớn nhất (ƯCLN) từ từng nhóm ra ngoài.
Bước 2.3.7.2.3
Phân tích đa thức thành thừa số bằng cách đưa ước số chung lớn nhất ra ngoài, .
Bước 2.4
Triệt tiêu thừa số chung .
Bước 2.4.1
Triệt tiêu thừa số chung.
Bước 2.4.2
Viết lại biểu thức.
Bước 3
Bước 3.1
Kiểm tra xem .
Bước 3.2
Vì , nên hàm số không chẵn.
Hàm số không chẵn
Hàm số không chẵn
Bước 4
Bước 4.1
Nhân với .
Bước 4.2
Vì , nên hàm số không lẻ.
Hàm số không lẻ
Hàm số không lẻ
Bước 5
Hàm số không chẵn hoặc lẻ
Bước 6
Vì hàm không lẻ, nên nó không đối xứng qua gốc tọa độ.
Không đối xứng qua gốc tọa độ
Bước 7
Vì hàm không chẵn, nên nó không đối xứng qua trục y.
Không đối xứng qua trục y
Bước 8
Vì hàm số không lẻ và không chẵn, nên không có đối xứng qua gốc tọa độ / qua trục y.
Hàm số không đối xứng
Bước 9